Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Toán 7 đề thi cuối học kỳ 2 có ma trận đáp án. SGK cánh diều .Hay.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 16h:50' 23-05-2024
Dung lượng: 73.2 KB
Số lượt tải: 1334
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
Ngày gửi: 16h:50' 23-05-2024
Dung lượng: 73.2 KB
Số lượt tải: 1334
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
TT
(1)
1
2
3
Chương
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(4 tiết )
Biểu
thức đại
số
(5 tiết)
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có (4 tiết)
Biểu thức đại số
(2 tiết)
Đa thức một biến
(3 tiết)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
Năm học: 2023 - 2024
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
Tổng %
điểm
(12)
TL
5%
2
2,5%
1
2,5%
1
Tam giác. Tam giác
Tam giác
bằng nhau. Tam giác
( 15 tiết)
cân.
1
2
15%
(15 tiết)
4
5
Biểu
thức đại
số
(9 tiết)
Đa thức một biến
(9 tiết)
Quan hệ giữa đường
vuông góc và đường
Tam giác xiên. Các đường đồng quy
(12 tiết)
của tam giác. (12 tiết)
Tổng (45 tiết)
2
1
2
1
4
1
1
2
12
2
4
2
30%
45%
1
21
10.0
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
TT
1
2
3
Chương
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất (4
tiết )
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
(4 tiết)
Biểu thức đại số
Biểu
(2 tiết)
thức đại
số
Đa thức một biến
(5 tiết) (3 tiết)
Tam
giác
( 15
tiết)
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân. (15
tiết)
40%
70%
30%
20%
30%
10%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
Năm học: 2023 – 2024
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết: Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn
giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với
những kiến thức trong các môn học khác trong
Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7,
Khoa học tự nhiên lớp 7,...) và trong thực tiễn (ví
dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
2TN
Nhận biết: Tính được giá trị của một biểu thức đại
số.
1TN
Nhận biết: Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến.
1TN
Nhận biết: Nhận biết được liên hệ về độ dài của
ba cạnh trong một tam giác.
Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu: Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
2TN
1TL
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm nghiệm của
đa thức một biến.
Xác định bậc của đa thức một biến.
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
biến.
Thông hiểu: Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến;
Vận dụng cao: Vận dụng được những tính chất
của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đa thức
một biến trong tính toán.
4
Biểu
thức đại Đa thức một biến
(10 tiết)
số
(10 tiết)
5
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác,
Quan hệ giữa
đường trung trực)
đường vuông góc
Tam
và đường xiên. Các Thông hiểu: Giải thích được quan hệ giữa đường 4TN
giác
vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ 1TL
đường đồng quy
(14 tiết)
của tam giác.
giữa cạnh và góc đối trong tam giác
(14 tiết)
Vận dụng: Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu
liên quan đến tam giác,...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2TN
1TL
14
40%
2TL
1TL
70 %
4
30%
1TL
2TL
2
1
20%
10%
30%
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 203-2024
MÔN: Toán 7
THỜI GIAN: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn câu đúng (một trong các chữ cái A, B, C hoặc D) ở các câu sau đây:
Câu 1: Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là
A. Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
B. Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
C. Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
D. Đáp án B và C đúng
Câu 2: Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được
A. 14x²y +10x³ y²
B. -14x²y +10x³ y²
C. 6x²y-10x3y² D. -6x²y +10x³y²
Câu 3: Cho ΔABC = ΔMNP. Biết AB = 5 cm, MP = 7 cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam
giác
A.NP=BC=9cm B. NP=BC=11cm C. NP=BC=10cm D. NP=9cm, BC= 10cm
Câu 4: Cho đa thức sau f(x) = x2 + 10x + 9. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:
A. –9
B. 1
C. 0
D. –4.
Câu 5: Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta có:
A. AG = AM
B. AG = AM
C. AG = AM
D. AG = AM.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi
qua đỉnh ấy"
A.
2
3
B.
