Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
HD giai 75 de thi thu dai hoc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:20' 27-03-2012
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Văn Tùng (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:20' 27-03-2012
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
BÀI GIẢI (ĐỀ 56)
Câu 1:
2) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0, có hệ số góc bằng –5
( ( x0 = 3 hay x0 = 1 ; y0 (3) = 7, y0 (1) = -3
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 7 = -5(x – 3) hay y + 3 = -5(x – 1)
( y = -5x + 22 hay y = -5x + 2
Câu 2: 1) 25x – 6.5x + 5 = 0 ( ( 5x = 1 hay 5x = 5
( x = 0 hay x = 1.
2) =
Đặt u = x ( du = dx; dv = cosxdx, chọn v = sinx
( I = =
3) Ta có : f’(x) = 2x +
f’(x) = 0 ( x = 1 () hay x = ()
f(-2) = 4 – ln5, f(0) = 0, f() =
vì f liên tục trên [-2; 0] nên và
Câu 3: Hình SB và SC trên (ABC) là AB và AC , mà SB=SC nên AB=AC
Ta cĩ : BC2 = 2AB2 – 2AB2cos1200 ( a2 = 3AB2 (
()
Câu 4.a.:
1) Tâm mặt cầu: T (1; 2; 2), bán kính mặt cầu R = 6
d(T, (P)) =
2) (P) có pháp vectơ
Phương trình tham số của đường thẳng (d) : (t ( R)
Thế vào phương trình mặt phẳng (P) : 9t + 27 = 0 ( t = -3
( (d) ( (P) = A (-2; -4; -4)
Câu 5.a.: ; ; hai là
trình cĩ hai là
Câu 4.b.:
1) (d) có vectơ chỉ phương
Phương trình mặt phẳng (P) qua A (1; -2; 3) có pháp vectơ :
2(x – 1) + 1(y + 2) – 1(z – 3) = 0 ( 2x + y – z + 3 = 0
2) Gọi B (-1; 2; -3) ( (d)
= (2; -4; 6)
= (-2; 14; 10)
d(A, (d)) =
Phương trình mặt cầu tâm A (1; -2; 3), bán kính R = :
(x – 1)2 + (y + 2)2 + (2 – 3)2 = 50
Câu 5.b.: = 9i2
hai là
Phương trình có hai nghiệm là .
BÀI GIẢI TÓM TẮT(ĐỀ 57)
A.PHẦN CHUNG:
Câu 1:
2. TXĐ: D = R
- y’ = 12x2 + 2mx – 3
Ta có: (’ = m2 + 36 > 0 với mọi m, vậy luôn có cực trị
Ta có:
Câu 2:
1. Điều kiện:
Từ (1) x = 4y
Nghiệm của hệ (2;)
2. cosx = 8sin3cosx =
( (3)
Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm
(3) (
Câu 3:
1.Theo định lý ba đường vuông góc
BC ( (SAC) ( AN ( BC
và AN ( SC
(AN ( (SBC) ( AN ( MN
Ta có: SA2 = SM.SB = SN.SC
Vây (MSN ( (CSB
TM là đường cao của tam giác STB
BN là đường cao của tam giác STB
Theo định lý ba đường vuông góc, ta có AB ( ST
(AB ( (SAT) hay AB( AT (đpcm)
2. =
= = 2ln2 – ln3
Câu 4:
1. +) , ,
( đpcm
+ Gọi (P) là mặt phẳng qua AB và (P) ( (Oxy) có VTPT = (5;- 4; 0)
( (P): 5x – 4y = 0
+ (Q
Câu 1:
2) Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0, có hệ số góc bằng –5
( ( x0 = 3 hay x0 = 1 ; y0 (3) = 7, y0 (1) = -3
Phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y – 7 = -5(x – 3) hay y + 3 = -5(x – 1)
( y = -5x + 22 hay y = -5x + 2
Câu 2: 1) 25x – 6.5x + 5 = 0 ( ( 5x = 1 hay 5x = 5
( x = 0 hay x = 1.
2) =
Đặt u = x ( du = dx; dv = cosxdx, chọn v = sinx
( I = =
3) Ta có : f’(x) = 2x +
f’(x) = 0 ( x = 1 () hay x = ()
f(-2) = 4 – ln5, f(0) = 0, f() =
vì f liên tục trên [-2; 0] nên và
Câu 3: Hình SB và SC trên (ABC) là AB và AC , mà SB=SC nên AB=AC
Ta cĩ : BC2 = 2AB2 – 2AB2cos1200 ( a2 = 3AB2 (
()
Câu 4.a.:
1) Tâm mặt cầu: T (1; 2; 2), bán kính mặt cầu R = 6
d(T, (P)) =
2) (P) có pháp vectơ
Phương trình tham số của đường thẳng (d) : (t ( R)
Thế vào phương trình mặt phẳng (P) : 9t + 27 = 0 ( t = -3
( (d) ( (P) = A (-2; -4; -4)
Câu 5.a.: ; ; hai là
trình cĩ hai là
Câu 4.b.:
1) (d) có vectơ chỉ phương
Phương trình mặt phẳng (P) qua A (1; -2; 3) có pháp vectơ :
2(x – 1) + 1(y + 2) – 1(z – 3) = 0 ( 2x + y – z + 3 = 0
2) Gọi B (-1; 2; -3) ( (d)
= (2; -4; 6)
= (-2; 14; 10)
d(A, (d)) =
Phương trình mặt cầu tâm A (1; -2; 3), bán kính R = :
(x – 1)2 + (y + 2)2 + (2 – 3)2 = 50
Câu 5.b.: = 9i2
hai là
Phương trình có hai nghiệm là .
BÀI GIẢI TÓM TẮT(ĐỀ 57)
A.PHẦN CHUNG:
Câu 1:
2. TXĐ: D = R
- y’ = 12x2 + 2mx – 3
Ta có: (’ = m2 + 36 > 0 với mọi m, vậy luôn có cực trị
Ta có:
Câu 2:
1. Điều kiện:
Từ (1) x = 4y
Nghiệm của hệ (2;)
2. cosx = 8sin3cosx =
( (3)
Ta thấy cosx = 0 không là nghiêm
(3) (
Câu 3:
1.Theo định lý ba đường vuông góc
BC ( (SAC) ( AN ( BC
và AN ( SC
(AN ( (SBC) ( AN ( MN
Ta có: SA2 = SM.SB = SN.SC
Vây (MSN ( (CSB
TM là đường cao của tam giác STB
BN là đường cao của tam giác STB
Theo định lý ba đường vuông góc, ta có AB ( ST
(AB ( (SAT) hay AB( AT (đpcm)
2. =
= = 2ln2 – ln3
Câu 4:
1. +) , ,
( đpcm
+ Gọi (P) là mặt phẳng qua AB và (P) ( (Oxy) có VTPT = (5;- 4; 0)
( (P): 5x – 4y = 0
+ (Q
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất