Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II Toán 8. KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: internet
    Người gửi: Phạm Bá Thanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 16h:37' 17-04-2024
    Dung lượng: 793.8 KB
    Số lượt tải: 2514
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC
    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 01
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    STT

    Chương/

    Nội dung kiến thức

    Chủ đề

    Nhận biết
    TN

    TL

    Thông hiểu

    Vận dụng
    TN

    TL

    Vận dụng
    cao
    TN

    Tổng
    %
    điểm

    TN

    TL

    TL

    1

    1

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    Phân thức đại số. Tính
    1

    Phân

    thức

    đại số

    chất cơ bản của phân thức
    đại số. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân, chia các

    20%

    phân thức đại số
    Phương
    2

    trình

    Phương trình bậc nhất
    bậc một ẩn

    nhất và hàm Hàm số và đồ thị của hàm
    số bậc nhất

    3

    số

    Mở đầu về Mô tả xác suất của biến cố

    1

    1

    (0,25đ)

    (1,5đ)

    2

    22,5%

    (0,5đ)
    1

    2

    15%

    ngẫu nhiên trong một số ví
    dụ đơn giản

    (0,25đ)

    tính xác suất Mối liên hệ giữa xác suất
    của biến cố

    thực nghiệm của một biến

    (1,0đ)

    1

    cố với xác suất của biến (0,25đ)
    cố đó
    Tam giác đồng dạng. Hình
    4

    giác đồng dạng

    Tam

    đồng dạng

    Định lí Pythagore và ứng
    dụng

    Một số hình Hình chóp tam giác đều,
    5

    khối

    trong hình chóp tứ giác đều

    thực tiễn

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,25đ)

    1

    32,5%

    2

    1

    (2,0đ)

    (0,5đ)

    (0,25đ)
    2

    1

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    10%

    Tổng: Số câu

    10

    2

    6

    3

    1

    22

    Điểm

    (2,5đ)

    (0,5đ)

    (4,0đ)

    (2,5đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    25%

    45%
    70%

    25%

    5%
    30%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có

    duy nhất 1 lựa chọn đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng
    phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
    STT

    1

    Chương/

    Nội dung kiến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm

    Chủ đề

    thức

    tra, đánh giá

    Phân thức Phân thức đại số. Nhận biết:
    đại số

    Tính chất cơ bản – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
    của phân thức đại phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện
    số. Các phép toán xác định; giá trị của phân thức đại số; hai
    cộng, trừ, nhân, phân thức bằng nhau.
    chia các phân thức Thông hiểu:
    đại số

    – Mô tả được những tính chất cơ bản của
    phân thức đại số.
    – Thực hiện được các phép tính: phép
    cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối
    với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán,
    kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
    phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân

    Số câu hỏi theo mức độ
    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận

    biết

    hiểu

    dụng

    dụng cao

    1TN

    1TN

    1TL

    1TL

    1TL

    thức đại số trong tính toán.
    Vận dụng cao:
    – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
    biểu thức.
    – Dựa vào tính chất phân thức để chứng
    minh đẳng thức, tính giá trị của biểu thức.
    2

    Phương

    Phương trình bậc Nhận biết:

    trình bậc

    nhất một ẩn

    – Nhận biết được phương trình bậc nhất

    nhất và

    một ẩn.

    hàm số

    Vận dụng:

    bậc nhất

    1TN

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các
    bài toán liên quan đến chuyển động trong
    Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá
    học,...).
    Hàm số và đồ thị Nhận biết:
    của hàm số

    2TN

    – Nhận biết được khái niệm hàm số.
    – Nhận biết được khái niệm hệ số góc của
    đường thẳng

    .

    1TN

    1TL

    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số
    đó xác định bởi công thức.
    – Xác định được toạ độ của một điểm
    trên mặt phẳng toạ độ; xác định

    được

    một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết
    toạ độ của nó.
    – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số
    bậc nhất

    .

    – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất
    .
    – Sử dụng được hệ số góc của đường
    thẳng để nhận biết và giải thích được sự
    cắt nhau hoặc song song của hai đường
    thẳng cho trước.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ
    thị vào giải quyết một số bài toán thực
    tiễn (ví dụ: bài toán về chuyển động đều

    trong Vật lí,...).
    3

    Mở đầu về Mô tả xác suất của Nhận biết:

    2TN

    tính xác

    biến cố ngẫu nhiên – Nhận biết được mối liên hệ giữa xác

    suất của

    trong một số ví dụ suất thực nghiệm của một biến cố với xác

    biến cố

    đơn giản

    suất của biến cố đó thông qua một số ví
    dụ đơn giản.

    Mối liên hệ giữa Thông hiểu:
    xác

    suất

    2TL

    thực − Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất

    nghiệm của một của một biến cố ngẫu nhiên trong một số
    biến cố với xác ví dụ đơn giản.
    suất của biến cố đó
    Tam

    giác

    đồng Nhận biết:

    1TN

    dạng. Hình đồng − Mô tả được định nghĩa của hai tam giác
    dạng
    4

    Tam giác
    đồng dạng

    đồng dạng.
    − Nhận biết được hình đồng dạng phối
    cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua
    các hình ảnh cụ thể.
    − Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên,
    nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ
    tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.

    chế

    1TN
    2TL

    1TL

    Thông hiểu:
    − Giải thích được các trường hợp đồng
    dạng của hai tam giác, của hai tam giác
    vuông.
    − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc vận dụng kiến thức về hai
    tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài
    đường cao hạ xuống cạnh huyền trong
    tam giác vuông bằng cách sử dụng mối
    quan hệ giữa đường cao đó với tích của
    hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên
    cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của
    vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong
    đó có một vị trí không thể tới được,...).
    Định lí Pythagore Thông hiểu:
    và ứng dụng

    − Giải thích được định lí Pythagore.
    − Tính được độ dài cạnh trong tam giác
    vuông bằng cách sử dụng định lí
    Pythagore.

    Hình

    chóp

    tam Nhận biết:

    giác

    đều,

    hình − Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh

    chóp tứ giác đều

    bên), tạo lập được hình chóp tam giác đều
    và hình chóp tứ giác đều.
    Thông hiểu:

    Một
    5

    số

    hình khối
    trong thực
    tiễn

    − Tính được diện tích xung quanh, thể
    tích của một hình chóp tam giác đều và
    hình chóp tứ giác đều.
    − Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
    gắn với việc tính thể tích, diện tích xung
    quanh của hình chóp tam giác đều và hình
    chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc
    diện tích xung quanh của một số đồ vật
    quen thuộc có dạng hình chóp tam giác
    đều và hình chóp tứ giác đều,...).

    2TN

    1TL

    C. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào
    bài làm.
    Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 2. Kết quả của tích
    A.

    .

    .

    D.

    .


    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
    A.

    B.

    .

    Câu 4. Đồ thị hàm số
    A. điểm

    C.

    D.

    là một đường thẳng luôn đi qua

    .

    B. điểm

    C. gốc tọa độ

    .

    D. điểm

    Câu 5. Một xe ô tô chạy với vận tốc

    B.

    .

    .

    . Hàm số biểu thị quãng đường

    mà ô tô đi được trong thời gian
    A.

    .


    C.

    .

    D.

    Câu 6. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là

    .

    A. 10.

    B. 9.

    C. 8.

    D. 7.

    Câu 7. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt:

    Chọn ngẫu

    nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2”

    A.

    .

    B.

    Câu 8. Cho tam giác

    .

    C.

    .

    D. 1.

    đồng dạng với tam giác

    . Khẳng định nào sau đây

    là đúng?
    A.

    .

    B.

    Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của
    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    C.

    .

    D.

    .



    Câu 10. Cho hình vẽ. Cho các khẳng định sau:
    (I)

    .

    (II)

    .

    Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Chỉ có (I) đúng.
    B. Chỉ có (II) đúng.
    C. Cả (I) và (II) đều đúng.
    D. Cả (I) và (II) đều sai.
    Câu 11. Đường cao của hình chóp tam giác đều là
    A. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trọng tâm của tam giác đáy.
    B. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trung điểm của một cạnh đáy.
    C. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm tùy ý nằm trong mặt đáy.
    D. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm bất kì trên cạnh bên của
    hình chóp.
    Câu 12. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình
    chóp tứ giác đều?

    A. Hình 4.

    B. Hình 1.

    C. Hình 3.

    D. Hình 2.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Cho biểu thức
    a) Rút gọn biểu thức

    .

