Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Ma trận và Đề KT Lý 12CB Mã 431

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:03' 07-10-2011
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 161
Nguồn: Lê Văn Nguyên
Người gửi: Lê Văn Nguyên (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:03' 07-10-2011
Dung lượng: 225.0 KB
Số lượt tải: 161
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KTRA 1 TIẾT HKI Chương I và II)
Lớp 12- Chương trình Cơ bản
Hình thức Trắc nghiệm 30 câu - Thời gian ; 45 phút
I) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Chủ đề (chương)
Tổng
số tiết
Lí thuyết
số tiết thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Chương I: Dao động cơ
11
6
4.2
6x0.7=4.2
6.8
11-4.2=6.8
22
4.2:0.19=22.1
36
6.8:0.19=35.7
Chương II: Sóng cơ và sóng âm
8
6
4.2
6x0.7=4.2
3.8
8-4.2=3.8
22
4.2:0.19=22.1
20
3.8:0.19=20
Tổng
19
12
8,4
10,6
44
56
II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Cấp độ
Nội dung (Chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu hỏi
Điểm số
Cấp độ
Chương I: Dao động cơ
22
6
22 x 30% = 6,6 ( 6
2
6 x 1/3 = 2
1,2
Chương II: Sóng cơ và song âm
22
6
22 x 30% = 6,6 ( 6
2
6 x 1/3 = 2
Cấp độ
Chương I: Dao động cơ
36
7
36 x 30% = 11,8( 12
2,3
12 x 1/3 = 4
3,4
Chương II: Sóng cơ và sóng âm
20
11
20 x 30% = 6
3,7
6 x 1/3 = 2
Tổng :
100
30
10
III) Thiết lập khung ma trận
Tên chủ đề
(Chương, tiết)
Nhận biết
Cấp độ 1
Thông hiểu
Cấp
độ 2
Vận dụng
Cộng
Cấp
độ 3
Cấp
độ 4
Chủ đề 1: Dao động cơ (11 tiết = 58%)
1. Dao động điều hòa (2 tiết = 10,5%)
1
1
2
1
2.Con lắc lò xo (1tiết = 5,26%)
1
2
2
3.Con lắc đơn (1tiết = 5.26%)
1
1
1
4.Dđộng tắt dần- Dđộng cưỡng bức (1tiết = 5.26%)
1
1
5.Tổng hợp 2 dao động điều hòa-
phương pháp giản đồ Fresnel (1tiết = 5.26%)
1
1
1
Số câu (điểm)
Tỉ lệ
3c(1đ)
10%
3c(1đ)
10%
7c(2.33đ)
23,3%
5c(1.66đ)
16,6%
18c(6đ)
60%
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm (8 tiết = 42,1%)
1.Sóng cơ và sóng âm (2tiết = 10,52 %)
1
1
1
1
2.Giao thoa sóng (1tiết = 5,26%)
1
1
1
3. Sóng dừng (1tiết = 5,26%)
1
2
1
4.Đặc trưng vật lý của âm (1tiết = 5,26%)
1
1
1
5. Đặc trưng sinh lý của âm (1tiết = 5,26%)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ
3c(1đ)
10%
3c(1đ)
10%
4c(1.33đ)
13,3%
2c(0.66đ)
6,6%
12c(4đ)
40%
Tổng Số câu (điểm)
Tỉ lệ
6 câu
20%
6 câu
20%
11 câu
36,6%
7 câu
23,3%
30 câu
100%
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC 1TIẾT HKÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 12 CB
MÃ 431
ĐIỂM/10
Các
Lớp 12- Chương trình Cơ bản
Hình thức Trắc nghiệm 30 câu - Thời gian ; 45 phút
I) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Chủ đề (chương)
Tổng
số tiết
Lí thuyết
số tiết thực
Trọng số
LT
VD
LT
VD
Chương I: Dao động cơ
11
6
4.2
6x0.7=4.2
6.8
11-4.2=6.8
22
4.2:0.19=22.1
36
6.8:0.19=35.7
Chương II: Sóng cơ và sóng âm
8
6
4.2
6x0.7=4.2
3.8
8-4.2=3.8
22
4.2:0.19=22.1
20
3.8:0.19=20
Tổng
19
12
8,4
10,6
44
56
II) Bảng tính trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chương trình
Cấp độ
Nội dung (Chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu hỏi
Điểm số
Cấp độ
Chương I: Dao động cơ
22
6
22 x 30% = 6,6 ( 6
2
6 x 1/3 = 2
1,2
Chương II: Sóng cơ và song âm
22
6
22 x 30% = 6,6 ( 6
2
6 x 1/3 = 2
Cấp độ
Chương I: Dao động cơ
36
7
36 x 30% = 11,8( 12
2,3
12 x 1/3 = 4
3,4
Chương II: Sóng cơ và sóng âm
20
11
20 x 30% = 6
3,7
6 x 1/3 = 2
Tổng :
100
30
10
III) Thiết lập khung ma trận
Tên chủ đề
(Chương, tiết)
Nhận biết
Cấp độ 1
Thông hiểu
Cấp
độ 2
Vận dụng
Cộng
Cấp
độ 3
Cấp
độ 4
Chủ đề 1: Dao động cơ (11 tiết = 58%)
1. Dao động điều hòa (2 tiết = 10,5%)
1
1
2
1
2.Con lắc lò xo (1tiết = 5,26%)
1
2
2
3.Con lắc đơn (1tiết = 5.26%)
1
1
1
4.Dđộng tắt dần- Dđộng cưỡng bức (1tiết = 5.26%)
1
1
5.Tổng hợp 2 dao động điều hòa-
phương pháp giản đồ Fresnel (1tiết = 5.26%)
1
1
1
Số câu (điểm)
Tỉ lệ
3c(1đ)
10%
3c(1đ)
10%
7c(2.33đ)
23,3%
5c(1.66đ)
16,6%
18c(6đ)
60%
Chủ đề 2: Sóng cơ và sóng âm (8 tiết = 42,1%)
1.Sóng cơ và sóng âm (2tiết = 10,52 %)
1
1
1
1
2.Giao thoa sóng (1tiết = 5,26%)
1
1
1
3. Sóng dừng (1tiết = 5,26%)
1
2
1
4.Đặc trưng vật lý của âm (1tiết = 5,26%)
1
1
1
5. Đặc trưng sinh lý của âm (1tiết = 5,26%)
Số câu (điểm)
Tỉ lệ
3c(1đ)
10%
3c(1đ)
10%
4c(1.33đ)
13,3%
2c(0.66đ)
6,6%
12c(4đ)
40%
Tổng Số câu (điểm)
Tỉ lệ
6 câu
20%
6 câu
20%
11 câu
36,6%
7 câu
23,3%
30 câu
100%
HỌ VÀ TÊN- LỚP:
--------------------------------------------
--------------------------------------------
KIỂM TRA HỌC 1TIẾT HKÌ I
MÔN VẬT LÝ
LỚP 12 CB
MÃ 431
ĐIỂM/10
Các
 






Các ý kiến mới nhất