Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    MA TRẬN và ĐỀ KT Lần1HKI LÝ MÃ 112

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:59' 06-10-2011
    Dung lượng: 181.5 KB
    Số lượt tải: 136
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KTRA 1 TIẾT HKI Chương I và II)
    Lớp 11 - Chương trình Cơ bản
    Hình thức Trắc nghiệm 30 câu - Thời gian ; 45 phút

    I) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
    Chủ đề (chương)
    Tổng
    số tiết
    Lí thuyết
    số tiết thực
    Trọng số
    
    
    
    
    LT
    VD
    LT
    VD
    
    Chương I: Điện tích-Điện trường
    10
    7

    4.9
    7x0.7=4.9
    5.1
    10-4.9=5.1
    21
    4.9:0.23=21.3
    22
    5.1:0.23=22.1
    
    Chương II: Dồng điện không đổi
    13
    6
    4.2
    6x0.7=4.2
    8.8
    13-4.2=8.8
    19
    4.2:0.23=18.3
    38
    8.8:0.23=3.2
    
    Tổng
    23
    13
    9,1
    13,9
    40
    60
    
    
    II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
    Cấp độ
    Nội dung (Chủ đề)
    Trọng số
    Số lượng câu hỏi
    Điểm số
    
    
    Cấp độ
    Chương I: Điện tích-Điện trường
    21
    6
    21 x 30% = 6,3 ( 6
    2
    6 x 1/3 = 2
    
     1,2
    Chương II: Dòng điện không đổi
    19
    6
    19 x 30% = 5,7 ( 6
    2
    6 x 1/3 = 2
    
    
    Cấp độ
    Chương I: Điện tích-Điện trường
    22
    7
    22 x 30% = 6,6 ( 7
    2,3
    7 x 1/3 = 2,3
    
     3,4
    Chương II: Dồng điện không đổi
    38
    11
    38 x 30% = 11,4 ( 11
    3,7
    11 x 1/3 = 3,7
    
    
     Tổng :
    100
    30
    10
    
    
    III) Thiết lập khung ma trận

    Tên chủ đề
    (Chương, tiết)
    Nhận biết
    Cấp độ 1
    Thông hiểu
    Cấp
    độ 2
    Vận dụng
    
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp
    độ 3
    Cấp
    độ 4
    
    
    Chủ đề 1; Điện tích – Điện trường (10 tiết = 43%)
    
    
    
    
    
    
    1. Điện tích-Định luật Coulomb (1 tiết = 4,3%)
    
    1
    1
    
    
    
    2.Thuyết electron-ĐL bảo toàn điện tích (1tiết = 4,3%)
    1
    
    
    
    
    
    3.Điện trường –CĐĐT-Đường sức điện (3tiết = 13%)
    1
    
    1
    1
    
    
    4.Công của lực điện (1tiết = 4,3%)
    
    1
    1
    
    
    
    5.Điện thế - Hiệu điện thế (2tiết = 8,8%)
    1
    
    1
    1
    
    
    6.Tụ điện (2tiết = 8,6%)
    
    1
    
    1
    
    
     Số câu (điểm)
    Tỉ lệ
    3c(1đ)
    10%
    3c(1đ)
    10%
    4c(1.3đ)
    13%
    3c(1đ)
    10%
    13c(4,3đ)
    43%
    
    Chủ đề 1; Điện tích – Điện trường (10 tiết = 43%)
    
    
    
    
    
    
    1.Dòng điên không đổi-nguồn điện (3tiết = 13%)
    1
    1
    1
    1
    
    
    2.Điện năng –Công suất điện (3tiết = 13%)
    
    1
    1
    1
    
    
    3. Định luật Ohm đối với toàn mạch (3tiết = 13%)
    1
    
    2
    1
    
    
    4.Ghép các nguồn điện thành bộ (1tiết = 4.3%)
    1
    
    1
    1
    
    
    5.PPháp giải một số bài toán về toàn mạch (1tiết=4,3%)
    
    
    
    
    
    
    6. T Hành: Xác định Sđđộng và đtrở trong(2tiết =8.6%)
    
    
    
    
    
    
     Số câu (điểm)
    Tỉ lệ
    3c(1đ)
    10%
    3c(1đ)
    10%
    6c(2đ)
    20%
    5c(1.7đ)
    17%
    17c(5,7đ)
    57%
    
     Tổng Số câu (điểm)
    Tỉ lệ
    6 câu
    120%
    6 câu
    20%
    10 câu
    33%
    8 câu
    27%
    30 câu
    100%
    
    HỌ
     
    Gửi ý kiến