Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    tiet 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Duy Ngọc (trang riêng)
    Ngày gửi: 13h:10' 01-12-2009
    Dung lượng: 25.5 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Date: …
    Period: 1 ÔN TẬP - GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH
    HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC
    1. Objectives: By the end of the lesson, students will be able to review vocabulary, topics, grammar notes in English 7; know the programs of English 8 and how to learn them well.
    2. Language content: grammar notes in English 7.
    programs of English 8.
    3. Techniques: ask and answer, pair works.
    4. Teaching aids: extra board, pictures.
    5: Procedures:
    I. REVISION.
    a. Vocabulary .
    - Vocabulary relating topics: friends, your family, school, entertainment, environment, places in the world
    - Adjectives , adverbs of frequency, adverbs of manner.
    - Prepositions.
    b. Grammar notes:
    - Simple present tense.
    - Simpe future tense.
    - Simple past tense.
    - Comparative: short adjectives or adverbs: adv/ adj-er + (than)
    long adjectives or adverbs: more + adj/adv + (than)
    - Superlative:
    short adjectives or adverbs: the + adj / adv-est+(of…./in…).
    long adjectives or adverds: the + most +adj/adv +(of…/ in….).
    - Preposition of position: in, on, at, near, next to, opposite, in front of, behind, between, under.
    - Wh-question words: who, what, where, when, why, which, how.
    - This, that, these, those.
    - So, too, either, neither.
    - Imparatives.
    - Exclamations.
    - Modal verds: can/ could, may/ might, must, have to, ought to, will, shall, would, should.
    - Structures: be going to, suggestions.
    - Indefinite quantifiers: a little, a lot/ lots of, too much.
    II. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH ANH VĂN 8 VÀ HƯỚNG DẪN CÁCH HỌC.
    a. Giới thiệu chương trình:
    - Sách tiếng anh 8 gồm 16 đơn vị bài học và chia thành 6 chủ điểm lớn:
    1. You and me.
    2. Education.
    3. Commuity.
    4. Health.
    5. Recreation.
    6. The world around.
    - Tổng số tiết : 105 ( 3 tiết/ tuần ).
    - Kết thúc 3 đơn vị bài học có 1 bài kiểm tra định kỳ 45 phút.
    b. Hướng dẫn cách học:
    - Getting started: Ôn từ vựng có liên quan đến chủ đề bài học và khai thác thêm từ vựng phù hợp với chủ đề bài học.
    - Listen and read: Giới thiệu nội dung ,chủ đề , các từ ngữ, cấu trúc hay chức năng ngôn ngữ mới.
    - Speak: Rèn luyện kỹ năng giao tiếp theo chủ đề được sử dụng thường ngày trong đời sống.
    - Listen: Rèn luyện kỹ năng nghe: Nghe điền từ , Nghe chọn đáp án đúng, nghe để có thông tin. Phải rèn luyện nghe nhiều sau mỗi bài học.
    - Read: Mở rộng nội dung chủ điểm, cách sử dụng ngữ liệu đã học vào tình huống ngữ cảnh mới làm phong phú thêm vốn từ và khắt sâu kiến thức đã học.
    - Writing: Rèn luyện kĩ năng viết câu theo từ gợi ý, viết đoạn văn theo mục đích yêu cầu nhất định nhằm mở rộng óc sáng tạo và ôn luyện ngữ pháp.
    - Language content: Hệ thống, củng cố, ôn tập các chức năng ngôn ngữ , các điểm ngữ pháp và từ vựng đã xuất hiện trong bài học.
    III. HOMEWORK.
    Prepare: getting started and listen and read of Unit 1.

     
    Gửi ý kiến