Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    kiểm tra hàm số và dường tròn cơ bản

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Trương Thị Kiều Mẫn
    Ngày gửi: 09h:46' 16-11-2023
    Dung lượng: 329.9 KB
    Số lượt tải: 184
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA KIẾN THỨC MÔN TOÁN 9
    NHÂN DỊP: TỰ NHIÊN MUỐN KIỂM TRA 

    A.

    ĐẠI SỐ

    Câu 1. Hãy chọn câu sai:
    A. Nếu đại lượng phụ thuộc vào đại lượng thay đổi sao cho với mõi giá trị của ta luôn xác định
    được chỉ một giá trị tương ứng của y thì được gọi là hàm số của , và được gọi là biến số.
    B.

    Tập hợp tất cả các điểm

    C.

    Với

    bất kì trong khoảng

    chỉ khi
    D.

    trên mặt phẳng tọa độ được gọi là đồ thị của hàm số


    hàm số

    đồng biến trong khoảng (a;b) khi và



    , hàm số

    nghịch biến trong khoảng

    .

    Với

    bất kì trong khoảng

    và chỉ khi

    .

    Câu 2. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
    A.

    .

    B.

    . Khi đó
    .

    .

    B.

    .

    B.

    .

    .

    C.

    C.

    .

    B.

    A.

    .

    B.

    .

    B.

    .

    D.

    D.

    .

    .
    bằng:

    C.

    .

    . Khi đó

    D.

    .

    bằng:
    D.

    . Khi đó
    C.

    .

    bằng:

    C. .

    Câu 7. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
    A. .

    .

    . Khi đó
    .

    Câu 6. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số

    .

    D.
    bằng:

    . Khi đó

    Câu 5. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
    A.

    .

    . Khi đó

    Câu 4. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
    A.

    bằng:

    C.

    Câu 3. Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số
    A.

    .

    bằng:
    .

    D.

    .

    Câu 8. Điểm

    nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
    . Hãy chọn câu đúng:
    A. Góc phần tư thứ nhất.
    B. Góc phần tư thứ hai.
    C. Góc phần tư thứ ba.
    D. Góc phần tư thứ tư.

    Câu 9. Điểm

    nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
    . Hãy chọn câu đúng:
    A. Góc phần tư thứ nhất.
    B. Góc phần tư thứ hai.
    C. Góc phần tư thứ ba.
    D. Góc phần tư thứ tư.

    Câu 10. Điểm

    nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu
    . Hãy chọn câu đúng:
    A. Góc phần tư thứ nhất.
    B. Góc phần tư thứ hai.
    C. Góc phần tư thứ ba.
    D. Góc phần tư thứ tư.

    Câu 11. Điểm

    .

    nằm ở góc phần tư nào của hệ tọa độ nếu

    . Hãy chọn câu đúng:

    khi

    A. Góc phần tư thứ nhất.
    D. Góc phần tư thứ tư.

    B. Góc phần tư thứ hai.

    Câu 12.

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
    A. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
    B. Đường phân giác của góc phần tư thứ hai.
    C. Trục

    .

    D. Trục

    .

    Câu 13.

    tất cả các điểm có hoành độ bằng

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ

    A. Trục

    C. Góc phần tư thứ ba.

    tất cả các điểm có tung độ bằng

    nằm trên:

    nằm trên:

    .

    B. Trục
    .
    C. Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
    D. Đường phân giác của góc phần tư thứ hai.

    Câu 14.

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
    nhau thì đối xứng với nhau qua.
    A.

    .

    B.

    tất cả các điểm có hoành độ bằng nhau và tung độ đối

    .

    C. Trục

    Câu 15.

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
    nhau thì đối xứng với nhau qua.
    A.

    .

    B.

    .

    C. Trục

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ
    nhau thì đối xứng với nhau qua.
    .

    B. Gốc tọa độ.

    .

    B.

    C. Trục

    .

    B.

    .

    .

    C.

    C.

    .

    D. Trục

    .

    .

    D. Trục

    biểu diễn các điểm

    Câu 18. Hãy chọn câu sai. Trong mặt phẳng tọa độ
    A.

    .

    tất cả các điểm có hoành độ đối nhau và tung độ đối

    Câu 17. Hãy chọn câu sai. Trong mặt phẳng tọa độ
    A.

    D. Trục

    tất cả các điểm có hoành độ đối nhau và tung độ bằng

    Câu 16.

    A.

    .

    .

    .

    D.

    có tọa độ là:
    D.

    biểu diễn các điểm
    .

    .

    .

    có tọa độ là:

    Câu 19.

    Hãy chọn câu đúng. Cho hàm số:

    .

    A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

    .

    B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

    .

    C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

    .

    D. Hàm số đã cho không đổi trên khoảng
    Câu 20.
    Hãy chọn câu sai:

    .

    A. Hàm số

    xác định với mọi số thực

    B. Hàm số

    xác định với mọi số thực thỏa mãn

    C.

    xác định với mọi số thực thỏa mãn

    D.

    B.

    .
    .

    .

    xác định với mọi số thực thỏa mãn

    .

    HÌNH HỌC

    Câu 1. Cho

    vuông tại

    , biết

    cm,

    cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác

    bằng:
    A.

    cm.

    B.

    Câu 2. Cho

    vuông tại

    cm.

    , biết

    C.
    cm,

    cm.

