Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Thi HKI Lí 11 NC 09-10 (487)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Kim Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:33' 09-12-2009
    Dung lượng: 65.5 KB
    Số lượt tải: 136
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
    THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 - 2010
    
    TỔ VẬT LÝ – KTCN
    Mã đề thi 487
    Môn: Vật Lí 11 chương trình Nâng Cao
    Thời gian làm bài: 45 phút
    
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:................ Lớp.......................................................
    ĐỀ THI
    Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
    Câu 1. Một tụ điện phẳng, giữ nguyên diện tích đối diện giữa hai bản tụ, tăng khoảng cách giữa hai bản tụ lên hai lần thì
    A. Điện dung của tụ điện không thay đổi. B. Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần.
    C. Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần. D. Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần.
    Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.
    B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
    C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.
    D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
    Câu 3. Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
    A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
    B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
    C. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
    D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
    Câu 4. Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (V.K-1 được đặt trong không khí ở 20 0C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t 0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 mV. Nhiệt độ của mối hàn còn là:
    A. 125 0C. B. 398 0C. C. 145 0C. D. 418 0C.
    Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
    A. Tia catốt có khả năng đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng.
    B. Tia catốt không bị lệch trong điện trường và từ trường.
    C. Tia catốt có mang năng lượng.
    D. Tia catốt phát ra vuông góc với mặt catốt.
    Câu 6. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 (, được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 V, điện trở trong r = 1 (. Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
    A. 5 g. B. 10,5 g. C. 5,97 g. D. 11,94 g.
    Câu 7. Một sợi dây đồng có điện trở 74 ( ở 500 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,2.10-3 K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1500 C là:
    A. 82,0 (. B. 89,2 (. C. 95,8 (. D. 105,1 (.
    Câu 8. Bản chất dòng điện trong chất khí là:
    A. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược chiều điện trường.
    B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện trường.
    C. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.
    D. Dòng chuyển dời có hướng của các electron theo ngược chiều điện trường.
    Câu 9. Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 5000 V là A = 1 J. Độ lớn của điện tích đó là:
    A. q = 2.10-4 C. B. q = 2.10-4 µC. C. q = 5.10-4 C. D. q = 5.10-4 µC.
    Câu 10. Một tụ điện có điện dung 500 pF được mắc vào hiệu điện thế 100 V. Điện tích của tụ điện là:
    A. q = 5.104 µC. B. q = 5.104 nC. C. q = 5.10-2 µC. D. q = 5.10-4 C.
    Câu 11. Bản chất của dòng điện trong chân không là
    A. Dòng dịch
     
    Gửi ý kiến