3
2
C. B.3
D.2
Câu 7: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì
đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn
B. ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
Câu 8: Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3 + 5x4 + 4
B 4 + 6x3 + 5x4 C. 4+ 5x4 + 6x3
D. 5x4 + 6x3 +4
Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của biến cố “Gieo được mặt có số chấm nhiều hơn 6”.
A. 0
B. 0,2
C. 0,4
D. 1.
Câu 10: Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác
suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.
A. 1
B.
1
6
C.
5
6
D.
1
5
Câu 11: Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài a cm và chiều rộng (b +2 )cm là
A. a+2b (cm)
B. (b+2) a (cm).
C. 2b+a (cm).
D. 2.a + b (cm).
Câu 12: Cho tam giác ABC đều . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. AB = BC=AC
B. AC = BC
C. AC < BC
D. AB > AC
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5đ)
Cho các đa thức: G(x) = x3 + 2x2 – 10 + 5x
H(x) = 3x3 + 8x + 1 – 3x2
a) Sắp xếp các đa thức G(x) và H(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x.
b) Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức G(x).
c) Tính H(x) + G(x).
Câu 2: (4,5đ): Cho tam giác ABC vuông ở C có = 300. Tia phân giác của
cắt cạnh BC ở E . Kẻ EK vuông góc với AB (KAB).
Chứng minh:
a) AC = AK và AE CK.
b) AKE = BKE.
c) EB > AC.
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm H sao cho CH = CA. Chứng minh rằng 3 điểm H, E, K thẳng hàng.
Câu 3: (1,0đ) Tìm hệ số a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2.
-----Hết -----
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: Toán 7
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
D
C
A
B
A
C
D
A
B
B
A
B.TỰ LUẬN:
Câu
1
Nội dung chi tiết
a) G(x) = x3 + 2x2 + 5x – 10
H(x) = 3x3 – 3x2 + 8x + 1
b) G(x) có bậc 3, hệ số cao nhất là 1
c) Tính đúng H(x) + G(x) = 4x3 – x2 + 13x – 9
Điểm
TP
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Điểm
TC
1,5đ
A
K
C
E
B
H
2
a) *Chứng minh ACE = AKE (ch-gn)
Suy ra AC = AK
* Có AC = AK, EC = EK nên AE là đường trung trực của đoạn CK.
Suy ra AE vuông góc với CK.
1,0
b) Chứng minh được AKE = BKE (g-c-g)
1,0
c) Chỉ ra EB = EA
Chỉ ra EA >AC từ đó suy ra EB > AC
0,5
0,5
d) Chứng minh được HAB đều
Chứng minh E là trực tâm. Suy ra 3 điểm H, E, K thẳng hàng.
0,5
0,5
x3 + x2 – x + a
x+2
3
2
3
x + 2x
x2 - x + 1
- x2 - x + a
- x2 - 2x
x+ a
x+2
a-2
3
2
Để x + x – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2
(Mọi cách giải khác đều được hưởng điểm tối đa tương xứng.
Bài 2 phần tự luận nếu vẽ hình sai hoặc không có hình vẽ thì không chấm).
0,5
0,5
0,5
4,5đ
1,0đ
VI. Thống kê kết quả
Kém
Yếu
TB
Khá
Giỏi
TB trở lên
0.0 đến 3.5 đến 5.0 đến
6.5 đến < 8.0 đến 5.0 đến
TT Lớp SS 1.0 < 3.5 < 5.0
< 6.5
8.0
10.0
10.0
TL
TL
TL
TL
TL
SL
SL
SL
SL
SL
SL TL%
%
%
%
%
%
1
7a2
VII. Nhận xét, rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………..
TRƯỜNG THCS
TT
(1)
1
2
3
Chương
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Một số
yếu tố
thống kê
và xác
suất
(4 tiết )
Biểu
thức đại
số
(5 tiết)
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có (4 tiết)
Biểu thức đại số
(2 tiết)
Đa thức một biến
(3 tiết)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
Năm học: 2023 - 2024
Nhận biết
TNKQ
TL
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
Vận dụng cao
TL
TNKQ
Tổng %
điểm
(12)
TL
5%
2
2,5%
1
2,5%
1
Tam giác. Tam giác
Tam giác
bằng nhau. Tam giác
( 15 tiết)
cân.
