Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra học kỳ 1 toán 10 kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phượng
Ngày gửi: 05h:38' 07-01-2024
Dung lượng: 751.5 KB
Số lượt tải: 614
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị phượng
Ngày gửi: 05h:38' 07-01-2024
Dung lượng: 751.5 KB
Số lượt tải: 614
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT Y JÚT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 210
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh:............................................................................Số báo danh: ................Lớp 10A....
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1. Cho tam giác
. Tìm khẳng định sai?
A.
Câu 2. Giá trị của
A.
.
Câu 3. Cho
B.
.
C.
bằng bao nhiêu?
B. .
là phần tử của tập hợp
.
D.
C.
.
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là
được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
C. 64 chia hết cho 8.
Câu 6. Cho hình bình hành
A.
.
Câu 7. Cho
A.
.
Câu 8. Cho ba điểm
A.
.
Câu 9. Cho
A.
.
Câu 10. Cho điểm
.
D.
D.
.
.
B. Số 13 có phải là số nguyên tố không?
D. Trời hôm nay đẹp quá!
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
. Khi đó tọa độ vectơ
B.
.
.
D.
C.
.
D.
phân biệt. Khi đó
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
D.
như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
là
I
A.
.
Câu 11. Cho tam giác
.
B
.
.
A
.
C.
.
D.
.
, kí hiệu
là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ
độ trọng tâm
của tam giác
.
cho ba điểm không thẳng hàng
. Tính tọa
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14. Kết quả làm tròn của số
đến hàng phần nghìn là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho
. Khi đó
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Cho hai vectơ
A. .
,
B.
Câu 18. Cho tập hợp
A.
.
D.
.
D.
.
có tọa độ là
.
D.
.
D.
. Tích vô hướng
C. .
.
.
.
.
bằng
D.
.
. Tập hợp nào sau đây không là tập con của tập hợp
B.
.
C.
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
.
cho hai điểm
D.
và
. Tính tọa độ
?
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý và 19
bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh chỉ giỏi
một môn Toán hoặc Lý?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Cho mệnh đề
A.
. Phủ định của mệnh đề
. B.
. C.
Câu 23. Cho mẫu số liệu sau :
A. .
B. .
. D.
C.
.
B.
.
. Trung vị của mẫu số liệu là
D. .
.
Câu 24. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
là
.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cho
,
. Tập hợp
có số phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
trong bốn hệ A, B, C, D?
y
3
2
O
x
A.
.
B.
Câu 27. Cho tam giác
A.
.
có
.
Câu 28. Cho tam giác
.
. Cạnh
B.
hướng
C.
.
C.
vuông tại
có
D.
bằng
.
D.
,
. và
là trung tuyến. Tính tích vô
.
C.
Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Gọi
thẳng
A.
đạt giá trị nhỏ nhất. Hiệu
C.
.
bằng
.
B.
sao cho
.
B. .
Câu 30. Cho
.
B.
.
.
D.
. Giá trị của biểu thức
Câu 31. Cho hình vuông
A.
.
C.
có tâm
B.
C.
.
B.
. Tính
.
.
bằng
D.
và
.
. Biết điểm
D.
thuộc trục
sao
.
?
.
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ
và
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 33. Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan
sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương
nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
. Ngọn núi đó có độ
cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Với giá trị nào của tham số
thì vectơ
cùng phương với
là điểm thuộc đường
D.
.
có cạnh bằng
.
.
là
Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
cho tam giác
vuông tại . Tọa độ điểm
là
A.
.
.
A.
A.
.
C.
.
D.
cho hai vectơ
.
và
C.
.
Câu 36. (0,5 điểm) Cho hai tập
Câu 37. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng
a. Tìm tọa độ điểm
là trung điểm
.
. Tính góc
giữa hai vectơ
D.
.
. Xác định tập hợp
, cho
.
có
.
.
b. Tìm tọa độ điểm
sao cho tứ giác
Câu 38. (1,0 điểm) Cho điểm
Câu 39. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ
là điểm di động trên đường thẳng
. Tìm
là hình bình hành.
. Chứng minh
, cho tam giác
để
BÀI LÀM
.
có
,
đạt giá trị nhỏ nhất.
,
,
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT Y JÚT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 211
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh:............................................................................Số báo danh: ................Lớp 10A....
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1. Cho là phần tử của tập hợp
A.
.
B.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
C.
.
D.