    D.

    cm.

    cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam

    giác bằng:
    A.

    cm.

    Câu 3. Hình tròn tâm
    A.

    B.
    , bán kính

    .

    cm.

    C.

    cm.

    cm là tập hợp các điểm cách

    B.

    .

    C.

    D.

    cm.

    cố định một khoảng
    .

    D.

    , với:
    .

    Câu 4. Đường tròn là hình có:
    A. Hai tâm đối xứng.
    B. Vô số tâm đối xứng. C. Một tâm đối xứng. D. Không có tâm đối xứng.
    Câu 5. Qua bao nhiêu điểm phân biệt không thẳng hàng xác định được đường tròn:
    A.

    .

    Câu 6. Cho hai điểm

    B.

    .

    phân biệt. hãy chọn câu đúng:

    C.

    .

    D.

    .

    A. Chỉ có hai đường tròn đi qua hai điểm



    .

    B. Có vô số đường tròn đi qua

    với tâm thuộc đường thẳng đi qua

    C. Có vô số đường tròn đi qua

    với tâm cách đều





    .

    .

    D. Không có đường tròn nào đi qua
    và .
    Câu 7. Tam giác có độ dài ba cạnh là 7 cm, 24 cm, 25 cm có bán kính đường tròn ngoại tiếp là:
    A. 12 cm.
    B. 12,5 cm.
    C. 3,5 cm.
    D. 10 cm.
    Câu 8. Đường tròn là hình có:
    A. Hai trục đối xứng.
    B. Một trục đối xứng.
    C. Không có trục đối xứng.
    D. Vô số trục đối xứng.

    Câu 9. Cho tam giác
    A.
    B.
    C.
    D.

    Câu 10.
    A.
    B.
    C.
    D.

    Câu 11.

    bất kì. Hãy chọn câu đúng:
    Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung trực của tam giác.
    Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tuyến của tam giác.
    Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường phân giác của góc trong tam giác.
    Tâm của đường tròn nội tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường cao của tam giác.
    Cho tam giác
    bất kì. Hãy chọn câu đúng:
    Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tr ực của tam giác.
    Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường cao của tam giác.
    Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường trung tuyến c ủa góc trong tam
    giác.
    Tâm của đường tròn ngoại tiếp trong tam giác là giao điểm của các đường phân giác của góc trong tam giác.
    Hãy chọn câu sai:

    A. Chỉ có một đường tròn đi qua hai điểm

    . tâm của chúng nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng

    .
    B. Qua ba điểm không thẳng hàng ta vẽ được duy nhất một đường tròn.
    C. Đường tròn là hình có trục đối xứng, mỗi đường kính là một trục đối xứng cửa đường tròn.
    D. Đường tròn là hình có tâm đối xứng, tâm của đường tròn là tâm đối xứng của đường tròn.

    Câu 12.

    Hãy chọn câu đúng. Tập hợp các điểm có khoảng cách đến điểm

    cố định bằng

    cm là:

    A. Hình tròn tâm

    bán kính

    cm.

    C. Đường tròn tâm

    bán kính

    cm.

    B. Hình tròn tâm

    bán kính

    cm.

    D. Đường tròn tâm

    bán kính

    cm.

    Câu 13.
    A.

    Đường tròn tâm
    .

    , bán kính
    B.

    cm là tập hợp những điểm cách
    .

    C.

    .

    cố định một khoảng
    D.

    ,với:

    .

    Câu 14.

    Hãy chọn câu đúng. Những điểm nằm ngoài hình tròn tâm
    bán kính 5 cm là những điểm:
    A. Nằm trong đường tròn. B. Nằm ngoài đường tròn.
    C. Nằm trên đường tròn. D.Cách O một khoẳng 4cm.

    Câu 15.

    Hãy chọn câu đúng. Hình tròn tâm
    , với:
    A.

    .

    B.

    , bán kính

    .

    C.

    cm là tập hợp những điểm cách
    .

    D.

    Câu 16.

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
    nằm ngoài đường tròn là:
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 17.

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
    nằm trong đường tròn là:
    A.

    Câu 18.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    Hãy chọn câu đúng. Trên mặt phẳng tọa độ cho đường tròn tâm
    nằm trên đường tròn là:

    cố định một khoảng

    .

    là gốc tọa độ có bán kính

    D.

    .

    là gốc tọa độ có bán kính

    D.

    cm. điểm

    cm. điểm

    .

    là gốc tọa độ có bán kính

    cm. điểm

    A.

    Câu 19.

    .

    B.

    .

    C.

    Hãy chọn câu đúng. Cho đường tròn

    ở bên trong ,



    ở bên ngoài hoặc thuộc

    B.

    ở bên trong ,



    ở bên ngoài

    tam giác

    cân tại
    bằng:

    . biết

    .

    .

    cm.

    . Kết

    .

    C. M ở bên ngoài ,
    D. M ở bên ngoài

    cm, đường cao
    A.

    .

    thỏa mãn

    đối với đường tròn

    A.

    Cho

    D.

    và các điểm

    quả nào sau đây cho biết vị trí của các điểm

    Câu 20.

    .

    B.

    và P ở bên trong
    ,



    .

    thuộc

    cm. khi đó, bán kính của đường tròn ngoại tiếp
    cm..

    C.

    cm.

    D.

    cm.

    .
     
    Gửi ý kiến