Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phuong trinh luong giac

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: sưu tầm
    Người gửi: Phan Văn Tùng (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:26' 09-09-2012
    Dung lượng: 7.0 MB
    Số lượt tải: 445
    Số lượt thích: 0 người
    MỤC LỤC
    Trang
    Công thức lượng giác cần nắm vững 2
    A – Phương trình lượng giác cơ bản 5
    Bài tập áp dụng 5
    Hướng dẫn giải bài tập áp dụng 8
    Bài tập rèn luyện 29
    B – Phương trình bậc hai và bậc cao đối với một hàm lượng giác 32
    Bài tập áp dụng 33
    Hướng dẫn giải bài tập áp dụng 35
    Bài tập rèn luyện 56
    C – Phương trình bậc nhất theo sin và cos 59
    Bài tập áp dụng 59
    Hướng dẫn giải bài tập áp dụng 62
    Bài tập rèn luyện 81
    D – Phương trình lượng giác đẳng cấp 84
    Bài tập áp dụng 85
    Hướng dẫn giải bài tập áp dụng 87
    Bài tập rèn luyện 92
    E – Phương trình lượng giác đối xứng 93
    Bài tập áp dụng 94
    Bài tập rèn luyện 96
    F – Phương trình lượng giác chứa căn thức và trị tuyệt đối 97
    Bài tập áp dụng 97
    Bài tập rèn luyện 99
    G – Phương trình lượng giác không mẫu mực 101
    Bài tập áp dụng 102
    Bài tập rèn luyện 104
    H – Phương trình lượng giác chứa tham số – Hai phương trình tương đương 106
    Bài tập áp dụng 106
    Bài tập rèn luyện 112
    I – Hệ phương trình lượng giác 116
    Bài tập áp dụng 117
    J – Hệ thức lượng trong tam giác – Nhận dạng tam giác 121
    Bài tập áp dụng 122
    Bài tập rèn luyện 125
    CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC NẮM VỮNG
    (((
    ( Công thức cơ bản
    ●  ●  ● 
    ●  ●  ● 
    ( Công thức cung nhân đôi – Công thức hạ bậc – Công thức cung nhân ba
    ●  ● 
    ●  ● 
    ●  ● 
    ( Công thức cộng cung
    ●  ● 
    ●  ● 
    ●  ● 
    ( Công thức biến đổi tổng thành tích
    ●  ● 
    ●  ● 
    ●  ● 
    ( Công thức biến đổi tích thành tổng
    ●  ● 
    ● 
    ( Một số công thức thông dụng khác
    ●  ● 
    ●  ● 





    ( Một số lưu ý:
    Điều kiện có nghiệm của phương trình  là: .
    Khi giải phương trình có chứa các hàm số  hoặc , có mẫu số hoặc căn bậc chẵn thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định.
    Phương trình chứa , điều kiện: .
    Phương trình chứa , điều kiện: .
    Phương trình chứa cả  và , điều kiện: .
    Khi tìm được nghiệm phải kiểm tra (so) với điều kiện. Ta thường dùng một trong các cách sau đây để kiểm tra điều kiện:
    Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của  vào biểu thức điều kiện. Nếu khi thế vào, giá trị ấy làm đẳng thức đúng thì nhận nghiệm, nếu sai thì loại nghiệm.
    Dùng đường tròn lượng giác, nghĩa là biểu diễn các ngọn cung của điều kiện và cung của nghiệm. Nếu các ngọn cung này trùng nhau thì ta loại nghiệm, nếu không trùng thì ta nhận nghiệm.
    Cách biểu diễn cung – góc lượng giác trên đường tròn: " Nếu cung hoặc góc lượng giác  có số đo là   với  thì có  điểm  trên đường tròn lượng giác cách đều nhau".
    Ví dụ 1: Nếu sđ  thì có một điểm  tại vị trí  (ta chọn ).
    Ví dụ 2: Nếu sđ  thì có 2 điểm  tại vị trí và  (ta chọn ).
    Ví dụ 3: Nếu sđ  thì có 3 điểm  tại các vị trívà , .
    Ví dụ 4: Nếu sđ  thì có 4 điểm  tại các vị trí ,, ; (ứng với các vị trí ).
    Ví dụ 5: Tổng hợp hai cung  và 
    Biểu diễn cung  trên đường tròn thì có 2 điểm tại các vị trí: và 
    Biểu diễn cung  trên đường tròn thì có 2 điểm tại các vị trí:  và .
    Tổng hợp hai cung gồm 4 điểm như hình vẽ và
    cung tổng hợp là: 
    Đối với phương trình  ta không nên giải trực tiếp vì khi đó có tới 4 nghiệm, khi kết hợp và so sánh với điều kiện rất phức tạp, ta
     
    Gửi ý kiến