    .

    b) Tìm giá trị nguyên của

    để

    nhận giá trị nguyên.

    Bài 2. (1,5 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng
    và giảm chiều rộng đi

    . Nếu tăng chiều dài thêm

    thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm

    . Tính

    các kích thước của hình chữ nhật.
    Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
    a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
    b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
    Bài 4. (3,0 điểm)
    1. Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích
    đáy là

    và thể tích của khối đó là

    . Tính

    chiều cao của khối rubik đó.
    2. Cho tam giác

    vuông tại

    a) Chứng minh:
    b) Kẻ đường phân giác
    c) Từ
    tại

    , đường cao

    .
    của tam giác

    . Tính độ dài

    kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng
    Trên đoạn thẳng

    . Biết

    lấy điểm

    sao cho

    tại

    .

    và cắt đường thẳng
    .

    Chứng minh:

    .

    Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức
    −−−−−HẾT−−−−−

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

    TRƯỜNG …

    KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

    MÃ ĐỀ MT101

    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC: … – …

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    D

    B

    C

    C

    A

    A

    B

    D

    B

    A

    A

    B

    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: D
    Biểu thức

    không phải là phân thức đại số vì có mẫu bằng 0.

    Câu 2. Kết quả của tích
    A.

    .


    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: B
    Ta có

    .

    Câu 3. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

    .

    A.

    B.

    .

    C.

    D.

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: C
    Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng

    với

    Vậy ta chọn phương án C.
    Câu 4. Đồ thị hàm số
    A. điểm

    là một đường thẳng luôn đi qua

    .

    C. gốc tọa độ

    B. điểm
    .

    .

    D. điểm

    .

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: C
    Đồ thị hàm số

    là một đường thẳng luôn đi qua gốc tọa độ

    Câu 5. Một xe ô tô chạy với vận tốc

    . Hàm số biểu thị quãng đường

    mà ô tô đi được trong thời gian
    A.

    .

    B.

    .

    .


    C.

    .

    D.

    .

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: A
    Hàm số biểu thị quãng đường

    mà ô tô đi được trong thời gian

    .
    Câu 6. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có một chữ số. Số kết quả có thể là
    A. 10.
    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: A

    B. 9.

    C. 8.

    D. 7.



    Số tự nhiên có một chữ số là

    nên hành động chọn ngẫu nhiên một số

    trong các số trên có 10 kết quả có thể là

    .

    Câu 7. Một hộp có 4 tấm thẻ cùng loại được đánh số lần lượt:

    Chọn ngẫu

    nhiên một thẻ từ hộp, xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2”

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D. 1.

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: B
    Trong hộp có 4 chiếc thẻ, có 1 chiếc thẻ ghi số 2 nên số kết quả thuận lợi của biến cố
    “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là 1.
    Xác suất thực nghiệm của biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số 2” là
    Câu 8. Cho tam giác

    đồng dạng với tam giác

    .

    . Khẳng định nào sau đây

    là đúng?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: D
    Ta có

    nên

    .

    Vậy chọn phương án D.
    Câu 9. Cho hình vẽ. Giá trị của
    A.

    B.

    C.

    D.



    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: B
    Áp dụng định lí Pythagore vào tam giác
    .

    vuông tại

    , ta có:

    .

    Suy ra

    .

    Do đó

    .

    Câu 10. Cho hình vẽ. Cho các khẳng định sau:
    (I)

    .

    (II)

    .

    Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A. Chỉ có (I) đúng.
    B. Chỉ có (II) đúng.
    C. Cả (I) và (II) đều đúng.
    D. Cả (I) và (II) đều sai.
    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: A
    Xét



    có:

    (cùng phụ

    );

    .

    );

    .

    Do đó
    Xét


    (cùng phụ

    có:

    Do đó
    Vậy khẳng định (I) đúng, khẳng định (II) sai.
    Câu 11. Đường cao của hình chóp tam giác đều là
    A. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trọng tâm của tam giác đáy.
    B. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến trung điểm của một cạnh đáy.
    C. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm tùy ý nằm trong mặt đáy.
    D. Đoạn thẳng kẻ từ đỉnh của hình chóp đến một điểm bất kì trên cạnh bên của
    hình chóp.
    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: A

    Đáp án A đúng vì đoạn thẳng nối đỉnh của hình chóp với trọng tâm tam giác đáy gọi
    là đường cao của hình chóp tam giác đều.
    Câu 12. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình
    chóp tứ giác đều?

