Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Thi HKI Lí 11 NC 09-10 (357)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Kim Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:31' 09-12-2009
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 71
Nguồn:
Người gửi: Văn Kim Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:31' 09-12-2009
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 71
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ VẬT LÝ – KTCN
Mã đề thi 357
Môn: Vật Lí 11 chương trình Nâng Cao
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:................ Lớp.......................................................
ĐỀ THI
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 2. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong 2 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 17,2.103 C và – 17,2.103 C. B. 8,6.103 C và - 8,6.103 C.
C. 17,2 C và - 17,2 C. D. 8,6 C và - 8,6 C.
Câu 3. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 5000 V là A = 1 J. Độ lớn của điện tích đó là:
A. q = 2.10-4 C. B. q = 2.10-4 µC. C. q = 5.10-4 C. D. q = 5.10-4 µC.
Câu 4. Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
Câu 5. Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.104 µC. B. q = 5.104 nC. C. q = 5.10-2 µC. D. q = 5.10-4 C.
Câu 6. Xét đoạn mạch như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị nào sau đây?
A. UAB = ξ1 + ξ2 + I(r1 + r2 + R) B. UAB = ξ1 - ξ2 + I(r1 + r2 + R)
C. UAB = ξ2 – ξ1 + I(r1 + r2 + R) D. UAB = ξ1 - ξ2 - I(r1 + r2 + R)
Câu 7. Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 18 V và 9 Ω. Khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là :
A. 6 V và 1 (. B. 6 V và 3 (. C. 18 V và 1 (. D. 18 V và 3 (.
Câu 8. Có 10 pin 3 V, điện trở trong 1 ( được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là :
A. 15V và 2,5 (. B. 7,5 V và 2,5 (. C. 15 V và 5 (. D. 7,5 V và 5 (.
Câu 9. Một sợi dây đồng có điện trở 74 ( ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1500 C là:
A. 82,0 (. B. 89,2 (. C. 95,8 (. D. 105,1 (.
Câu 10. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (V.K-1 được đặt trong không khí ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t 0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Nhiệt độ của mối hàn còn là:
A. 125 0C. B. 398 0C. C. 145 0C. D. 418 0C.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
TỔ VẬT LÝ – KTCN
Mã đề thi 357
Môn: Vật Lí 11 chương trình Nâng Cao
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:................ Lớp.......................................................
ĐỀ THI
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 2. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong 2 cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 17,2.103 C và – 17,2.103 C. B. 8,6.103 C và - 8,6.103 C.
C. 17,2 C và - 17,2 C. D. 8,6 C và - 8,6 C.
Câu 3. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 5000 V là A = 1 J. Độ lớn của điện tích đó là:
A. q = 2.10-4 C. B. q = 2.10-4 µC. C. q = 5.10-4 C. D. q = 5.10-4 µC.
Câu 4. Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
Câu 5. Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là:
A. q = 5.104 µC. B. q = 5.104 nC. C. q = 5.10-2 µC. D. q = 5.10-4 C.
Câu 6. Xét đoạn mạch như hình vẽ. Hiệu điện thế giữa hai điểm A, B có giá trị nào sau đây?
A. UAB = ξ1 + ξ2 + I(r1 + r2 + R) B. UAB = ξ1 - ξ2 + I(r1 + r2 + R)
C. UAB = ξ2 – ξ1 + I(r1 + r2 + R) D. UAB = ξ1 - ξ2 - I(r1 + r2 + R)
Câu 7. Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 18 V và 9 Ω. Khi mắc 3 pin đó song song thu được bộ nguồn có suất điện động và điện trở trong là :
A. 6 V và 1 (. B. 6 V và 3 (. C. 18 V và 1 (. D. 18 V và 3 (.
Câu 8. Có 10 pin 3 V, điện trở trong 1 ( được mắc thành 2 dãy, mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là :
A. 15V và 2,5 (. B. 7,5 V và 2,5 (. C. 15 V và 5 (. D. 7,5 V và 5 (.
Câu 9. Một sợi dây đồng có điện trở 74 ( ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1500 C là:
A. 82,0 (. B. 89,2 (. C. 95,8 (. D. 105,1 (.
Câu 10. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (V.K-1 được đặt trong không khí ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t 0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Nhiệt độ của mối hàn còn là:
A. 125 0C. B. 398 0C. C. 145 0C. D. 418 0C.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
 






Các ý kiến mới nhất