Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Phenol11NC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Song Toàn
    Ngày gửi: 22h:30' 22-06-2014
    Dung lượng: 15.4 MB
    Số lượt tải: 272
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
    NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
    QUÝ THẦY CÔ ĐẾN DỰ GIỜ
    Đức Hòa, ngày 08 tháng 04 năm 2014
    TẬP THỂ LỚP 11TN1
    Gv soạn: Dương Thanh Phương
    CH2 = CH2
    C2H5 – OH
    ?
    Etilen
    Benzen
    Stiren
    Ancol etylic
    Benzen
    Phenol
    Bài 55
    BAN NÂNG CAO
    Tiết 79
    NĂM HỌC: 2013-2014
    Gv soạn: DƯƠNG THANH PHƯƠNG
    PHENOL
    I
    Định nghĩa & phân loại
    Bài 55. PHENOL
    III
    Tính chất hóa học
    IV
    Điều chế & ứng dụng
    II
    Tính chất vật lí
    Thế nào là Phenol?
    ?
    ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    I
    1. Định nghĩa
    Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm hidroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
    CH3
    Benzen metyl benzen(toluen) naphtalen
    HIĐROCACBON THƠM
    OH
    OH
    OH
    PHENOL
    ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    I
    Chất nào sau đây không phải là phenol?
    CH3
    OH
    CH2- OH
    CH3
    OH
    OH
    OH
    A
    B
    D
    C
    B
    B
    B
    ANCOL THƠM ( ancol benzylic)
    Chú ý: Ancol thơm là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm OH đính vào mạch nhánh của vòng benzen
    Monophenol
    Poliphenol
    Monophenol là những phenol mà phân tử có chứa 1 nhóm OH.
    Poliphenol là những phenol mà phân tử có chứa nhiều nhóm OH.
    Thế nào là monophenol?
    ?
    Thế nào là poliphenol?
    ?
    2. Phân loại
    ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI
    I
    Trình bày tính chất vật lí của phenol?
    ?
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II
    - Phenol là chất rắn không màu.
    - Tan ít trong nước lạnh, tan vô hạn ở 66oC, tan tốt trong etanol, ete và axeton, …
    TÍNH CHẤT VẬT LÍ
    II
    - Dễ bị chảy rữa và thẫm màu.
    - Rất độc.
    - Có liên kết hidro liên phân tử
    CTPT: C6H5OH
    CTCT:
    Mô hình phân tử phenol
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    III
    Liên kết O-H trở nên phân cực hơn, làm cho nguyên tử H linh động hơn so với ancol. Suy ra phenol có tính axit rất yếu.
    Mật độ e ở vòng benzen tăng lên, nhất là ở vị trí o và p. Suy ra phản ứng thế ở nhân thơm dễ hơn benzen.
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    III
    Liên kết C-O trở nên bền vững hơn so với ancol vì thế nhóm OH phenol không bị thế như nhóm OH ancol.
    TÍNH CHẤT HÓA HỌC
    III
    1. Ảnh hưởng của gốc phenyl đến nhóm OH trong phenol
    2. Ảnh hưởng của nhóm OH đến gốc phenyl trong phenol
    + CH2 = CH – CH3
    1.O2
    2. H2SO4
    +
    H+
    C6H6
    C6H5ONa
    C6H5Br
    C6H5OH
    * Tách từ nhựa than đá
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    1. Điều chế
    * Trong công nghiệp ngày nay:
    * Trước kia:
    Phẩm nhuộm
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    2. Ứng dụng
    Chất kết dính
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    2. Ứng dụng
    Thuốc nổ ( 2,4,6 - trinitrophenol)
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    2. Ứng dụng
     Sản xuất thuốc diệt cỏ 2,4 D
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    2. Ứng dụng
    Nước diệt khuẩn
    Chất diệt nấm
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    2. Ứng dụng
    Chất dẻo
    ĐIIỀU CHẾ & ỨNG DỤNG
    IV
    2. Ứng dụng
    CỦNG CỐ
    Câu 1: Cho các chất sau:
    (1) CH2=CH-CH2OH; (2) p-CH3-C6H4-OH
    (3) CH3-O-C6H5 (4) m-HOC6H4OH
    (5) C6H5-CH2-OH ; (6) CH3CH=O;
    (7) HOCH2CH2OH; (8) C2H5OH ;
    Những chất nào thuộc ancol?
    Những chất nào thuộc phenol?
    Câu 2: Hãy đưa ra các bằng chứng thực nghiệm (viết phương trình hóa học của phản ứng) để chứng tỏ:
    a. Phenol có lực axit mạnh hơn ancol.
    b. Ảnh hưởng của nhóm OH đến gốc phenyl trong phân tử phenol.
    Câu 3: Sục khí cacbonic vào dung dịch natri phenolat ở nhiệt độ thường, thấy dung dịch vẩn đục, sau đó đun nóng dung dịch thì dung dịch lại trong suốt.
    Giải thích những hiện tượng vừa nêu và viết phương trình hóa học ( nếu có)
    Câu 4. Viết các đồng phân có CTPT C7H8O chứa vòng benzen. Hãy cho biết có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với Na và dd NaOH?
    Câu 5: Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất lỏng sau: phenol, stiren và benzen.
    Câu 6: Nếu trung hòa m gam hỗn hợp X trên thì cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 1M.
    a. Tính m (g) hỗn hợp X đã dùng.
    b. Nếu cho hỗn hợp X trên vào dung dịch nước brom dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa 2,4,6-tribrom phenol?
    XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
    QUÍ THẦY CÔ
    GIÚP TÔI HOÀN THÀNH BÀI GIẢNG
    CÁC EM HỌC SINH
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