    A. Hình 4.

    B. Hình 1.

    C. Hình 3.

    D. Hình 2.

    Hướng dẫn giải:
    Đáp án đúng là: B
    Khi gấp miếng bìa Hình 2 và dán lại thì được một hình chóp tứ giác đều.
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Cho biểu thức
    a) Rút gọn biểu thức

    .

    .

    b) Tìm giá trị nguyên của

    để

    nhận giá trị nguyên.

    Hướng dẫn giải

    a) Điều kiện:
    Với

    nên
    , ta có:

    , do đó

    .

    .
    Vậy

    .

    b) Để

    nhận giá trị nguyên thì

    Suy ra

    hay

    Vậy với

    thì

    Ư

    .

    (TMĐK).
    nhận giá trị nguyên.

    Bài 2. (1,5 điểm) Một hình chữ nhật có chu vi bằng
    và giảm chiều rộng đi

    . Nếu tăng chiều dài thêm

    thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm

    các kích thước của hình chữ nhật.
    Hướng dẫn giải
    Nửa chu vi của hình chữ nhật là:
    Gọi chiều dài của hình chữ nhật là

    .
    . Điều kiện

    Chiều rộng của hình chữ nhật là

    .

    Diện tích của hình chữ nhật là
    Chiều dài của hình chữ nhật sau khi tăng là
    Chiều rộng của hình chữ nhật sau khi giảm là:
    Diện tích của hình chữ nhật lúc sau là:
    Theo đề bài, ta có phương trình:

    .
    .

    . Tính

    (thỏa mãn)
    Chiều rộng của hình chữ nhật là

    .

    Vậy chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt là



    .

    Bài 3. (1,0 điểm) Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số nhỏ hơn 200.
    a) Có bao nhiêu cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy?
    b) Tính xác suất của mỗi biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm”.
    Hướng dẫn giải
    a) Có 190 cách viết ngẫu nhiên một số tự nhiên như vậy.
    b) Có 9 kết quả thuận lợi cho biến cố“Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm” là

    Do đó, xác suất của biến cố “Số tự nhiên được viết ra là số tròn trăm” là:

    .

    Bài 4. (3,0 điểm)
    1. Một khối rubik có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích
    đáy là

    và thể tích của khối đó là

    . Tính

    chiều cao của khối rubik đó.
    2. Cho tam giác

    vuông tại

    a) Chứng minh:

    tại

    của tam giác

    . Tính độ dài

    kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng
    Trên đoạn thẳng

    Chứng minh:

    . Biết

    .

    b) Kẻ đường phân giác
    c) Từ

    , đường cao

    lấy điểm

    sao cho

    .

    Hướng dẫn giải
    1. Thể tích hình chóp tam giác đều là:

    .

    tại

    .

    và cắt đường thẳng
    .

    Chiều cao của khối rubik là:

    .

    Vậy chiều cao của khối rubik là

    .

    2.

    a) Xét



    có:

    ;
    Do đó
    Suy ra

    .
    hay

    (đpcm)

    b) Áp dụng định lý Pythagore vào tam giác

    vuông tại

    có:

    .
    Áp dụng tính chất đường phân giác với
    hay
    Lại có

    .

    là đường phân giác của

    nên

    .

    c) Ta có
    • Xét

    nên


    suy ra

    có:
    ;

    .

    Do đó

    .

    Suy ra

    hay

    (2)

    Từ (1) và (2) suy ra
    • Xét



    hay


    ;

    .

    Do đó

    .

    Suy ra

    (hai góc tương ứng)



    nên

    Do đó

    .

    (đpcm).

    Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của phân thức
    Hướng dẫn giải
    Ta có

    Để phân thức

    Khi đó,

    .
    nên

    .

    đạt giá trị lớn nhất thì biểu thức

    .

    đạt giá trị nhỏ nhất.

    Dấu

    xảy ra khi và chỉ khi

    hay

    Vậy giá trị lớn nhất của phân thức



    khi

    −−−−−HẾT−−−−−

    .
    .
     
    Gửi ý kiến