Câu 2. Cho ba điểm
phân biệt. Khi đó
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề sai?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Cho tam giác
có
. Diện tích tam giác
nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 5. Cho hình bình hành
A.
.
.
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Câu 6. Cho hai vectơ
A. .
B.
.
,
.
C.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho
A.
.
B.
Câu 8. Cho tập hợp
A.
.
Câu 9. Cho
A.
.
Câu 10. Giá trị của
C.
D.
.
điểm
B.
.
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
bằng bao nhiêu?
B.
.
và
.
D.
.
?
D.
.
D.
A. .
B.
.
C.
.
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn có thích học môn Toán không?
B. 13 là số nguyên tố.
C. Số 15 chia hết cho 2.
D.
.
A.
Câu 13. Cho
.
có tọa độ là
.
cho hai điểm
D.
.
được tính bằng công thức
D.
. Tập hợp nào sau đâylà tập con của tập hợp
Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ
.
bằng
. Khi đó
.
D.
D.
.
. Tích vô hướng
C. .
.
D.
.
.
. Tính tọa độ
.
C.
.
D.
như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
I
B
A
.
.
A.
.
B.
.
Câu 14. Cho tam giác ABC có
,
AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
C.
,
.
C.
B.
.
.
.
D.
Câu 15. Trong mặt phẳng toạ độ
tọa độ trọng tâm
của tam giác
A.
.
D.
.
và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
cho ba điểm không thẳng hàng
. Tính
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 17. Vectơ có điểm đầu là
, điểm cuối là
được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
.
.
D.
.
Câu 19. Khi sử dụng máy tính cầm tay với 6 chữ số thập phân ta được
của
A.
chính xác đến hàng phần trăm là
.
B.
.
Câu 20. Cho
A.
.
C.
. Khi đó tọa độ vectơ
B.
.
. Giá trị gần đúng
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho
,
. Tập hợp
có số phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý và 19
bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi
Toán vừa giỏi Lý?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Cho tam giác
A.
.
có
B.
. Cạnh
.
Câu 24. Cho mệnh đề
A.
C.
bằng
.
D.
. Phủ định của mệnh đề
. B.
.
là
C.
.
.
Câu 25. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần không
gạch sọc, không kể đường thẳng như hình vẽ?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 26. Liệt kê các phần tử của tập hợp
.
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 27. Cho mẫu số liệu sau:
A. .
B. .
Câu 28. Cho
D.
.
. Trung vị của mẫu số liệu là
.
D. .
C.
. Giá trị của biểu thức
là
A.
.
B.
.
C. .
Câu 29. Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan
sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương
nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
. Ngọn núi đó có độ cao
so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Với giá trị nào của tham số
thì vectơ
cùng phương với
A.
.
.
C.
.
D.
Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
sao cho
A.
.
vuông tại
B.
. Gọi
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng
C.
.
B. .
Câu 32. Cho tam giác
hướng
.
.
?
B.
thẳng
A.
.
D.
có
,
.
C.
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho các vectơ
. và
.
là điểm thuộc đường
bằng
D.
.
là trung tuyến. Tính tích vô
D.
,
.
.
. Tính số đo của góc giữa
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
tung sao cho tam giác
vuông tại .
A.
.
B.
Câu 35. Cho hình vuông
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
.
có tâm
và
C.
có cạnh bằng
.
C.
.
Câu 36. (0,5 điểm) Cho hai tập
Câu 37. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng
a. Tìm tọa độ điểm
là trung điểm
.
Tìm tọa độ điểm
.
D.
. Tính
bằng
D.
.
.
. Xác định tập hợp
, cho
.
có
thuộc trục
.
.
b. Tìm tọa độ điểm
Câu 38. (1,0 điểm) Cho
sao cho tứ giác
điểm
. Chứng minh
Câu 39. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ
là điểm di động trên đường thẳng
là hình bình hành.
. Tìm
.
, cho tam giác
để
BÀI LÀM
có
,
đạt giá trị nhỏ nhất.
,
,
TRƯỜNG THPT Y JÚT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 210
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh:............................................................................Số báo danh: ................Lớp 10A....
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1. Cho tam giác
. Tìm khẳng định sai?
A.
Câu 2. Giá trị của
A.
.
Câu 3. Cho
B.
.
C.
bằng bao nhiêu?
B. .
là phần tử của tập hợp
.
D.
C.
.
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Vectơ có điểm đầu là , điểm cuối là
được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 5. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A.
