Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
tiet 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:10' 01-12-2009
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Trần Duy Ngọc (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:10' 01-12-2009
Dung lượng: 25.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Date: …
Period: 1 ÔN TẬP - GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC
1. Objectives: By the end of the lesson, students will be able to review vocabulary, topics, grammar notes in English 7; know the programs of English 8 and how to learn them well.
2. Language content: grammar notes in English 7.
programs of English 8.
3. Techniques: ask and answer, pair works.
4. Teaching aids: extra board, pictures.
5: Procedures:
I. REVISION.
a. Vocabulary .
- Vocabulary relating topics: friends, your family, school, entertainment, environment, places in the world
- Adjectives , adverbs of frequency, adverbs of manner.
- Prepositions.
b. Grammar notes:
- Simple present tense.
- Simpe future tense.
- Simple past tense.
- Comparative: short adjectives or adverbs: adv/ adj-er + (than)
long adjectives or adverbs: more + adj/adv + (than)
- Superlative:
short adjectives or adverbs: the + adj / adv-est+(of…./in…).
long adjectives or adverds: the + most +adj/adv +(of…/ in….).
- Preposition of position: in, on, at, near, next to, opposite, in front of, behind, between, under.
- Wh-question words: who, what, where, when, why, which, how.
- This, that, these, those.
- So, too, either, neither.
- Imparatives.
- Exclamations.
- Modal verds: can/ could, may/ might, must, have to, ought to, will, shall, would, should.
- Structures: be going to, suggestions.
- Indefinite quantifiers: a little, a lot/ lots of, too much.
II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ANH VĂN 8 VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC.
a. Giới thiệu chương trình:
- Sách tiếng anh 8 gồm 16 đơn vị bài học và chia thành 6 chủ điểm lớn:
1. You and me.
2. Education.
3. Commuity.
4. Health.
5. Recreation.
6. The world around.
- Tổng số tiết : 105 ( 3 tiết/ tuần ).
- Kết thúc 3 đơn vị bài học có 1 bài kiểm tra định kỳ 45 phút.
b. Hướng dẫn cách học:
- Getting started: Ôn từ vựng có liên quan đến chủ đề bài học và khai thác thêm từ vựng phù hợp với chủ đề bài học.
- Listen and read: Giới thiệu nội dung ,chủ đề , các từ ngữ, cấu trúc hay chức năng ngôn ngữ mới.
- Speak: Rèn luyện kỹ năng giao tiếp theo chủ đề được sử dụng thường ngày trong đời sống.
- Listen: Rèn luyện kỹ năng nghe: Nghe điền từ , Nghe chọn đáp án đúng, nghe để có thông tin. Phải rèn luyện nghe nhiều sau mỗi bài học.
- Read: Mở rộng nội dung chủ điểm, cách sử dụng ngữ liệu đã học vào tình huống ngữ cảnh mới làm phong phú thêm vốn từ và khắt sâu kiến thức đã học.
- Writing: Rèn luyện kĩ năng viết câu theo từ gợi ý, viết đoạn văn theo mục đích yêu cầu nhất định nhằm mở rộng óc sáng tạo và ôn luyện ngữ pháp.
- Language content: Hệ thống, củng cố, ôn tập các chức năng ngôn ngữ , các điểm ngữ pháp và từ vựng đã xuất hiện trong bài học.
III. HOMEWORK.
Prepare: getting started and listen and read of Unit 1.
Period: 1 ÔN TẬP - GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC
1. Objectives: By the end of the lesson, students will be able to review vocabulary, topics, grammar notes in English 7; know the programs of English 8 and how to learn them well.
2. Language content: grammar notes in English 7.
programs of English 8.
3. Techniques: ask and answer, pair works.
4. Teaching aids: extra board, pictures.
5: Procedures:
I. REVISION.
a. Vocabulary .
- Vocabulary relating topics: friends, your family, school, entertainment, environment, places in the world
- Adjectives , adverbs of frequency, adverbs of manner.
- Prepositions.
b. Grammar notes:
- Simple present tense.
- Simpe future tense.
- Simple past tense.
- Comparative: short adjectives or adverbs: adv/ adj-er + (than)
long adjectives or adverbs: more + adj/adv + (than)
- Superlative:
short adjectives or adverbs: the + adj / adv-est+(of…./in…).
long adjectives or adverds: the + most +adj/adv +(of…/ in….).
- Preposition of position: in, on, at, near, next to, opposite, in front of, behind, between, under.
- Wh-question words: who, what, where, when, why, which, how.
- This, that, these, those.
- So, too, either, neither.
- Imparatives.
- Exclamations.
- Modal verds: can/ could, may/ might, must, have to, ought to, will, shall, would, should.
- Structures: be going to, suggestions.
- Indefinite quantifiers: a little, a lot/ lots of, too much.
II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ANH VĂN 8 VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC.
a. Giới thiệu chương trình:
- Sách tiếng anh 8 gồm 16 đơn vị bài học và chia thành 6 chủ điểm lớn:
1. You and me.
2. Education.
3. Commuity.
4. Health.
5. Recreation.
6. The world around.
- Tổng số tiết : 105 ( 3 tiết/ tuần ).
- Kết thúc 3 đơn vị bài học có 1 bài kiểm tra định kỳ 45 phút.
b. Hướng dẫn cách học:
- Getting started: Ôn từ vựng có liên quan đến chủ đề bài học và khai thác thêm từ vựng phù hợp với chủ đề bài học.
- Listen and read: Giới thiệu nội dung ,chủ đề , các từ ngữ, cấu trúc hay chức năng ngôn ngữ mới.
- Speak: Rèn luyện kỹ năng giao tiếp theo chủ đề được sử dụng thường ngày trong đời sống.
- Listen: Rèn luyện kỹ năng nghe: Nghe điền từ , Nghe chọn đáp án đúng, nghe để có thông tin. Phải rèn luyện nghe nhiều sau mỗi bài học.
- Read: Mở rộng nội dung chủ điểm, cách sử dụng ngữ liệu đã học vào tình huống ngữ cảnh mới làm phong phú thêm vốn từ và khắt sâu kiến thức đã học.
- Writing: Rèn luyện kĩ năng viết câu theo từ gợi ý, viết đoạn văn theo mục đích yêu cầu nhất định nhằm mở rộng óc sáng tạo và ôn luyện ngữ pháp.
- Language content: Hệ thống, củng cố, ôn tập các chức năng ngôn ngữ , các điểm ngữ pháp và từ vựng đã xuất hiện trong bài học.
III. HOMEWORK.
Prepare: getting started and listen and read of Unit 1.
 






Các ý kiến mới nhất