Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 7 đề thi cuối học kỳ 2 có ma trận đáp án. SGK cánh diều .Hay.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thu Nghĩa
    Ngày gửi: 16h:50' 23-05-2024
    Dung lượng: 73.2 KB
    Số lượt tải: 1334
    Số lượt thích: 0 người
    UBND HUYỆN
    TRƯỜNG THCS

    TT
    (1)

    1

    2

    3

    Chương
    (2)

    Nội dung/đơn vị kiến thức
    (3)

    Một số
    yếu tố
    thống kê
    và xác
    suất
    (4 tiết )
    Biểu
    thức đại
    số
    (5 tiết)

    Hình thành và giải quyết
    vấn đề đơn giản xuất hiện
    từ các số liệu và biểu đồ
    thống kê đã có (4 tiết)
    Biểu thức đại số
    (2 tiết)
    Đa thức một biến
    (3 tiết)

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    Năm học: 2023 - 2024

    Nhận biết
    TNKQ

    TL

    Mức độ đánh giá
    (4-11)
    Thông hiểu
    Vận dụng
    TNKQ

    TL

    TNKQ

    Vận dụng cao

    TL

    TNKQ

    Tổng %
    điểm
    (12)

    TL

    5%

    2

    2,5%

    1

    2,5%

    1

    Tam giác. Tam giác

    Tam giác
    bằng nhau. Tam giác
    ( 15 tiết)

    cân.

    1

    2

    15%

    (15 tiết)
    4

    5

    Biểu
    thức đại
    số
    (9 tiết)

    Đa thức một biến
    (9 tiết)

    Quan hệ giữa đường
    vuông góc và đường
    Tam giác xiên. Các đường đồng quy
    (12 tiết)

    của tam giác. (12 tiết)

    Tổng (45 tiết)

    2

    1

    2

    1

    4

    1

    1

    2

    12

    2

    4

    2

    30%

    45%

    1

    21
    10.0

    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    UBND HUYỆN
    TRƯỜNG THCS

    TT

    1

    2

    3

    Chương

    Một số
    yếu tố
    thống
    kê và
    xác
    suất (4
    tiết )

    Hình thành và giải
    quyết vấn đề đơn
    giản xuất hiện từ
    các số liệu và biểu
    đồ thống kê đã có
    (4 tiết)

    Biểu thức đại số
    Biểu
    (2 tiết)
    thức đại
    số
    Đa thức một biến
    (5 tiết) (3 tiết)
    Tam
    giác
    ( 15
    tiết)

    Tam giác. Tam
    giác bằng nhau.
    Tam giác cân. (15
    tiết)

    40%

    70%

    30%

    20%

    30%

    10%

    100%
    100%

    BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
    MÔN TOÁN – LỚP 7
    Năm học: 2023 – 2024

    Mức độ đánh giá

    Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
    Vận
    Nhận
    Thông
    Vận
    dụng
    biết
    hiểu
    dụng
    cao

    Nhận biết: Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn
    giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
    dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart);
    biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
    Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với
    những kiến thức trong các môn học khác trong
    Chương trình lớp 7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7,
    Khoa học tự nhiên lớp 7,...) và trong thực tiễn (ví
    dụ: môi trường, y học, tài chính,...).

    2TN

    Nhận biết: Tính được giá trị của một biểu thức đại
    số.

    1TN

    Nhận biết: Nhận biết được cách biểu diễn đa thức
    một biến.

    1TN

    Nhận biết: Nhận biết được liên hệ về độ dài của
    ba cạnh trong một tam giác.
    Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
    Thông hiểu: Giải thích được các trường hợp bằng
    nhau của hai tam giác, của hai tam giác vuông.

    2TN

    1TL

    Nhận biết: Nhận biết được khái niệm nghiệm của
    đa thức một biến.
    Xác định bậc của đa thức một biến.
    Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của
    biến.
    Thông hiểu: Thực hiện được các phép tính: phép
    cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia trong tập hợp
    các đa thức một biến;
    Vận dụng cao: Vận dụng được những tính chất
    của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia đa thức
    một biến trong tính toán.

