Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KT HKI(2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Danh
Ngày gửi: 12h:25' 29-12-2011
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Danh
Ngày gửi: 12h:25' 29-12-2011
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
I. Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn một trong các chữ cái A hoặc B, C, D đứng trước đáp án đúng.
Câu 1: Khối lượng của 22,4 lít khí oxi ở (kđtc) là
A. 176,8 gam B. 32 gam C. 16 gam D .1 gam
Câu 2: Trong các dãy sau, dãy nào toàn là hợp chất:
A. SO2, C, H2SO4. C. N2O, NH3, SO3
B. CaCO3, Cl2, N2 D. SO2,O2,SO3
Câu 3: Cho 44 gam khí CO2 . Thể tích khí CO2 ở đktc là:
A. 1 lít B. 2,24 lít C. 22,4 lít D. 985,6 lít
Câu 4: Khí X có tỉ khối so với không khí gần bằng 0,97. X là khí nào trong các khí sau ?
A CO B CO2 C SO2 D, CH4
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Khí oxi nặng hơn 16 lần so với khí hiđrô B. Khí oxi nhẹ hơn 2 lần so với khí hiđrô
C. Khí oxi nặng hơn 2 lần so với khí hiđrô D. Khí oxi nặng hơn 32 lần so với khí hiđrô
Câu 6: Trong 2 mol khí CO2 có:
A. 2 nguyên tử cacbon và 4 nguyên tử oxi C. 2 mol nguyên tử C và 4 mol nguyên tử O
B. 2 phân tử CO2 D. 2 mol nguyên tử C và 1 mol phân tử oxi
Câu 7: Dãy công thức nào toàn công thức viết đúng trong các dãy sau:
A. FeCl; BaCl2 B. Na2SO4; CaCO3
C. Ca2C2; CaOH D. NaCl; HSO4
Câu 9: Khối lượng mol của axit sunfuric (H2SO4) là:
A. 194 g B. 98 đvc C. 194đvc D. 98g
Câu 9: Cho công thức hoá học của nguyên tố R với hiđro là H2R và M với oxi là M2O3. Công thức hoá học hợp chất của R với M là: A. M2R B. M2 R3 C . M3R2 D. MR.
Câu 10 : Hợp chất của nhôm có công thức hóa học đúng là :
A. Al2O3 B. Al2SO4 C. Al(OH)2 D. Al3NO3
Câu 11 : Chọn phương trình hóa học đúng :
A. 2FeS2 + 5O2 ( Fe2O3 + 4SO2 B. 4Al + 6O( 2Al2O3
C. Fe2O3 + 2 CO ( 2Fe + 2CO2 D. Fe2O3+ 6HCl (2FeCl3 + 3H2O
Câu 12: Công thức hóa học của hợp chất gồm Fe hóa trị II, và nhóm SO4 hoá trị II là:
A. Fe2(SO4)3 B. Fe(SO4)3 C.Fe3SO4 D. FeSO4
II.Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (4điểm): Lập PTHH các phản ứng sau:
a. Al + Cl2 → AlCl3 b. Fe2O3 + HCl → FeCl3 + H2
c. NaOH + Al2(SO4)3 → Al(OH)3 + Na2SO4 d. Fe3O4 + HCl → FeCl3 + FeCl2 + H2O
Câu 2(1 điểm): Phát biểu nội dung định luật bảo toàn khối lượng?
Câu 3: (2 điểm)
a. Tính %N (về khối lượng) trong hợp chất (NH4)2SO4?
b. Một hợp chất có công thức tổng quát là FexOy, trong đó . Hãy tìm tỉ lệ , suy ra công thức hóa học của hợp chất trên.?
(Cho biết Fe=56, S=32, H=1, O=16, N=14, C=12)
I. Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0.25 điểm
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
B
C
C
A
A
C
B
D
B
A
D
D
II.Tự luận: (7 điểm)
Câu
Đáp án đề xuất
Điểm
Câu 1
(4điểm)
2Al + 3Cl2 → 2 AlCl3
1
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3 H2
1
6NaOH + Al2(SO4)3 → 2Al(
 






Các ý kiến mới nhất