Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Bài 12 : Kiểu dữ liệu xâu

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD & ĐT TP HCM
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:42' 26-11-2010
    Dung lượng: 3.1 MB
    Số lượt tải: 161
    Số lượt thích: 0 người
    TRẦN HỮU TRANG
    TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

    TIN HỌC 11
    Đặng Hữu Hoàng
    BÀI 12
    KIỂU DỮ LIỆU XÂU
    Thời gian 2 tiết
    BÀI TOÁN NÊU VẤN ĐỀ
    Nhập vào họ tên của hai học sinh, in ra màn hình họ tên dài hơn
    A
    B
    Hãy xác định kiểu dữ liệu của hai biến A và B
    1. KHÁI NIỆM KIỂU DỮ LIỆU XÂU
    Nghiên cứu sách giáo khoa, em hiểu như thế nào là xâu?
    Xâu là dãy kí tự trong bộ mã ASCII.
    Mỗi kí tự gọi là phần tử của xâu.
    Số lượng kí tự trong xâu được gọi là độ dài của xâu.
    Xâu có độ dài bằng 0 được gọi là xâu rỗng.
    Những yếu tố nào để xác định xâu?
    Tên kiểu xâu.
    Cách khai báo biến kiểu xâu.
    Số lượng kí tự của xâu.
    Các phép toán thao tác với xâu.
    Cách tham chiếu tới phần tử của xâu.
    A
    Ví dụ
    Trong đó
    * Khi tham chiếu đến kí tự thứ i của xâu ta viết: A[i].
    Ví dụ: A[5]= ‘H’.
    * Tên xâu: A;
    * Mỗi kí tự được gọi là phần tử của xâu
    * Độ dài của xâu (số kí tự trong xâu): 7
    1 2 3 4 5 6 7
    H
    2. KHAI BÁO KIỂU XÂU TRONG PASCAL
    Cấu trúc khai báo kiểu dữ liệu xâu trong Pascal?
    Ví dụ: Var Hoten: String[30];
    VAR : String[độ dài lớn nhất của xâu];
    Khi khai báo xâu có thể bỏ qua phần khai báo [độ dài lớn nhất của xâu],
    Khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm dịnh là 255.
    Ví dụ: Var Chugiai: string;
    Cấu trúc khi tham chiếu tới kí tự của xâu?
    [chỉ số]
    Khi tham chiếu đến kí tự thứ i - ta viết A[i].
    A[3] = ‘N’.
    Ví dụ:
    3. THAM CHIẾU TỚI KÍ TỰ CỦA XÂU
    1 2 3 4 5 6 7
    N
    A
    Thế nào là biểu thức xâu?
    4. CÁC THAO TÁC XỬ LÍ XÂU
    Là biểu thức trong đó các toán hạng là các biến xâu, biến kí tự.
    PHÉP GHÉP XÂU
    Phép ghép xâu dược sử dụng để ghép nhiều xâu thành một xâu.
    Kí hiệu của phép ghép xâu là dấu cộng (+)
    Ví dụ:
    ‘Ha’
    ‘Noi’
    ‘ - ’
    ‘Viet Nam’
    +
    +
    +
    ‘Ha Noi - Viet Nam’
    Nêu các qui tắc thực hiện việc so sánh hai xâu ?
    1. Xâu A rỗng là xâu A=‘’.
    PHÉP SO SÁNH XÂU
    Các phép so sánh xâu: <, <=, >, >=, =, <>
    Pascal tự động so sánh lần lượt từng kí tự từ trái sang phải.
    2. Xâu A = B nếu chúng giống nhau hoàn toàn
    Ví dụ: ‘Tin hoc’ = ‘Tin hoc’
    3. Xâu A > B nếu
    * Kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái sang trong xâu A có mã ASCII lớn hơn.
    Ví dụ: ‘Ha Noi’ > ’Ha Nam’
    * Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và B là đoạn đầu của A
    Ví dụ: ‘May tinh cua toi’ > ’May tinh’
    CÁC THỦ TỤC XỬ LÍ XÂU