1
2
15%
(15 tiết)
4
5
Biểu
thức đại
số
(9 tiết)
Đa thức một biến
(9 tiết)
Quan hệ giữa đường
vuông góc và đường
Tam giác xiên. Các đường đồng quy
(12 tiết)
của tam giác. (12 tiết)
Tổng (45 tiết)
2
1
2
1
4
1
1
2
12
2
4
2
30%
45%
1
21
10.0
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
TT
1
2
3
Chương
Một số
yếu tố
thống
kê và
xác
suất (4
tiết )
Hình thành và giải
quyết vấn đề đơn
giản xuất hiện từ
các số liệu và biểu
đồ thống kê đã có
(4 tiết)
Biểu thức đại số
Biểu
(2 tiết)
thức đại
số
Đa thức một biến
(5 tiết) (3 tiết)
Tam
giác
( 15
tiết)
Tam giác. Tam
giác bằng nhau.
Tam giác cân. (15
tiết)
40%
70%
30%
20%
30%
10%
100%
100%
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 7
Năm học: 2023 – 2024
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
Nhận
Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Nhận biết: Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn
giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với
những kiến thức trong các môn học khác trong
Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7,
Khoa học tự nhiên lớp 7,...) và trong thực tiễn (ví
dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
2TN
Nhận biết: Tính được giá trị của một biểu thức đại
số.
1TN
Nhận biết: Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
một biến.
1TN
Nhận biết: Nhận biết được liên hệ về độ dài của
ba cạnh trong một tam giác.
Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
Thông hiểu: Giải thích được các trường hợp bằng
nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.
2TN
1TL
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm nghiệm của
đa thức một biến.
Xác định bậc của đa thức một biến.
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
biến.
Thông hiểu: Thực hiện được các phép tính: phép
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
các đa thức một biến;
Vận dụng cao: Vận dụng được những tính chất
của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đa thức
một biến trong tính toán.
4
Biểu
thức đại Đa thức một biến
(10 tiết)
số
(10 tiết)
5
Nhận biết: Nhận biết được khái niệm: đường
vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
(đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác,
Quan hệ giữa
đường trung trực)
đường vuông góc
Tam
và đường xiên. Các Thông hiểu: Giải thích được quan hệ giữa đường 4TN
giác
vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ 1TL
đường đồng quy
(14 tiết)
của tam giác.
giữa cạnh và góc đối trong tam giác
(14 tiết)
Vận dụng: Diễn đạt được lập luận và chứng minh
hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng
nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu
liên quan đến tam giác,...).
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
2TN
1TL
14
40%
2TL
1TL
70 %
4
30%
1TL
2TL
2
1
20%
10%
30%
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 203-2024
MÔN: Toán 7
THỜI GIAN: 90 phút
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Hãy chọn câu đúng (một trong các chữ cái A, B, C hoặc D) ở các câu sau đây:
Câu 1: Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là
A. Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
B. Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
C. Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC
D. Đáp án B và C đúng
Câu 2: Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2 ta được
A. 14x²y +10x³ y²
B. -14x²y +10x³ y²
C. 6x²y-10x3y² D. -6x²y +10x³y²
Câu 3: Cho ΔABC = ΔMNP. Biết AB = 5 cm, MP = 7 cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam
giác
A.NP=BC=9cm B. NP=BC=11cm C. NP=BC=10cm D. NP=9cm, BC= 10cm
Câu 4: Cho đa thức sau f(x) = x2 + 10x + 9. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:
A. –9
B. 1
C. 0
D. –4.
Câu 5: Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta có:
A. AG = AM
B. AG = AM
C. AG = AM
D. AG = AM.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi
qua đỉnh ấy"
A.
2
3
B.
