Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Thi hk2 đề 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Song Toàn
    Ngày gửi: 20h:20' 22-06-2014
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 925
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG
    Họ và tên:......................................................................
    Lớp:................................................................................
    THI HỌC KỲ II
    MÔN TIN HỌC LỚP 10
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    Mã đề thi 061
    
    TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Chọn đáp án đúng nhất
    Câu 1: Những phần mềm nào trong các phần mềm sau dùng để gõ chữ Việt có dấu trên máy tính ?
    A. Vietkey và Microsoft Office Word B. Vietkey và Unikey
    C. Microsoft Office Word D. Unikey và Microsoft Office Word
    Câu 2: Hệ soạn thảo văn bản là gì?
    A. Là phần cứng máy tính B. Là phần mềm hệ thống
    C. Là thiết bị nhớ ngoài D. Là phần mềm ứng dụng
    Câu 3: Để định dạng văn bản kiểu danh sách ta chọn:
    A. Format - Font B. Format - Paragraph
    C. Format - Bullest and Numbering D. File - Page setup
    Câu 4: Để định dạng danh sách kiểu số thứ tự cho văn bản thì ta phải làm như thế nào?
    A. Format – Borders and Shading – Borders.
    B. Format – Borders and Shading – Shading
    C. Format – Bullets and Numbering – Numbered.
    D. Format – Borders and Shading – Page Borders.
    Câu 5: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?
    A. Ctrl +A B. Alt+A C. Alt + F D. Ctrl+ F
    Câu 6: Trên màn hình word thanh sau được gọi là: 
    A. Thanh công cụ định dạng B. Thanh công cụ chuẩn.
    C. Thanh bảng chọn D. Thanh tiêu đề.
    Câu 7: Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:
    A. Mở mới một tệp văn bản. B. Đóng tệp văn bản đang mở.
    C. Mở một tệp văn bản đã có D. Lưu tệp văn bản vào đĩa.
    Câu 8: Trong Word để sao chép một văn bản vào Clipboard ta chọn đoạn văn bản, sau đó thực hiện thao tác nào sau đây?
    A. File – Cut B. File – Copy C. Edit – Cut D. Edit - Copy
    Câu 9: Trong soạn thảo word, muốn trình bày văn bản trong khổ giấy theo hướng nằm ngang ta chọn:
    A. Portrait B. Right C. Left D. Landscape
    Câu 10: Muốn thay đổi khoảng cách của đoạn văn bản đến đoạn văn bản trước, sau ta chọn lệnh?
    A. Format - Font B. Format - Paragraph
    C. File - Page Setup D. Format - Bullets and Numbering
    Câu 11: Hệ soạn thảo văn bản Word thường có khả năng trình bày nào?
    A. Khả năng định dạng kí tự B. Khả năng định dạng trang
    C. Khả năng định dạng đoạn D. Tất cả các khả năng đã nêu
    Câu 12: Để kết nối Internet qua đường điện thoại, cần phải có loại thiết bị nào ?
    A. Máy điện thoại cố định B. Hub C. Modem D. Cổng USB
    Câu 13: Trong chế độ bảng, để thêm dòng vào bên dưới vị trí con trỏ đang chọn ta thực hiện:
    A. Lệnh Format/Insert/Columns to the left. B. Lệnh Table/Insert/Rows above.
    C. Lệnh Table/Insert. D. Lệnh Table/Insert/Row below.
    Câu 14: Muốn thay đổi kích thước các lề giấy, hướng giấy dùng lệnh nào sau đây ?
    A. Format - Font B. Format - Paragraph
    C. File - Page Setup D. Format - Bullets and Numbering
    Câu 15: Dùng tổ hợp phím nào sau đây để định dạng kí tự kiểu đậm nghiêng?
    A. Ctrl+B B. CTRL+B+U C. Ctrl+U D. Ctrl+B+I
    Câu 16: Các thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng nào ?
    A. Văn bản. B. Gói tin. C. Siêu văn bản. D. Văn bản và hình ảnh.
    Câu 17: Để văn bản được nhất quán và hình thức hợp lý, khi soạn thảo các dấu mở ngoặc phải được soạn như thế nào?
    A. Cách kí tự đứng trước và đứng sau nó một dấu cách
    B. Sát vào kí tự đứng trước nó và cách kí tự đứng sau nó một dấu cách
    C. Cách kí tự đứng trước nó là một dấu cách và sát vào kí tự
     
    Gửi ý kiến