Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Quang Đức
    Ngày gửi: 15h:41' 14-01-2024
    Dung lượng: 90.0 MB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người
    KHỞI ĐỘNG

    LUẬT CHƠI

     Có 8 câu hỏi tương ứng với 8 ô
    chữ hàng ngang. Trả lời đúng,
    ô chữ hàng ngang được mở ra,
    trong đó có chứa 1 chữ cái của
    từ khóa. Trả lời đúng 8 câu hỏi,
    8 chữ cái của từ khóa sẽ được
    mở ra. Sắp xếp 8 chữ cái đó
    thành một cụm từ có nghĩa –
    đó là từ khóa cần giải mã.
     Lưu ý: Có thể giải mã từ khóa
    bất kỳ lúc nào khi đã chắc chắn
    đáp án. Nếu giải mã sai sẽ mất
    lượt tham gia.


    1
    2
    Câu
    Câu 8
    6
    5
    Câu
    7
    Câu
    41
    Câu
    3

    4 chữ
    2 cái

    7

    6
    chữ
    Có 6
    5 chữ
    chữ cái
    cái
    cái

    8
    chữ
    7
    Hiện
    tượng

    cấu
    dân
    Mức
    chênh
    Dân
    số
    thế
    ẤN
    ĐỘ
    Sự
    chênh
    Quốc
    gia
    cái
    dân
    số thể

    số
    nào
    lệch
    giữa
    tỉ
    giới
    tăng
    lên
    lệch
    giữa
    tỉ
    đang
    đứng
    TỰ
    NHIÊN
    Dân
    số
    LAO
    ĐỘNG
    số
    người
    Tên
    gọi
    hiện
    được
    TỬ
    VONG
    suất
    sinh
    VĂN
    HÓA
    hay
    giảm
    đi
    GIÀ
    (1,4
    HÓA
    tỉ65

    HỌC
    suất
    nhập
    LAO
    ĐỘNG
    thứ
    2
    trên
    trong
    độ
    tuổi
    trở
    lên
    trình
    độ
    dân
    thô

    tỉtố

    do
    yếu
    khác


    tỉcủa
    suất
    thế
    giới
    tuổi
    từ
    15
    chiếm
    từ
    trí
    vàtử
    học
    suất
    thô
    sinh
    đẻ

    dân_2022)
    trong
    bảng
    xuất

    gọi
    tháp
    dân
    đến
    60
    7%
    lên
    vấn
    gọi
    làtrở
    tỉcủa
    suất
    xếp
    hạng

    gia
    tăng
    số?
    tuổi,
    được
    trong
    tổng
    người
    dân
    dân
    số
    các
    tăng
    dân
    số
    gì?
    gọi
    làvà
    sốnước
    dân

    vùng
    lãnh
    nguồn

    3
    4
    5
    6
    7
    8

     
     
    T
     
    T
     
     

     
     
    H
     
    U
    V
    T

    A
    L
    A
    C
    N
    A
    U

    N
    A
    P
    O
    H
    N
    V

    Đ
    O
    T
    H
    I
    H
    O

    O
    Đ
    U
    O
    E
    O
    N

     
    O
    O
    C
    N
    A
    G

     
    N
    I
     
     
     
     

     
    G
     
     
     
     
     

    GIỚI

    Đ O T H I H O A

    CHƯƠNG VIII. ĐỊA LÍ DÂN CƯ
    Bài 17

    PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HÓA TRÊN THẾ
    GIỚI

    MỤC TIÊU
    Phân tích được tác động của các nhân
    tố tự nhiên, kinh tế - xã hội đến sự phân
    bố dân cư; trình bày được khái niệm,
    phân tích được các nhân tố tác động
    đến đô thị hóa và ảnh hưởng của đô thị
    hoá đến
    triển
    KT-XH
    và môi
    trường.
    Nhận
    xétphát
    và giải
    thích
    được
    sự phân
    bố
    dân cư trên thế giới; vẽ được biểu đồ về
    dân số (quy mô, động thái, cơ cấu);
    phân tích được biểu đồ, số liệu thống kê
    về dân số, xử lí số liệu.
    Quan tâm, ủng hộ và cùng tuyên truyền
    các chính sách dân số của quốc gia.
    Nhận thức được những ảnh hưởng của
    đô thị thị hóa.

