Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giải chi tiết Đề Thi ĐH Khối A,A1 năm 2014

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:59' 08-07-2014
    Dung lượng: 939.5 KB
    Số lượt tải: 646
    Số lượt thích: 0 người
    GIẢI CHI TIẾT
    ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A, A1 NĂM 2014
    Môn thi : VẬT LÝ – Mã đề : 319 (Thời gian làm bài : 90 phút)

    ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH.
    Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV.

    Câu 1: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng 100g đang dao động điều hòa theo phương ngang, mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Từ thời điểm t1 = 0 đến t2 =s, động năng của con lắc tăng từ 0,096 J đến giá trị cực đại rồi giảm về 0,064 J. Ở thời điểm t2, thế năng của con lắc bằng 0,064 J. Biên độ dao động của con lắc là
    A. 5,7 cm. B. 7,0 cm. C. 8,0 cm. D. 3,6 cm.
    Giải: Tại thời điểm t2 Wđ = Wt ==( Cơ năng của hệ W = Wđ + Wt = 0,128 J
    Tại t1 = 0 Wt1 = W – Wđ1 = 0,032J = ----( x1 = ±
    Tại t2 =  -( x2 = ± Thời gian vật đi từ x1 =  đến gốc tọa độ rồi đến x2 = -
    t =  +  =  = t2 – t1 =  ----( T = (s) ---( Tần số góc của dao động ( =  = 20 rad.s
    W =  =  ----( A = =  = 0,08 m = 8 cm. Đáp án C
    Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ). Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng ZL và 3ZL = 2ZC. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ. Điệp áp hiệu dụng giữa hai điểm M và N là
    

    A. 173V. B. 86 V. C. 122 V. D. 102 V.
    Giải Ta có T = 2.10-2s ---( ( = 100( rad/s
    uAN = 200cos100(t (V) uMB = 100cos(100(t + ) (V)
    Từ 3ZL = 2ZC ----( UC = 1,5UL
    Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ: UAN = 100(V); UMB = 50(V)
    (UL + UC)2 = U2AN + U2MB – 2UANUMBcos
    --( UL + UC = 50(V) -( UL = 20(V)
    Theo DL hàm số sin:
     =  =  --( sin( = 1 --( ( = 
    Do đó UMN = UX =  =  = 86,02V. Đáp án B

    Câu 3: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
    A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
    B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
    C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
    D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
    Câu 4: Đặt điện áp u = (V) (với  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB (hình vẽ). R là điện trở thuần, tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch MB và độ lớn góc lệch pha của cường độ dòng điện so với điện áp u khi L=L1 là U và (1, còn khi L = L2 thì tương ứng là U và (2. Biết (1 + (2 = 900. Giá trị U bằng
    
    A. 135V. B. 180V. C. 90 V. D. 60 V.
    Giải: UMB = ; tan( = 

    tan(1 = ; tan(2 =  mà (1 + (2 = 900 ---( R2 = (ZC- ZL1)(ZC – ZL2)
    U =  , U = 
    8 (ZL1- ZC)2 [R2 + (ZL2 – ZC)2] = (ZL2- ZC)2 [R2 + (ZL1 – ZC)2]
    8 (ZL1- ZC)2 [R2 +] =  [R2 + (ZL1 – ZC
     
    Gửi ý kiến