Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    THI HKII VL6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Minh Vũ
    Ngày gửi: 13h:17' 05-05-2012
    Dung lượng: 78.5 KB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người
    THCS Cù Chính Lan KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Họ và tên:………………………………… Môn: VẬT LÝ 6. Năm học :2010-2011
    Lớp:……... Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)




    PHẦN I: (6 đ) Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất? (Mỗi câu 0,5 đ)
    Câu 1: Chọn kết luận không đúng trong các kết luận dưới đây:
    a.Chất rắn tăng thể tích khi nhiệt độ thay đổi. b. Chất rắn giảm thể tích khi nhiệt độ lạnh đi.
    c.Chất rắn co dãn theo nhiệt độ. d.Mỗi chất rắn có một giới hạn nở vì nhiệt nhất định.
    Câu 2: Trong các cách sắp xếp dưới đây cho các chất nở vì nhiệt từ ít tới nhiều,cách nào đúng?
    a.Rắn- Khí –Lỏng ; b. Rắn- Lỏng-Khí ; c. Lỏng- Rắn-Khí ; d.Lỏng-Khí- Rắn
    Câu 3: Tại sao chỗ tiếp nối của 2 thanh ray đường sắt lại có một khe hở?
    a. Vì không thể hàn 2 thanh ray lại được. b. Vì để vậy sẽ lắp các thanh ray dễ dàng hơn.
    c. Vì khi nhiệt độ tăng thanh ray sẽ dài ra. d. Vì chiều dài thanh ray không đủ.
    Câu 4: Quả bóng bàn bị bẹp, nhúng vào nước nóng thì phồng lên vì:
    a.Vỏ quả bóng bàn nóng lên nở ra. b.Vỏ quả bóng bàn bị nóng mềm ra và quả bóng phồng lên.
    c. Không khí trong quả bóng bàn nóng lên nở ra. d. Nước tràn qua khe hở vào trong quả bóng bàn.
    Câu 5: Câu nào nói về nhiệt độ của băng phiến sau đây là đúng?
    Trong thời gian nóng chảy nhiệt độ tăng.
    Trong thời gian đông đặc nhiệt độ giảm.
    Chỉ trong thời gian đông đặc nhiệt độ mới không thay đổi.
    Cả trong thời gian nóng chảy và đông đặc nhiệt độ đều không thay đổi.
    Câu 6: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến sự nóng chảy?
    Ngọn nến đang cháy. b. Vào mùa xuân, băng tuyết tan ra.
    c. Xi măng đông cứng lại. d. Hâm nóng thức ăn để mỡ tan ra.
    Câu 7: Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:
    a. Nước trong cốc càng nhiều. b. Nước trong cốc càng ít.
    c. Nước trong cốc càng nóng. d. Nước trong cốc càng lạnh.
    Câu 8: Tốc độ bay hơi của một chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
    a. Nhiệt độ của chất lỏng. b. Lượng chất lỏng.
    c. Diện tích mặt thóang chất lỏng. d. Gió trên mặt thoáng chất lỏng.
    Câu 9: Trường hợp nào sau đây không liên quan đến sự ngưng tụ?
    a. Sương đọng trên lá cây. b. Có thể nhìn thấy hơi thở vào những ngày trời lạnh.
    c. Những ngày nắng hạn nước trong ao hồ cạn dần. d. Hà hơi vào mặt gương thấy gương mờ đi.
    Câu 10: Các bình ở hình bên chứa cùng một lượng nước. Để các bình vào trong cùng một phòng. Hỏi nước trong bình nào cạn nhanh nhất?
    a. Bình 1. b. Bình 2.
    c. Nước trong 3 bình cạn như nhau. d. Bình 3.
    Câu11: Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng:
    a. Tăng dần lên. b. Giảm dần đi.
    c. Khi tăng khi giảm. d. Không thay đổi.
    Câu 12: Nước sôi ở bao nhiêu oF?
    a. 100 b. 212 c. 32 d. 180
    II: Tự luận (4 đ)
    Câu1:(2 đ) Hãy tính: a/ 960F ứng với bao nhiêu 0C
    b/ 300C ứng với bao nhiêu 0F
    c/ – 400C ứng với bao nhiêu 0F
    d/ 140F ứng với bao nhiêu 0C
    Câu 2: (2 đ)Hình bên vẽ đường biểu diễn sự thay đổi Nhiệt độ ( 0C )
    nhiệt độ theo thời gian của băng phiến. D
    a/ Đoạn AB , BC ứng với quá trình nào? B C
    b/ Nhiệt độ nóng chảy của băng phiến là bao nhiêu? 80
    c/ Quá trình nóng chảy diễn ra bao lâu? A
    d/ Từ phút thứ 5 đến phút thứ 10 băng phiến ở thể gì?

    0 5 10 Thời gian (phút)
    BÀI LÀM:
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………………….……………………………
    …………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………….………………………………………………………………………………………………………………….…………………………… ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HK II VẬT LÝ 6
    Phần I:
     
    Gửi ý kiến