    4

    Biểu
    thức đại Đa thức một biến
    (10 tiết)
    số
    (10 tiết)

    5

    Nhận biết: Nhận biết được khái niệm: đường
    vuông góc và đường xiên; khoảng cách từ một
    điểm đến một đường thẳng.
    Nhận biết được: các đường đặc biệt trong tam giác
    (đường trung tuyến, đường cao, đường phân giác,
    Quan hệ giữa
    đường trung trực)
    đường vuông góc
    Tam
    và đường xiên. Các Thông hiểu: Giải thích được quan hệ giữa đường 4TN
    giác
    vuông góc và đường xiên dựa trên mối quan hệ 1TL
    đường đồng quy
    (14 tiết)
    của tam giác.
    giữa cạnh và góc đối trong tam giác
    (14 tiết)
    Vận dụng: Diễn đạt được lập luận và chứng minh
    hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ:
    lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng
    nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu
    liên quan đến tam giác,...).
    Tổng
    Tỉ lệ %
    Tỉ lệ chung

    2TN
    1TL

    14
    40%

    2TL

    1TL

    70 %

    4
    30%

    1TL

    2TL

    2
    1
    20%
    10%
    30%

    UBND HUYỆN
    TRƯỜNG THCS

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC: 203-2024
    MÔN: Toán 7
    THỜI GIAN: 90 phút

    A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
    Hãy chọn câu đúng (một trong các chữ cái A, B, C hoặc D) ở các câu sau đây:
    Câu 1: Gọi O là giao điểm của ba đường trung trực trong ΔABC. Khi đó O là
    A. Điểm cách đều ba cạnh của ΔABC
    B. Điểm cách đều ba đỉnh của ΔABC
    C. Tâm đường tròn ngoại tiếp ΔABC

    D. Đáp án B và C đúng

    Câu 2: Thu gọn đa thức 4x2y + 6x3y2 - 10x2y + 4x3y2  ta được
    A. 14x²y +10x³ y²
    B. -14x²y +10x³ y²
    C. 6x²y-10x3y² D. -6x²y +10x³y²
    Câu 3: Cho ΔABC = ΔMNP. Biết AB = 5 cm, MP = 7 cm và chu vi của tam giác ABC bằng 22cm. Tính các cạnh còn lại của mỗi tam
    giác
    A.NP=BC=9cm B. NP=BC=11cm C. NP=BC=10cm D. NP=9cm, BC= 10cm
    Câu 4:  Cho đa thức sau f(x) = x2 + 10x + 9. Trong các số sau, số nào là nghiệm của đa thức đã cho:
    A. –9

    B. 1

    C. 0

    D. –4.

    Câu 5: Tam giác ABC có G là trọng tâm, AM là đường trung tuyến, ta có:
    A. AG = AM
    B. AG = AM
    C. AG = AM
    D. AG = AM.
    Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi
    qua đỉnh ấy"
    A.

    2
    3

    B.

    3
    2

    C. B.3

    D.2

    Câu 7: Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
    "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì
    đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..."
    A. lớn hơn

    B. ngắn nhất

    C. nhỏ hơn

    D. bằng nhau

    Câu 8:  Sắp xếp đa thức 6x3 + 5x4  + 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:
    A. 6x3 + 5x4  + 4 
    B 4 + 6x3 + 5x4   C. 4+ 5x4 + 6x3 
    D. 5x4  + 6x3 +4
    Câu 9: Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Tính xác suất của biến cố “Gieo được mặt có số chấm nhiều hơn 6”.
    A. 0

    B. 0,2

    C. 0,4

    D. 1.

    Câu 10: Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác
    suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.
    A. 1

    B. 

    1
    6

    C. 

    5
    6

    D. 