C. 64 chia hết cho 8.
Câu 6. Cho hình bình hành
A.
.
Câu 7. Cho
A.
.
Câu 8. Cho ba điểm
A.
.
Câu 9. Cho
A.
.
Câu 10. Cho điểm
.
D.
D.
.
.
B. Số 13 có phải là số nguyên tố không?
D. Trời hôm nay đẹp quá!
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
. Khi đó tọa độ vectơ
B.
.
.
D.
C.
.
D.
phân biệt. Khi đó
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
D.
như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây đúng?
B.
.
là
I
A.
.
Câu 11. Cho tam giác
.
B
.
.
A
.
C.
.
D.
.
, kí hiệu
là các góc của tam giác tại các đỉnh tương ứng và
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ
độ trọng tâm
của tam giác
.
cho ba điểm không thẳng hàng
. Tính tọa
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 14. Kết quả làm tròn của số
đến hàng phần nghìn là
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho
. Khi đó
A.
.
B.
.
C.
Câu 16. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Cho hai vectơ
A. .
,
B.
Câu 18. Cho tập hợp
A.
.
D.
.
D.
.
có tọa độ là
.
D.
.
D.
. Tích vô hướng
C. .
.
.
.
.
bằng
D.
.
. Tập hợp nào sau đây không là tập con của tập hợp
B.
.
C.
Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ
.
cho hai điểm
D.
và
. Tính tọa độ
?
.
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 20. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý và 19
bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh chỉ giỏi
một môn Toán hoặc Lý?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Cho mệnh đề
A.
. Phủ định của mệnh đề
. B.
. C.
Câu 23. Cho mẫu số liệu sau :
A. .
B. .
. D.
C.
.
B.
.
. Trung vị của mẫu số liệu là
D. .
.
Câu 24. Liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
là
.
.
C.
.
D.
.
Câu 25. Cho
,
. Tập hợp
có số phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 26. Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào
trong bốn hệ A, B, C, D?
y
3
2
O
x
A.
.
B.
Câu 27. Cho tam giác
A.
.
có
.
Câu 28. Cho tam giác
.
. Cạnh
B.
hướng
C.
.
C.
vuông tại
có
D.
bằng
.
D.
,
. và
là trung tuyến. Tính tích vô
.
C.
Câu 29. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho hai điểm
. Gọi
thẳng
A.
đạt giá trị nhỏ nhất. Hiệu
C.
.
bằng
.
B.
sao cho
.
B. .
Câu 30. Cho
.
B.
.
.
D.
. Giá trị của biểu thức
Câu 31. Cho hình vuông
A.
.
C.
có tâm
B.
C.
.
B.
. Tính
.
.
bằng
D.
và
.
. Biết điểm
D.
thuộc trục
sao
.
?
.
Câu 35. Trong mặt phẳng tọa độ
và
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 33. Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan
sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương
nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
. Ngọn núi đó có độ
cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 34. Với giá trị nào của tham số
thì vectơ
cùng phương với
là điểm thuộc đường
D.
.
có cạnh bằng
.
.
là
Câu 32. Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
cho tam giác
vuông tại . Tọa độ điểm
là
A.
.
.
A.
A.
.
C.
.
D.
cho hai vectơ
.
và
C.
.
Câu 36. (0,5 điểm) Cho hai tập
Câu 37. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng
a. Tìm tọa độ điểm
là trung điểm
.
. Tính góc
giữa hai vectơ
D.
.
. Xác định tập hợp
, cho
.
có
.
.
b. Tìm tọa độ điểm
sao cho tứ giác
Câu 38. (1,0 điểm) Cho điểm
Câu 39. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ
là điểm di động trên đường thẳng
. Tìm
là hình bình hành.
. Chứng minh
, cho tam giác
để
BÀI LÀM
.
có
,
đạt giá trị nhỏ nhất.
,
,
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT Y JÚT
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
MÔN TOÁN – Khối lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 211
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh:............................................................................Số báo danh: ................Lớp 10A....
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Câu 1. Cho là phần tử của tập hợp
A.
.
B.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.
C.
.
D.
Câu 2. Cho ba điểm
phân biệt. Khi đó
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 3. Các phương án sau, đâu là một mệnh đề sai?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4. Cho tam giác
có
. Diện tích tam giác
nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 5. Cho hình bình hành
A.
.
.
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
Câu 6. Cho hai vectơ
A. .
B.
.
,
.
C.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho
A.
.
B.
Câu 8. Cho tập hợp
A.
