Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tham khao Ly 11 HK I11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 02-09-2012
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 188
Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:48' 02-09-2012
Dung lượng: 204.5 KB
Số lượt tải: 188
Số lượt thích:
0 người
http://ductam_tp.violet.vn/
Đề Kiem tra HKI vat lý 11 co ban
MÃ ĐỀ 111
Câu 1 :
Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J.Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là:
A.
0J.
B.
– 5J.
C.
+5J.
D.
- 2,5J.
Câu 2 :
Có 2 điện trở bằng nhau mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ của mỗi điện trở là 7,5W. Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện
A.
5 W
B.
30 W
C.
60 W
D.
7,5 W
Câu 3 :
Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A. Cho A Ag =108 , n Ag=1. Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5giây là:
A.
10,8 g
B.
54 g
C.
108 g
D.
1,08 g
Câu 4 :
Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại không phụ thuộc:
A.
chế độ gia công của kim loại
B.
độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại
C.
Tiết diện thẳng của dây kim loại
D.
khoảng nhiệt độ
Câu 5 :
Suất điện động của một pin là 1,5V. Xác định công của lực lạ khi dịch chuyển một điện tích +2C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện
A.
A = 0,3J.
B.
A = 4J.
C.
A = 3,5J.
D.
A = 3J.
Câu 6 :
Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu:
A.
hiệu điện thế UMN càng lớn.
B.
đường đi MN càng ngắn.
C.
hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
D.
đường đi MN càng dài.
Câu 7 :
Chọn câu Đúng. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các...
A.
ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
B.
ion và electron trong điện trường
C.
electron, lỗ trống theo chiều điện trường
D.
electron tự do ngược chiều điện trường
Câu 8 :
Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu . Điện tích của nó bằng 4,8.10-18C. Hỏi điện trường giữa hai tấm đó. Lấy g = 10m/s2
A.
E = 750 V/m
B.
E = 7500 V/m
C.
E = 75 V/m
D.
E = 1000V/m
Câu 9 :
Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằng đồng (Cu) . Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catốt tăng thêm 1,143g. Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A = 63,5 g/mol. Lấy số Faraday F ≈ 96.500 C/mol. Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?
A.
0,965 mA
B.
1,93 mA
C.
1,93 A
D.
0,965 A
Câu 10 :
Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A.
R = 100 Ω
B.
R = 250 Ω
C.
R = 200 Ω
D.
R = 150 Ω
Câu 11 :
Hai bóng đèn Đ1( 220V - 25 W ), Đ2( 220 V - 100 W ) khi sáng bình thường thì :
A.
Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện qua đèn Đ1
B.
Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 bằng cường độ dòng điện qua đèn Đ1
C.
Điện trở trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của đèn Đ1
D
Đề Kiem tra HKI vat lý 11 co ban
MÃ ĐỀ 111
Câu 1 :
Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5J.Nếu thế năng của q tại A là 2,5J, thì thế năng của nó tại B là:
A.
0J.
B.
– 5J.
C.
+5J.
D.
- 2,5J.
Câu 2 :
Có 2 điện trở bằng nhau mắc nối tiếp nhau rồi mắc vào nguồn điện thì công suất tiêu thụ của mỗi điện trở là 7,5W. Tính công suất tiêu thụ của mỗi điện trở khi chúng mắc song song với nhau rồi mắc vào nguồn điện
A.
5 W
B.
30 W
C.
60 W
D.
7,5 W
Câu 3 :
Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A. Cho A Ag =108 , n Ag=1. Lượng bạc bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5giây là:
A.
10,8 g
B.
54 g
C.
108 g
D.
1,08 g
Câu 4 :
Hệ số nhiệt điện trở α của kim loại không phụ thuộc:
A.
chế độ gia công của kim loại
B.
độ sạch (hay độ tinh khiết) của kim loại
C.
Tiết diện thẳng của dây kim loại
D.
khoảng nhiệt độ
Câu 5 :
Suất điện động của một pin là 1,5V. Xác định công của lực lạ khi dịch chuyển một điện tích +2C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện
A.
A = 0,3J.
B.
A = 4J.
C.
A = 3,5J.
D.
A = 3J.
Câu 6 :
Di chuyển một điện tích q từ điểm M đến điểm N trong một điện trường. Công AMN của lực điện càng lớn nếu:
A.
hiệu điện thế UMN càng lớn.
B.
đường đi MN càng ngắn.
C.
hiệu điện thế UMN càng nhỏ.
D.
đường đi MN càng dài.
Câu 7 :
Chọn câu Đúng. Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của các...
A.
ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
B.
ion và electron trong điện trường
C.
electron, lỗ trống theo chiều điện trường
D.
electron tự do ngược chiều điện trường
Câu 8 :
Một hạt bụi khối lượng 3,6.10-15kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang và nhiễm điện trái dấu . Điện tích của nó bằng 4,8.10-18C. Hỏi điện trường giữa hai tấm đó. Lấy g = 10m/s2
A.
E = 750 V/m
B.
E = 7500 V/m
C.
E = 75 V/m
D.
E = 1000V/m
Câu 9 :
Một bình điện phân chứa dung dịch đồng sunphat (CuSO4) với hai điện cực bằng đồng (Cu) . Khi cho dòng điện không đổi chạy qua bình này trong khoảng thời gian 30 phút, thì thấy khối lượng của catốt tăng thêm 1,143g. Khối lượng mol nguyên tử của đồng là A = 63,5 g/mol. Lấy số Faraday F ≈ 96.500 C/mol. Dòng điện chạy qua bình điện phân có cường độ I bằng bao nhiêu?
A.
0,965 mA
B.
1,93 mA
C.
1,93 A
D.
0,965 A
Câu 10 :
Để bóng đèn loại 120V - 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng đèn một điện trở có giá trị
A.
R = 100 Ω
B.
R = 250 Ω
C.
R = 200 Ω
D.
R = 150 Ω
Câu 11 :
Hai bóng đèn Đ1( 220V - 25 W ), Đ2( 220 V - 100 W ) khi sáng bình thường thì :
A.
Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 lớn gấp 2 lần cường độ dòng điện qua đèn Đ1
B.
Cường độ dòng điện qua đèn Đ2 bằng cường độ dòng điện qua đèn Đ1
C.
Điện trở trở của bóng đèn Đ2 lớn gấp bốn lần điện trở của đèn Đ1
D
 






Các ý kiến mới nhất