    NỘI DUNG BÀI HỌC


    1. Sự phân bố dân

    2. Đô thị hóa

    1. SỰ PHÂN BỐ
    DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    1. SỰ PHÂN BỐ
    DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA
    CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ

     Ghép đôi «Hai bạn cùng tiến»
     Yêu cầu:
     Căn cứ vào chú thích hình 17.1, thiết
    lập công thức tính mật độ dân số,
    nhận xét phân bố dân cư
     Dựa vào thông tin SGK và tìm hiểu
    trên các trang thông tin, phân tích
    được tác động của các nhân tố tự
    nhiên, kinh tế - xã hội đến sự phân bố
    dân cư.
     Hoàn thành PHT: 5 phút

    1. SỰ PHÂN BỐ
    DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA
    ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN: ………………
    Sự phân bố dân cư
    Tình hình phân bố
    Công thức tính
    dân cư trên thế giới
    MĐDS
     
     
     
     
    Các nhân tố ảnh hưởng
    Tự nhiên
    Ảnh
    KT-XH Ảnh hưởng
    hưởng
     
     
     
     
     
     

    DÂN CƯ

    ĐÔI BẠN CÙNG TIẾN: ……………………………………
    Sự phân bố dân cư

    Công thức tính MĐDS

    (người/km2)

    Tình hình phân bố dân cư trên thế giới

    Dân số
     Rất không đồng đều:
    MĐDS = ------------ - Tập trung đông: Nam Á, Đông Á, ĐNA, Tây Âu,
    vùng Ca-ri-be…
    - Thưa thớt: Bắc Á, châu Đại Dương…
    Diện tích

    Các nhân tố ảnh hưởng
    Tự nhiên

    Ảnh hưởng

    KT-XH

    Ảnh hưởng

    - Điều kiện tự
    nhiên (Đất, nước,
    khí hậu…)
    Tài
    nguyên
    thiên
    nhiên
    (phong phú hay
    hạn chế; giàu
    hay nghèo, ….)

    Tạo điều kiện thuận
    lợi hoặc gây trở
    ngại cho sự cư trú
    của con người

    - Trình độ phát
    triển của lực lượng
    sản xuất;
    - Tính chất nền KT
    - Lịch sử khai thác
    lãnh thổ;
    - Di cư

    - Quyết định việc phân bố
    dân cư
    - Sự phân bố dân cư phụ
    thuộc chặt chẽ vào nó;
    - Nơi nào hình thành lâu đời
    thường dân cư đông
    - Có thể làm thay đổi tỉ
    trọng dân số một khu vực,
    châu lục, quốc gia.

    1. SỰ PHÂN BỐ
    DÂN CƯ

    Thử làm học sinh
    chuyên toán

    Nước ta có diện tích 313 212 km2, Dân số
    ước tính là 99.011.160 người năm 2022
    theo số liệu mới nhất từ Liên Hợp Quốc.
    Tính mật độ dân số nước ta năm 2022.
    (Nguồn: https://danso.org/viet-nam)
    Dân
    99.011.160
    MĐDS =
    ------------------

    MĐDS 2022 =

    MĐDS_2022
    là 299331.212
    Diện
    người/km2

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    Tây
    Âu

    Bắc
    Mỹ

    Bắc
    Á

    Đôn

    Đôn
    g
    Na


    Châ
    u
    Phi

    iCa-r


    Nam
    Mỹ

    Na


    BẢN

    Châu
    Đại
    Dươ
    ng

    ĐỒ
    PHÂ
    N
    BỐ
    DÂN

    NĂM

    1. SỰ PHÂN BỐ
    DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    NĂM 2021

    1. SỰ PHÂN BỐ
    DÂN CƯ


    h
    T á ch
    th
    Chứng minh:
     ĐKTN và TNTN sẽ tạo điều kiện
    thuận lợi hoặc gây trở ngại cho sự
    cư trú của con người.
     ĐKXH sẽ quyết định sự phân bố
    dân cư.

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ
    CHUYỂN GIAO NHIỆM VỤ

     Nhiệm vụ 1 (cá nhân): Xem clip kết hợp
    thông tin mục a, trình bày khái niệm đô
    thị hóa. 2 phút
     Nhiệm vụ 2 (nhóm đôi): dựa vào hình
    17.2, nêu các biểu hiện của Dphân tích
    các nhân tố ảnh hưởng đến đô thị
    hóa/A3, 10 phút
     Nhiệm vụ 3 (nhóm 4): Đọc thông tin
    SGK, vẽ sơ đồ phân tích ảnh hưởng của
    ĐTH đến KT-XH và MT/A3 mặt sau. 10
    phút

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN ĐÔ THỊ
    HÓA
    Vị trí địa


    - Tạo động
    lực phát triển
    đô thị
    - Quy định
    chức năng đô
    thị

    Điều kiện tự
    nhiên
    (Đất, địa hình,
    khí hậu, nguồn
    nước, khoáng
    sản..
    - Bố trí csht, kiến trúc,
    cảnh quan đô thị
    - Khả năng mở rộng
    không gian đô thị
    - Chức năng, bản sắo
    đô thị

    Kinh tế - xã hội
    Dân cư, trình độ
    phát triển KT, csvckt, chính sách phát
    triển kt-xh…
    - Mức độ và tốc độ ĐTH
    - Cơ cấu kinh tế, cơ cấu lao động, lối
    sống
    - Quy mô, chức năng đô thị
    - Hình thành hệ thống đô thị toàn
    cầu

    1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    18

    EM CÓ BIẾT

    Las Vegas được mệnh danh là Thủ đô giải trí thế giới, nổi
    tiếng với các khu nghỉ dưỡng sòng bạc. Nhưng nó lại tọa
    lạc tại miền Tây – nơi
    có điều
    kiệnphải
    tự nhiên
    khắc
    nghiệtđịnh
    bậc s
     ĐKTN
    không
    là nhân
    tố quyết

