Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thuvienhoclieu
    Người gửi: Trần Thị Quỳnh Hương
    Ngày gửi: 16h:04' 31-10-2023
    Dung lượng: 396.1 KB
    Số lượt tải: 276
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 4
    MÔN TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Đổi số đo của góc
    A.

    .

    sang rađian.
    B.

    Câu 2: Cho

    .

    C.

    .

    D.

    .

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 3: Công thức nào dưới đây SAI?
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 4: Rút gọn
    A.

    B.

    Câu 5: Cho hàm số

    A.

    .

    ?
    .

    Đồ thị hàm số

    .

    .

    C.

    .

    D.

    .

    có đồ thị như hình vẽ.

    là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
    A. Tập xác định của hàm số



    B. Tập xác định của hàm số



    .

    C. Tập xác định của hàm số



    .

    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    D.

    .

    thuvienhoclieu.com
    D. Tập xác định của hàm số



    .

    Câu 7: Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
    A.

    .

    B.

    Câu 8: Phương trình

    .

    .

    D.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 9: Nghiệm của phương trình
    .

    .

    B.

    .

    Câu 11: Cho dãy số
    số

    D.

    .


    .

    C.

    .

    Câu 10: Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình
    A.

    .

    có tập nghiệm là

    A.

    A.

    C.

    B.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    ?

    C.

    .

    là dãy số tự nhiên lẻ theo thứ tự tăng dần và

    . Năm số hạng đầu của dãy

    là:
    A.

    .

    Câu 12: Cho dãy số

    B.

    .

    C.

    được xác định bởi

    .

    D.

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    là dãy số tăng.

    B.

    là dãy số giảm.

    C.

    không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm .

    D.

    là dãy số không đổi.

    Câu 13: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
    A.

    B.

    C.

    Câu 14: Cho dãy số
    A. Số hạng đầu tiên là

    D.

    là cấp số cộng với:
    , công sai là

    .

    thuvienhoclieu.com

    .

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com
    B. Số hạng đầu tiên là

    , công sai là

    C. Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là

    .
    .

    D. Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là

    .

    Câu 15: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
    A.

    .

    B.

    Câu 16: Cho cấp số nhân
    A.

    .

    với

    .

    C.



    B.

    . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
    .

    Câu 17: Bảng thống kê sau cho biết tốc độ
    thông đang làm nhiệm vụ.

    D.

    C.

    .

    D.

    .

    của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao

    Tốc độ
    Số phương tiện giao thông

    27

    70

    8

    3

    1

    1

    Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?
    A. Số xe được đo tốc độ là 100 xe.
    B. Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài bằng nhau.
    C. Tổng độ dài các nhóm là 80 .
    D. Số xe máy thuộc nhóm

    là ít nhất.

    Câu 18: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10 trường THPT Lý Thường Kiệt, ta được kết quả:
    Chiều
    cao
    (cm)
    Số học
    sinh

    5

    18

    40

    Số học sinh có chiều cao từ
    A. 37.

    25

    8

    3

    1

    trở lên là
    B. 77.

    C. 12 .

    D. 25 .

    Câu 19: Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 3

    thuvienhoclieu.com
    Các lớp giá trị của
    Tần số

    Cộng
    15

    20

    45

    15

    5

    100

    Mệnh đề nào sau đúng là
    A. Giá trị đại diện của lớp

    là 53 .

    B. Tần số của lớp

    là 95 .

    C. Tần số của lớp

    là 35 .

    D. Số 50 không phụ thuộc lớp [54;56).
    Câu 20: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trong câu 19 là
    A.

    .

    B.

    Câu 21: Cho
    A.

    với
    .

    .

    C.

    . Tính
    B.

    .

    C.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 23: Cho
    B.

    Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất
    .

    .

    .

    D.

    .

    .
    .

    B.

    .
    C.

    và giá trị nhỏ nhất

    Câu 25: Hàm số
    A.

    .

    . Tính giá trị biểu thức
    .

    .

    .

    A.

    A.

    D.

    .

    Câu 22: Rút gọn biểu thức

    A.

    .

    .

    D.

    của hàm số

    .

    .

    C.

    .

    D.

    tuần hoàn với chu kì bằng
    B.

    .

    Câu 26: Tất cả nghiệm của phương trình

    thuvienhoclieu.com

    C.

    .

    .

    D.



    Trang 4

    .

    thuvienhoclieu.com
    A.

    B.

    C.



    D.

    Câu 27: Phương trình
    A. 3 .

    có số nghiệm thuộc đoạn
    B. 5 .

    D. 4 .

    B.

    .

    Câu 29: Cho dãy số

    .

    D.

    .

    được xác định bởi

    . Tìm công thức số hạng tổng

    .

    A.

    với

    C.

    với

    .

    B.

    .

    Câu 30: Cho cấp số cộng
    A.



    . Tìm một công thức truy hồi của dãy số

    A.

    C.

    .

    với

    D.

    biết
    B.

    . Khi đó

    bằng

    C.

    .

    .

    A. 100 .

    B. 99 .

    A.

    .

    D.

    B.

    .

    B.

    Câu 34: Tìm hiểu thời gian chạy cự li
    kết quả sau:

    bằng -9800 .
    D. 98 .

    C.

    .

    .

    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Câu 33: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là
    nhân đã cho.
    .

    .

    C. 101 .

    Câu 32: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là

    .

    với

    Câu 31: Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng

    A.

    .

    C. 2 .

    Câu 28: Biết năm số hạng đầu của dãy số
    trên.

    quát của



    .

    D.

    . Tìm số hạng tổng quát
    C.

    .

    D.

    .
    của cấp số
    .

    (đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp thu được

    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    thuvienhoclieu.com
    Thời gian
    Số bạn

    3

    7

    15

    Thời gian (giây) chạy trung bình cự li
    A. 130,35 .

    10

    5

    của các bạn học sinh là

    B. 131,03 .

    C. 130,4 .

    D. 132,5 .

    Câu 35: Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong Câu 34 là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. (1 điểm) Tìm để hàm số
    xác định với mọi .
    Bài 2. (1 điểm) Một hãng taxi áp dụng mức giá đối với khách hàng theo hình thức bậc thang như
    sau: Mỗi bậc áp dụng cho
    . Bậc 1 (áp dụng cho
    đầu) có giá trị 10000 đồng
    ,
    giá mỗi
    ở các bậc tiếp theo giảm
    so với giá của bậc trước đó. Bạn
    thuê hãng taxi đó
    để đi quãng đường
    , nhưng khi đi được
    thì bạn Bình đi chung hết quãng đường còn
    lại. Tính số tiền mà bạn An phải trả, biết rằng mức giá áp dụng từ lúc xe xuất phát và số tiền trên
    quãng đường đi chung bạn An chỉ phải trả
    (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
    Bài 3. (1 điểm) Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu
    được kết quả sau:
    Thời gian ( phút)
    Số học sinh

    2

    4

    7

    4

    3

    Hãy cho biết ngưỡng thời gian để xác định
    học sinh hoàn thành bài tập với thời gian lâu
    nhất.
    -----HẾT----ĐÁP ÁN
    1. D

    2. D

    3. D

    4. B

    5. B

    6. A

    7. A

    8. C

    9. A

    10. B

    11. C

    12. B

    13. A

    14. B

    15. D

    16. B

    17. C

    18. A

    19. D

    20. A

    21. C

    22. C

    23. A

    24. C

    25. D

    26. D

    27. C

    28. A

    29. A

    30. D

    31. A

    32. C

    33. B

    34. A

    35. C

    thuvienhoclieu.com

    Trang 6
     
    Gửi ý kiến