.
Câu 9. Cho
A.
.
Câu 10. Giá trị của
C.
D.
.
điểm
B.
.
C.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.
C.
.
bằng bao nhiêu?
B.
.
và
.
D.
.
?
D.
.
D.
A. .
B.
.
C.
.
Câu 11. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn có thích học môn Toán không?
B. 13 là số nguyên tố.
C. Số 15 chia hết cho 2.
D.
.
A.
Câu 13. Cho
.
có tọa độ là
.
cho hai điểm
D.
.
được tính bằng công thức
D.
. Tập hợp nào sau đâylà tập con của tập hợp
Câu 12. Trong mặt phẳng toạ độ
.
bằng
. Khi đó
.
D.
D.
.
. Tích vô hướng
C. .
.
D.
.
.
. Tính tọa độ
.
C.
.
D.
như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?
I
B
A
.
.
A.
.
B.
.
Câu 14. Cho tam giác ABC có
,
AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A.
C.
,
.
C.
B.
.
.
.
D.
Câu 15. Trong mặt phẳng toạ độ
tọa độ trọng tâm
của tam giác
A.
.
D.
.
và R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
cho ba điểm không thẳng hàng
. Tính
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 16. Cặp số
là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 17. Vectơ có điểm đầu là
, điểm cuối là
được kí hiệu là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 18. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
.
.
D.
.
Câu 19. Khi sử dụng máy tính cầm tay với 6 chữ số thập phân ta được
của
A.
chính xác đến hàng phần trăm là
.
B.
.
Câu 20. Cho
A.
.
C.
. Khi đó tọa độ vectơ
B.
.
. Giá trị gần đúng
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 21. Cho
,
. Tập hợp
có số phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 22. Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý và 19
bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi
Toán vừa giỏi Lý?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 23. Cho tam giác
A.
.
có
B.
. Cạnh
.
Câu 24. Cho mệnh đề
A.
C.
bằng
.
D.
. Phủ định của mệnh đề
. B.
.
là
C.
.
.
Câu 25. Bất phương trình nào sau đây có miền nghiệm là phần không
gạch sọc, không kể đường thẳng như hình vẽ?
A.
. B.
.
C.
. D.
.
Câu 26. Liệt kê các phần tử của tập hợp
.
.
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 27. Cho mẫu số liệu sau:
A. .
B. .
Câu 28. Cho
D.
.
. Trung vị của mẫu số liệu là
.
D. .
C.
. Giá trị của biểu thức
là
A.
.
B.
.
C. .
Câu 29. Từ hai vị trí và của một tòa nhà, người ta quan
sát đỉnh của ngọn núi. Biết rằng độ cao
, phương
nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
, phương nhìn
tạo với phương nằm ngang góc
. Ngọn núi đó có độ cao
so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Với giá trị nào của tham số
thì vectơ
cùng phương với
A.
.
.
C.
.
D.
Câu 31. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm
sao cho
A.
.
vuông tại
B.
. Gọi
đạt giá trị nhỏ nhất. Tổng
C.
.
B. .
Câu 32. Cho tam giác
hướng
.
.
?
B.
thẳng
A.
.
D.
có
,
.
C.
Câu 33. Trong mặt phẳng tọa độ
, cho các vectơ
. và
.
là điểm thuộc đường
bằng
D.
.
là trung tuyến. Tính tích vô
D.
,
.
.
. Tính số đo của góc giữa
và
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 34. Trong mặt phẳng tọa độ
cho hai điểm
tung sao cho tam giác
vuông tại .
A.
.
B.
Câu 35. Cho hình vuông
A.
.
B.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
.
có tâm
và
C.
có cạnh bằng
.
C.
.
Câu 36. (0,5 điểm) Cho hai tập
Câu 37. (1,0 điểm) Trong mặt phẳng
a. Tìm tọa độ điểm
là trung điểm
.
Tìm tọa độ điểm
.
D.
. Tính
bằng
D.
.
.
. Xác định tập hợp
, cho
.
có
thuộc trục
.
.
b. Tìm tọa độ điểm
Câu 38. (1,0 điểm) Cho
sao cho tứ giác
điểm
. Chứng minh
Câu 39. (0,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ
là điểm di động trên đường thẳng
là hình bình hành.
. Tìm
.
, cho tam giác
để
BÀI LÀM
có
,
đạt giá trị nhỏ nhất.
,
,
 






Các ý kiến mới nhất