    Xóa n kí tự của xâu S ,bắt dầu từ kí tự vt
    Delete(S,vt,n)
    S = ‘Song Hong’
    Delete(S,1,5)
     ‘Hong’
    Insert(S1,S2,vt)
    Chèn xâu S1 vào xâu S2, bắt đầu từ vị trí vt
    S1=‘PC’; S2=‘IBM 486’
    Insert(s1,s2,4)
     ’IBM PC 486’
    CÁC HÀM XỬ LÍ XÂU
    Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt dầu từ vị trí vt của xâu S
    Copy(S,vt,n)
    S = ‘Bai hoc thu 9’
    Copy(S,9,5)
     ‘thu 9’
    Length(S)
    Cho giá trị là độ dài của xâu S
    S=‘500 ki tu’
    Length(S)  9
    Cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2
    Pos(S1,S2)
    S1 = ‘1’; S2=‘Hinh 1.2’
    Pos(S1,S2) = 6
    Upcase(ch)
    Chuyển kí tự ch thành chữ hoa
    ch=‘d’
    Upcase(ch) = ‘D’
    Quan sát sách giáo khoa trang 71, chương trình nhập họ tên của hai học sinh vào hai biến xâu và đưa ra màn hình xâu dài hơn, nếu bằng nhau thì đưa ra xâu nhập sau.
    5. MỘT SỐ VÍ DỤ
    Thuật toán
    Chương trình Pascal
    1. Khai báo xâu
    Var a, b:string;
    2. Nhập xâu
    BEGIN
    Write(‘ Nhap ho ten thu nhat :’); Readln(a);
    Write(‘Nhap ho ten thu hai :’); Readln(b);
    IF Length(a)>Length(b) then write(a)
    else write(b);
    Readln
    End;
    3. Xử lí xâu
    Quan sát sách giáo khoa trang 71, chương trình nhập hai xâu từ bàn phím và kiểm tra kí tự đầu tiên của xâu thứ nhất có trùng với kí tự cuối cùng của xâu thứ hai không.
    5. MỘT SỐ VÍ DỤ
    Thuật toán
    Chương trình Pascal
    1. Khai báo xâu
    Var a, b:string;
    2. Nhập xâu
    BEGIN
    Write(‘ Nhap xau thu nhat :’); Readln(a);
    Write(‘Nhap xâu thu hai :’); Readln(b);
    x:=length(b);
    If a[1]=b[x] then write(‘Trung nhau’)
    else write(‘Khac nhau’)
    3. Xử lí xâu
    * Kí tự cuối cùng của xâu B: B[x] trong đó x là độ dài của xâu B
    * Kí tự đầu tiên của xâu A: A[1]
    x: byte
    Readln
    End.
    Quan sát sách giáo khoa trang 71, chương trình nhập một xâu vào từ bàn phím và đưa ra màn hình xâu đó nhưng được viết theo thứ tự ngược lại.
    Quan sát sách giáo khoa trang 72, chương trình nhập một xâu vào từ bàn phím và đưa ra màn hình xâu thu được từ nó bởi việc loại bỏ các dấu cách nếu có.
    * Khởi tạo xâu rỗng.
    * Lần lượt duyệt qua tất cả các phần tử của xâu vứa nhập. Nếu phần tử dược duyệt khác dấu cách thì bổ sung vào xâu rỗng.
    Ví dụ:
    Xâu ban đầu: ‘Chuong trinh Pascal’
    Kết quả ra màn hình: ‘ChuongtrinhPascal’
    Thuật toán:
    Quan sát sách giáo khoa trang 72, chương trình nhập vào từ bàn phím xâu kí tự s1, tạo xâu s2 gồm tất cả các chữ số có trong s1 (giữ nguyên thứ tự xuất hiện của chúng) và đưa kết quả ra màn hình.
    DẶN DÒ
    1. Thực hành “bài tập vả thực hành 5” _Trang 73 _ Sách giáo khoa.
    2. Thực hiện bài tập 10 _ trang 80 _Sách Giáo khoa
    Thực hiện tháng 02 năm 2008
    Thân ái chào các em
    Bài học đã
    KẾT THÚC
    E_mail: dhhoang03@yahoo.co.uk
     
    Gửi ý kiến