Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Lời giải chi tiết Đề thi ĐH Hóa 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 05-07-2012
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:35' 05-07-2012
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2012
Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 384
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
HD: R là Na (11e, 11p).
Câu 2: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là
A. 0.8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 4: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 5: Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2 ( (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) (
(c) SiO2 + Mg (d) Al2O3 + dung dịch NaOH (
(e) Ag + O3 ( (g) SiO2 + dung dịch HF (
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
HD: (a) H2S + SO2 ( SO2 + H2O (b) Na2S2O3 + H2SO4(loãng) ( Na2SO4 + S +SO2 + H2O
(c) SiO2 + Mg MgO + Si (d) Al2O3 + dung dịch NaOH ( NaAlO2 + H2O
(e) Ag + O3 ( Ag2O + O2 (g) SiO2 + dung dịch HF ( SiF4 + H2O
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ( amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y E + Z
(d) Z + H2O X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
HD: (a) (C6H10O5)n (X) + nH2O n C6H12O6 (Y)
(b) C6H12O6 (Y) + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ( C5H11O5-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
(c) C6H12O6 (Y) C2H5OH (E) + 2CO2 (Z)
(d) CO2 (Z) + H2O (C6H10O5)n (X) + O2 (G)
Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Pirit sắt. B. Hematit đỏ. C. Manhetit. D. Xiđerit.
HD: A. Pirit sắt (FeS2). B. Hematit đỏ (Fe2O3). C. Manhetit (Fe3O4). D. Xiđerit (FeCO3).
Câu 8: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca (ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn toàn X
Môn thi : HÓA, khối A - Mã đề : 384
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 : Nguyên tử R tạo được cation R+. Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A. 11. B. 10. C. 22. D. 23.
HD: R là Na (11e, 11p).
Câu 2: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là
A. 0.8. B. 0,3. C. 1,0. D. 1,2.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 4: Cho dãy các chất: stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, phenol (C6H5OH). Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 5: Cho các phản ứng sau :
(a) H2S + SO2 ( (b) Na2S2O3 + dung dịch H2SO4 (loãng) (
(c) SiO2 + Mg (d) Al2O3 + dung dịch NaOH (
(e) Ag + O3 ( (g) SiO2 + dung dịch HF (
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 3.
HD: (a) H2S + SO2 ( SO2 + H2O (b) Na2S2O3 + H2SO4(loãng) ( Na2SO4 + S +SO2 + H2O
(c) SiO2 + Mg MgO + Si (d) Al2O3 + dung dịch NaOH ( NaAlO2 + H2O
(e) Ag + O3 ( Ag2O + O2 (g) SiO2 + dung dịch HF ( SiF4 + H2O
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng :
(a) X + H2O Y
(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O ( amoni gluconat + Ag + NH4NO3
(c) Y E + Z
(d) Z + H2O X + G
X, Y, Z lần lượt là:
A. Tinh bột, glucozơ, etanol. B. Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.
C. Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit. D. Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.
HD: (a) (C6H10O5)n (X) + nH2O n C6H12O6 (Y)
(b) C6H12O6 (Y) + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ( C5H11O5-COONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
(c) C6H12O6 (Y) C2H5OH (E) + 2CO2 (Z)
(d) CO2 (Z) + H2O (C6H10O5)n (X) + O2 (G)
Câu 7: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A. Pirit sắt. B. Hematit đỏ. C. Manhetit. D. Xiđerit.
HD: A. Pirit sắt (FeS2). B. Hematit đỏ (Fe2O3). C. Manhetit (Fe3O4). D. Xiđerit (FeCO3).
Câu 8: Hỗn hợp X có khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca (ClO3)2, CaCl2 và KCl. Nhiệt phân hoàn toàn X
 






Các ý kiến mới nhất