Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    đêthktI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: truongthcsttphuhoa
    Người gửi: Nguyễn Thanhcư
    Ngày gửi: 08h:05' 13-01-2010
    Dung lượng: 23.4 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên:……………………….. ĐỀ THI HỌC KỲ I
    Lớp:……………………………… Môn : Tin học khối 8

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4đ)
    Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
    Câu 1. Để chạy chương trình ta nhấn tổ hợp phím:
    a. Alt + F9 b. Alt + F5 c. Ctrl + F9 d. Ctrl + F5
    Câu 2. Trong Pascal, phép toán Div có ý nghĩa gì?
    a. Phép chia lấy phần nguyên b. Phép chia lấy phần dư
    c. Chia số nguyên d. Tất cả đều đúng.
    3. Từ khóa nào viết sai trong các từ khoá sau?
    a. Program b. Us_es c. Begin d. End
    Câu 4. Từ khoá dùng để khai báo biến?
    a. Const b. war c. cort d. var
    Câu 5. Từ khoá dùng để khai báo hằng?
    a. Const b. cout c. consd d. var
    Câu 6. Kiểu dữ liệu số thực trong Pascal được ký hiệu?
    a. Integer b. real c. read d. char
    Câu 7. Câu lệnh nào sai trong các câu sau:
    if a > b then x := b;
    if x := 2 then y := 3;
    if a := b then x := x + 1; else x := a;
    if x > y then max := x;
    Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng.
    Xác định bài toán là xác định Input và Output.
    Máy tính hoạt động rất máy móc, vì thế cần mô tả các bước một cách chính xác để máy tính có thể hiểu và thực hiện.
    Không cần xác định bài toán khi mô tả thuật toán.
    Trong lập trình, điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh thường được biểu diễn bằng các phép so sánh.
    II. PHẦN TỰ LUẬN: (6đ)
    Câu 1: (2đ) Hãy điền vào chỗ trống
    a. Để giải quyết được một bài toán cụ thể, cần ………………….. tức là xác định các………. ..………… và …………………
    b. Khi kết quả kiểm tra là đúng, ta nói điều kiện được ……………….., còn khi kết quả kiểm tra là sai ta nói điều kiện ……………………………
    Câu 2:( 1đ) Cú pháp của câu lệnh điều kiện dạng thiếu và dạng đủ?
    Câu 3: (3đ) Viết chương trình Tìm số lớn nhất trong hai số nguyên a và b. Biết a và b được nhập từ bàn phím.
    ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ I
    Môn Tin 8

    I. Trắc nghiệm (4Đ) mỗi câu 0.5 điểm
    Câu 1: c
    2: a
    3: b
    4: d
    5: a
    6: b
    7: c
    8: c
    II. Phần tự luận
    Câu 1: a. (1Đ) – Xác định bài toán
    Điều kiện cho trước
    Kết quả thu được.
    (1Đ) - thoả mãn.
    - không thoả mãn
    Câu 2: (1Đ)
    Cú pháp câu lậnh điều kiện dạng thiếu:
    If <điều kiện> then ;
    Cú pháp câu lệnh điều kiện dạng đủ:
    If <điều kiện> then else ;

    Câu 3: (3Đ)
    Program tim_so_lon;
    Var a, b : integer;
    Begin
    Writeln (‘nhap a:’); readln(a);
    Writeln (‘nhap b:’); readln(b);
    If a>b then writeln(‘so lon nhat la :’, a);
    Else writeln(‘so lon nhat la:’, b);
    Readln
    End.
    MA TRẬN ĐỀ

    Nội dung
    Thông hiểu
    Nhận biết
    Vận dụng
    Tổng điểm
    
    
    TN
    TL
    TN
    TL
    TN
    TL
    
    
    1. Làm quen ới CT và NNLT

    2. Chương trình máy tính và dữ liệu

    3. Từ bài toán đến chương trình

    4. Câu lệnh điều kiện


    2

    0.5

    0.5

    0.5
    








    

    0.5






    


     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