3
2
C. B.3
D.2
Câu 7: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
"Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì
đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
A. lớn hơn
B. ngắn nhất
C. nhỏ hơn
D. bằng nhau
Câu 8: Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4 + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
A. 6x3 + 5x4 + 4
B 4 + 6x3 + 5x4 C. 4+ 5x4 + 6x3
D. 5x4 + 6x3 +4
Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của biến cố “Gieo được mặt có số chấm nhiều hơn 6”.
A. 0
B. 0,2
C. 0,4
D. 1.
Câu 10: Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác
suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.
A. 1
B.
1
6
C.
5
6
D.
1
5
Câu 11: Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài a cm và chiều rộng (b +2 )cm là
A. a+2b (cm)
B. (b+2) a (cm).
C. 2b+a (cm).
D. 2.a + b (cm).
Câu 12: Cho tam giác ABC đều . Khẳng định nào sau đây là đúng.
A. AB = BC=AC
B. AC = BC
C. AC < BC
D. AB > AC
B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1: (1,5đ)
Cho các đa thức: G(x) = x3 + 2x2 – 10 + 5x
H(x) = 3x3 + 8x + 1 – 3x2
a) Sắp xếp các đa thức G(x) và H(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x.
b) Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức G(x).
c) Tính H(x) + G(x).
Câu 2: (4,5đ): Cho tam giác ABC vuông ở C có = 300. Tia phân giác của
cắt cạnh BC ở E . Kẻ EK vuông góc với AB (KAB).
Chứng minh:
a) AC = AK và AE CK.
b) AKE = BKE.
c) EB > AC.
d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm H sao cho CH = CA. Chứng minh rằng 3 điểm H, E, K thẳng hàng.
Câu 3: (1,0đ) Tìm hệ số a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2.
-----Hết -----
UBND HUYỆN
TRƯỜNG THCS
ĐỀ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: Toán 7
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
B
D
C
A
B
A
C
D
A
B
B
A
B.TỰ LUẬN:
Câu
1
Nội dung chi tiết
a) G(x) = x3 + 2x2 + 5x – 10
H(x) = 3x3 – 3x2 + 8x + 1
b) G(x) có bậc 3, hệ số cao nhất là 1
c) Tính đúng H(x) + G(x) = 4x3 – x2 + 13x – 9
Điểm
TP
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Điểm
TC
1,5đ
A
K
C
E
B
H
2
a) *Chứng minh ACE = AKE (ch-gn)
Suy ra AC = AK
* Có AC = AK, EC = EK nên AE là đường trung trực của đoạn CK.
Suy ra AE vuông góc với CK.
1,0
b) Chứng minh được AKE = BKE (g-c-g)
1,0
c) Chỉ ra EB = EA
Chỉ ra EA >AC từ đó suy ra EB > AC
0,5
0,5
d) Chứng minh được HAB đều
Chứng minh E là trực tâm. Suy ra 3 điểm H, E, K thẳng hàng.
0,5
0,5
x3 + x2 – x + a
x+2
3
2
3
x + 2x
x2 - x + 1
- x2 - x + a
- x2 - 2x
x+ a
x+2
a-2
3
2
Để x + x – x + a x + 2 thì a – 2 = 0 a = 2
(Mọi cách giải khác đều được hưởng điểm tối đa tương xứng.
Bài 2 phần tự luận nếu vẽ hình sai hoặc không có hình vẽ thì không chấm).
0,5
0,5
0,5
4,5đ
1,0đ
VI. Thống kê kết quả
Kém
Yếu
TB
Khá
Giỏi
TB trở lên
0.0 đến 3.5 đến 5.0 đến
6.5 đến < 8.0 đến 5.0 đến
TT Lớp SS 1.0 < 3.5 < 5.0
< 6.5
8.0
10.0
10.0
TL
TL
TL
TL
TL
SL
SL
SL
SL
SL
SL TL%
%
%
%
%
%
1
7a2
VII. Nhận xét, rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………..
 






Các ý kiến mới nhất