Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Võ Thành Quang (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:09' 02-12-2009
    Dung lượng: 73.0 KB
    Số lượt tải: 35
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN PHÚ HOÀ
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    KỲ THI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO
    CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2009 – 2010
    LỚP 9 CẤP THCS
    Ngày thi : 27/11/2009
    Thời gian làm bài : 120 phút
    ( Không kể thời gian phát đề )

    ĐIỂM SỐ
    ĐIỂM CHỮ
    GIÁM KHẢO 1
    GIÁM KHẢO 2
    MÃ PHÁCH




    
    
    Chú ý :
    - Đề thi này gồm 04 t rang.
    - Sau khi đọc đề thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này.
    - Thí sinh được sử dụng loại máy tính Casio fx 500A, fx 500MS, fx 570MS.


    Bài 1: (5 điểm)
    a) Tính giá trị của biểu thức lấy kết quả với 2 chữ số ở phần thập phân :
    


    b) Tính giá trị của biểu thức M với α = 25030`, β = 57o30’
    
    (Kết quả lấy với 4 chữ số thập phân)



    Bài 2 : ( 5 điểm ) hiện phép tính :
    A =; Khi x = ; y =



    B =  ; Khi x = 1,245; y = 3,456



    Bài 3 : ( 5 điểm ) Cho 2 số A = 2419580247; B= 3802197531
    Tìm ước số chung lớn nhất của hai số A,B



    Tìm bội số chung nhỏ nhất của hai số A,B với kết quả chính xác.



    Bài 4 : ( 5 điểm)
    Cho đa thức P(x) = 6x5 +ax4 + bx3 +x2 +cx +450, biết đa thức P(x) chia hết cho các nhị thức : ( x-2), ( x-3), (x-5). Hãy nêu sơ lược cách giải và tìm giá trị của a,b,c.















    Bài 5 : ( 5 điểm )
    Tính S = . Chính xác đến 4 chữ số thập phân.











    Bài 6 : ( 5 điểm )
    Cho dãy số un xác định bỡi : u1 = 1; u2 = 2 ; un+2 =















    Bài 7 : ( 5 điểm ) Điền dấu lớn hơn (>) hoặc nhỏ hơn (<)vào ô trống :

    1) 13 + 23+33+43+…+93 103 2) 14 + 24+ 34 + 44 +…+94 104

    3) 15 + 25+35+45+…+95 105 4)16 + 26+ 36 + 46 +…+96 106

    5) 17 + 27+37+47+…+97 107 6) 18 + 28+38 + 48 +…+98 108

    7) 19 + 29+39+49+…+99 109 8) 110 + 210+310+ 410 +…+910 1010













    Bài 8 : ( 5 điểm )
    8.1) Bạn An gửi tiết kiệm một số tiền ban đầu là 1000000 đồng với lãi suất 0,58%/tháng( không kì hạn). Hỏi bạn An phải gửi bao nhiêu tháng thì được cả vốn lẫn lãi bằng hoặc vượt quá 1300000 đồng?
    8.2) Với cùng số tiền ban đầu và cùng số tháng đó, nếu bạn An gửi tiết kiệm có kì hạn 3 tháng với lãi suất 0,68%/tháng, thì bạn An sẽ nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?. Biết rằng trong các tháng của kì hạn, chỉ cộng thêm lãi chứ không cộng vốn và lãi vào tháng trước để tính lãi tháng sau. Hết một kỳ hạn, lãi sẽ được cộng vào vốn để tính lãi trong kì hạn tiếp theo ( nếu còn gửi tiếp), nếu chưa đến kì hạn mà rút tiền thì số tháng dư so với kì hạn sẽ được tính theo lãi suất không kì hạn.







    Bài 9 : ( 5 điểm )
    Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A(-2;5), B(-4;2),C(7;-1). Từ đỉnh A vẽ đường cao AH, đường phân giác AD và trung tuyến AM ( các điểm H,D,M thuộc cạnh BC. Cho biết tính chất của đường phân giác trong tam giác : .
    a. Tính diện tích tam giác ABC.
    b. Tính độ dài của AH, AD, AM và diện tích tam giác ADM.
    ( Kết quả lấy với 2 chữ số ở phần thập phân). Đơn vị đo trên các trục tọa độ là cm.









    Bài 10 : ( 5 điểm)
    Biết diện tích hình thang vuông ABCD là S = 9,92cm2, AB = a = 2,25cm;

    ABD =
     
    Gửi ý kiến