Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KTRA HK 1 - 2011_11CB_869 (co DA)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: le trung tan
    Người gửi: Lê Trung Tân (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:39' 19-12-2011
    Dung lượng: 430.5 KB
    Số lượt tải: 182
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
    TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

    ĐỀ THI HỌC KÌ I Năm học: 2011-2012
    Môn: VẬT LÍ 11 CB Thời gian làm bài: 45 phút;

    
    Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
    PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
    Chú ý: - Học sinh chọn đáp án đúng nhất ở mỗi câu hỏi và tô vào phiếu TLTN.
    - Số thứ tự câu hỏi trong đề thi tương ứng với số thứ tự câu hỏi trong phiếu TLTN

    Câu 1
    
    
    
    
    
    Câu 2
    
    
    
    
    
    Câu 3
    
    
    
    
    
    Câu 4
    
    
    
    
    
    Câu 5
    
    
    
    
    
    Câu 6
    
    
    
    
    
    Câu 7
    
    
    
    
    
    Câu 8
    
    
    
    
    
    Câu 9
    
    
    
    
    
    Câu 10
    
    
    
    
    
    Câu 11
    
    
    
    
    
    Câu 12
    
    
    
    
    
    Câu 13
    
    
    
    
    
    Câu 14
    
    
    
    
    
    Câu 15
    
    
    
    
    
    Câu 16
    
    
    
    
    
    Câu 17
    
    
    
    
    
    Câu 18
    
    
    
    
    
    Câu 19
    
    
    
    
    
    Câu 20
    
    
    
    
    
    Câu 21
    
    
    
    
    
    Câu 22
    
    
    
    
    
    Câu 23
    
    
    
    
    
    Câu 24
    
    
    
    
    
    Câu 25
    
    
    
    
    
    Câu 26
    
    
    
    
    
    Câu 27
    
    
    
    
    
    Câu 28
    
    
    
    
    
    Câu 29
    
    
    
    
    
    Câu 30
    
    
    
    
    
     Câu 1: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V). Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
    A. 4,5 (V); 2,5 (Ω). B. 4,5(V); 0,25 (Ω). C. 4,5 (V); 4,5 (Ω). D. 9 (V); 4,5 (Ω).
    Câu 2: Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằng đồng (Cu). Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catôt tăng thêm 1,143g. Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A=63,5g/mol. Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?
    A. 1,93A B. 0,965mA C. 1,93mA D. 0,965A
    Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    A. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion B. Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 (C)
    C. Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác. D. Hạt êlectron có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)
    Câu 4: Cho mạch điện kín gồm acquy có suất điện động 2,2V và điện trở mạch ngoài là 0,5Ω. Hiệu suất của mạch là 65%. Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là
    A. 28,6A B. 82,6A C. 2,86A C. 8,26A
    Câu 5: Công thức nào sau đây là công thức đúng của định luật Fara-đây về hiện tượng điện phân?
    A.  B.  C.  D. m = D.V
    Câu 6: Cho một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V. Mắc nguồn này với một điện trở R = 7,5Ω thì đo được hiệu điện thế mạch ngoài là 10V. Tính điện trở trong của nguồn.
    A. r = 0,75 Ω B. r = 1 Ω C. r = 1,6 Ω
     
    Gửi ý kiến