Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ma trận dự kiến thi 100% trắc nghiệm vào 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh thị lương
Ngày gửi: 20h:52' 03-01-2024
Dung lượng: 186.1 KB
Số lượt tải: 156
Nguồn:
Người gửi: đinh thị lương
Ngày gửi: 20h:52' 03-01-2024
Dung lượng: 186.1 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN DỰ KIẾN ĐỀ THI THEO CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
100% TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH VÀO LỚP 10
(40 CÂU- THỜI GIAN 60 PHÚT)
Mức độ nhận thức
STT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Trọng âm
Trọng âm với từ có 2 âm tiết
Trọng âm với từ có 3 âm tiết
Phát âm của các chữ cái nguyên âm và nguyên
âm đôi
Phát âm của các chữ cái phụ âm và phụ âm
cuối
Phát âm đuôi “s, -es, -ed”
Phát âm các từ chứa âm câm
Verb Tense (Thì động từ)
Subject-vern concord (Hoà hợp chủ vị)
Modal verb (Động từ khuyết thiếu)
Verb forms (Dạng động từ)
Tag questions (Câu hỏi đuôi)
Active and passive (Chủ động và bị động)
Conditional Sentence (Câu điều kiện)
Subjunctive mood (Giả định)
Reported speech (Tường thuật)
Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)
Phrases and clauses (Cụm từ và mệnh đề)
Comparison (So sánh)
Quantifiers (Lượng từ)
Conjunctions (Liên từ)
2
Phát âm
3
Chọn đáp án
đúng
Tổng
Nhận
biết
2
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
2
2
2
5
4
4
2
15
4
5
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
6
Giao tiếp
7
Đọc điền từ
8
Đọc hiểu
9
Tìm lỗi sai
Articles (Mạo từ)
Prepostions (Giới từ)
Từ đơn
Cụm từ
Thành ngữ
Tình huống giao tiếp
So sánh
Cụm từ
Từ loại
V-ing/to V/V
Liên từ
Mạo từ
Bị động
Lượng từ
Thì động từ
Giới từ
Điều kiện
Đại từ Quan hệ
Main idea questions (Câu hỏi ý chính đoạn
văn)
Stated detail questions (Câu hỏi về thông tin
chi tiết)
Unstated detail questions (Câu hỏi về thông tin
k có trong đoạn văn)
Câu hỏi về từ vựng (Đại từ ám chỉ, từ đồng
nghĩa trái nghĩa)
Lỗi sai về chính tả, số ít, số nhiều
Lỗi sai về cách dùng các từ loại và cấu trúc
câu
Thì động từ
Lỗi dùng sai đại từ quan hệ
1
1
2
1
2
2
3
1
2
2
2
5
1
5
2
10
Câu đồng
nghĩa(Viết lại
câu)
11
Kết hợp câu
TỔNG
Lỗi sai về bổ ngữ
Lỗi sai về giới từ
Lỗi sai về hình thức so sánh
Lỗi sai về sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
Sai về câu điều kiện
Diễn đạt đồng nghĩa, trái nghĩa
Sử dụng cấu trúc, công thức khác
Chuyển câu chủ động sang bị động
Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp
Sử dụng động từ khuyết thiếu
Câu điều kiện 1-2-3
Câu so sánh
Sử dụng liên từ
Đảo ngữ
Câu điều kiện / câu ước
2
14
1
3
1
1
14
8
2
4
40
100% TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH VÀO LỚP 10
(40 CÂU- THỜI GIAN 60 PHÚT)
Mức độ nhận thức
STT
1
Nội dung kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Trọng âm
Trọng âm với từ có 2 âm tiết
Trọng âm với từ có 3 âm tiết
Phát âm của các chữ cái nguyên âm và nguyên
âm đôi
Phát âm của các chữ cái phụ âm và phụ âm
cuối
Phát âm đuôi “s, -es, -ed”
Phát âm các từ chứa âm câm
Verb Tense (Thì động từ)
Subject-vern concord (Hoà hợp chủ vị)
Modal verb (Động từ khuyết thiếu)
Verb forms (Dạng động từ)
Tag questions (Câu hỏi đuôi)
Active and passive (Chủ động và bị động)
Conditional Sentence (Câu điều kiện)
Subjunctive mood (Giả định)
Reported speech (Tường thuật)
Relative clauses (Mệnh đề quan hệ)
Phrases and clauses (Cụm từ và mệnh đề)
Comparison (So sánh)
Quantifiers (Lượng từ)
Conjunctions (Liên từ)
2
Phát âm
3
Chọn đáp án
đúng
Tổng
Nhận
biết
2
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận dụng
cao
2
2
2
5
4
4
2
15
4
5
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
6
Giao tiếp
7
Đọc điền từ
8
Đọc hiểu
9
Tìm lỗi sai
Articles (Mạo từ)
Prepostions (Giới từ)
Từ đơn
Cụm từ
Thành ngữ
Tình huống giao tiếp
So sánh
Cụm từ
Từ loại
V-ing/to V/V
Liên từ
Mạo từ
Bị động
Lượng từ
Thì động từ
Giới từ
Điều kiện
Đại từ Quan hệ
Main idea questions (Câu hỏi ý chính đoạn
văn)
Stated detail questions (Câu hỏi về thông tin
chi tiết)
Unstated detail questions (Câu hỏi về thông tin
k có trong đoạn văn)
Câu hỏi về từ vựng (Đại từ ám chỉ, từ đồng
nghĩa trái nghĩa)
Lỗi sai về chính tả, số ít, số nhiều
Lỗi sai về cách dùng các từ loại và cấu trúc
câu
Thì động từ
Lỗi dùng sai đại từ quan hệ
1
1
2
1
2
2
3
1
2
2
2
5
1
5
2
10
Câu đồng
nghĩa(Viết lại
câu)
11
Kết hợp câu
TỔNG
Lỗi sai về bổ ngữ
Lỗi sai về giới từ
Lỗi sai về hình thức so sánh
Lỗi sai về sự hoà hợp giữa chủ ngữ và động từ
Sai về câu điều kiện
Diễn đạt đồng nghĩa, trái nghĩa
Sử dụng cấu trúc, công thức khác
Chuyển câu chủ động sang bị động
Chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp
Sử dụng động từ khuyết thiếu
Câu điều kiện 1-2-3
Câu so sánh
Sử dụng liên từ
Đảo ngữ
Câu điều kiện / câu ước
2
14
1
3
1
1
14
8
2
4
40
 






Các ý kiến mới nhất