    1. SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ

    2. ĐÔ THỊ HÓA

    ẢNH HƯỞNG
    CỦA ĐÔ THỊ
    HÓA

    19

    10 thành phố đáng sống nhất thế giới
    Năm 2021

    luyện tập
    Cho bảng số liệu:
    Bảng 17. số DÂN và số dân THÀNH THỊ THẾ
    GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020

    Năm
    Thế giới
    Trong đó:

    195
    200
    1970
    2020
    Đơn 0
    vị: triệu người 0
    2.53
    6

    3.700

    5.32
    7

    7.795

    2.29

    1.354
    4.379
    Số dâna. thành
    Tính tỉ 751
    dân thành
    thị của
    0 thế giới
    thị
    giai đoạn 1950 -2020
    b. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô dân số
    thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế
    giới giai đoạn 1950 -2020
    c. Rút ra nhận xét và giải thích.

    số thế giới

    Cho bảng số liệu:
    Bảng 17. Tỉ lệ số DÂN và số dân THÀNH THỊ
    THẾ GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020

    Năm
    Thế giới

    195
    1970
    Đơn vị:
    0 %
    100

    200
    2020
    0

    100

    100

    100

     36,6

    43

     56,2

    Trong đó:
    Số dân thành
    thị
     29,6

    luyện tập
    Cho bảng số liệu:
    Bảng 17. số DÂN và số dân THÀNH THỊ THẾ
    GIỚI, GIAI ĐOẠN 1950 – 2020

    Năm
    Thế giới
    Trong đó:

    195
    200
    1970
    2020
    Đơn 0
    vị: triệu người 0
    2.53
    6

    3.700

    5.32
    7

    7.795
    %

    2.29
    751
    1.354
    4.379
    Số dâna. thành
    Tính tỉ dân thành thị của
    0 thế giới
    thị
    giai đoạn 1950 -2020
    b. Vẽ biểu đồ thể hiện quy mô dân số
    thế giới và tỉ lệ dân thành thị thế
    giới giai đoạn 1950 -2020
    c. Rút ra nhận xét và giải thích.

    số thế giới

    biểu đồ thể hiện quy mô dân số thế
    giới
    Triệu
    người
    và tỉ lệ dân thành thị thế giới
    giai
    %
    56.2
    60
    9000
    đoạn 1950 -2020
    50
    40
    30

    43.0
    36.4
    29.6
    7,795

    20
    10
    0

    2,536
    1950

    3,700
    1970

    Qui mô dân số

    5,327

    1990

    2020

    8000
    7000
    6000
    5000
    4000
    3000
    2000
    1000
    0

    Năm

    Tỉ lệ thành thị

    luyện tập
    biểu đồ thể hiện quy mô dân số thế
    giới
    Triệu
    người
    và tỉ lệ dân thành thị thế giới
    giai
    %
    56.2
    60
    9000
    đoạn 1950 -2020
    50
    40
    30

    43.0
    36.4
    29.6

    20
    10
    0

    2,536
    1950

    3,700
    1970

    Qui mô dân số

    5,327

    1990

    8000
    7000
    6000
    5000
    4000
    7,795
    3000
    2000
    1000
    0
    Năm
    2020

    Tỉ lệ thành thị

    số thế giới

    c. Nhận xét và giải thích: Từ 1950 đến 2020:
    + Qui mô dân số thế giới tăng liên tục (d/c)
    + Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh liên tục
    (d/c)
     Giải thích: Qui mô dân số và tỉ lệ dân
    thành thị thế giới tăng là do:
    + Các nước đang phát triển chiếm phần lớn
    dân số và tỉ lệ gia tăng tự nhiên khá cao.
    + Trình độ phát triển kinh tế và mức sống
    ngày càng cao.
    + Đời sống được cải thiện và tiến bộ về y tế
    làm giảm nhanh tỷ lệ tử vong, trong khi tỷ lệ
    sinh vẫn còn cao. 
    + Quá trình CNH, hiện đại hóa được đẩy
    mạnh, nhịp độ đô thị hóa nhanh.

    CINEMA TẠI NHÀ

    VẬN DỤNG
    Xem video và trả lời 2 câu hỏi:
    1) Nêu những vấn đề đặt ra của ĐTH nước ta
    hiện nay
    2) Đề xuất các giải pháp để ĐTH phát triển song
    song với CNH
    Hình thức: trả lời bằng giấy tập hoặc đánh máy
    khổ A4.
    Thời gian: trả bài cũ tiết sau.
    Link video tư liệu:
    1) Đô thị hóa - Hãy là động lực đừng là gánh nặng:
    ttps://www.youtube.com/watch?v=Agr6o9z_IE4&t=1
    97s
    2. Sự đô thị hóa và tương lai Vance Kite
    https://www.youtube.com/watch?v=5DoGQw8qB0U&t
     
    Gửi ý kiến