    1
    5

    Câu 11: Biểu thức biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều dài a cm và chiều rộng (b +2 )cm là
    A. a+2b (cm)
    B. (b+2) a (cm).
    C. 2b+a (cm).
    D. 2.a + b (cm).
    Câu 12: Cho tam giác ABC đều . Khẳng định nào sau đây là đúng.
    A. AB = BC=AC
    B. AC = BC
    C. AC < BC
    D. AB > AC
    B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
    Câu 1: (1,5đ)
    Cho các đa thức: G(x) = x3 + 2x2 – 10 + 5x
    H(x) = 3x3 + 8x + 1 – 3x2
    a) Sắp xếp các đa thức G(x) và H(x) theo lũy thừa giảm dần của biến x.
    b) Xác định bậc và hệ số cao nhất của đa thức G(x).
    c) Tính H(x) + G(x).
    Câu 2: (4,5đ): Cho tam giác ABC vuông ở C có = 300. Tia phân giác của
    cắt cạnh BC ở E . Kẻ EK vuông góc với AB (KAB).
    Chứng minh:
    a) AC = AK và AE  CK.
    b) AKE = BKE.
    c) EB > AC.
    d) Trên tia đối của tia CA lấy điểm H sao cho CH = CA. Chứng minh rằng 3 điểm H, E, K thẳng hàng.
    Câu 3: (1,0đ) Tìm hệ số a để đa thức x3 + x2 – x + a chia hết cho đa thức x + 2.
    -----Hết -----

    UBND HUYỆN
    TRƯỜNG THCS
    ĐỀ

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC: 2023-2024
    MÔN: Toán 7

    A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (mỗi câu đúng 0,25 điểm)
    Câu
    Đáp
    án

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    B

    D

    C

    A

    B

    A

    C

    D

    A

    B

    B

    A

    B.TỰ LUẬN:
    Câu

    1

    Nội dung chi tiết
    a) G(x) = x3 + 2x2 + 5x – 10
    H(x) = 3x3 – 3x2 + 8x + 1
    b) G(x) có bậc 3, hệ số cao nhất là 1
    c) Tính đúng H(x) + G(x) = 4x3 – x2 + 13x – 9

    Điểm
    TP
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ

    Điểm
    TC

    1,5đ

    A
    K

    C

    E

    B

    H

    2

    a) *Chứng minh ACE = AKE (ch-gn)
    Suy ra AC = AK
    * Có AC = AK, EC = EK nên AE là đường trung trực của đoạn CK.
    Suy ra AE vuông góc với CK.

    1,0

    b) Chứng minh được AKE = BKE (g-c-g)

    1,0

    c) Chỉ ra EB = EA
    Chỉ ra EA >AC từ đó suy ra EB > AC

    0,5
    0,5

    d) Chứng minh được HAB đều
    Chứng minh E là trực tâm. Suy ra 3 điểm H, E, K thẳng hàng.

    0,5
    0,5

    x3 + x2 – x + a
    x+2
    3
    2
    3
    x + 2x
    x2 - x + 1
    - x2 - x + a
    - x2 - 2x
    x+ a
    x+2
    a-2
    3
    2
    Để x + x – x + a  x + 2 thì a – 2 = 0  a = 2
    (Mọi cách giải khác đều được hưởng điểm tối đa tương xứng.
    Bài 2 phần tự luận nếu vẽ hình sai hoặc không có hình vẽ thì không chấm).

    0,5

    0,5

    0,5

    4,5đ

    1,0đ

    VI. Thống kê kết quả
    Kém
    Yếu
    TB
    Khá
    Giỏi
    TB trở lên
    0.0 đến 3.5 đến 5.0 đến
    6.5 đến < 8.0 đến 5.0 đến
    TT Lớp SS 1.0 < 3.5 < 5.0
    < 6.5
    8.0
    10.0
    10.0
    TL
    TL
    TL
    TL
    TL
    SL
    SL
    SL
    SL
    SL
    SL TL%
    %
    %
    %
    %
    %
    1
    7a2
    VII. Nhận xét, rút kinh nghiệm
    …………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ………..
     
    Gửi ý kiến