Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Kiểm tra giữa kỳ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:08' 05-04-2021
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:08' 05-04-2021
Dung lượng: 132.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Thống kê
Biết các xác định X, x, N, n, M0...
Hiểu và tìm được Mốt và TBC của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6
1,5
15%
0,5
1
10%
1
3
30%
7,58
4,5
45%
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1
2
20%
Tam giác cân
Tam giác đều
Biết định nghĩa và tính chất của tam giác cân và tam giác đều
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1
10%
0,5
1
10%
4,5
2
20%
Định lý Pitago
Biết cách nhẩm để tính độ dài các cạnh của tam giác vuông hoặc nhận biết tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
1
0,5đ
5 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
13
5
50 %
1
3
30 %
1
2
20 %
15
10 100 %
Môn: Toán 7 – Tiết PPCT: 54 - 55
Năm học: 2020 - 2021
DUYỆT CỦA TỔ
Tây Hòa, Ngày tháng 3 năm 2021
Giáo viên ra đề
Mai Hoàng Sanh
Ý KIẾN CỦA BAN CHUYÊN MÔN
ĐỂ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – Năm học: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 7 – Tiết PPCT: 54 -55
Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày kiểm tra: /3/2021
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Dấu hiệu điều tra của bài này là gì :
A. Chiều cao của học sinh. B. Tính theo cm.
C. Thầy giáo thể dục. D. Một giáo viên thể dục đo chiều cao.
Câu 2: Bảng trên được gọi là:
A. Bảng liệt kê B. Bảng tần số
C. Bảng số liệu thống kê ban đầu D. Bảng dấu hiệu.
Câu 3: Bảng trên có bao nhiêu đơn vị điều tra ? ( Giáo viên đã đo chiều cao của bao nhiêu bạn ?)
A. 140 B. 40 C. 150 D. 50
Câu 4: Chiều cao thấp nhất mà giáo viên đo được là bao nhiêu ?
A. 135 cm B. 136 cm C. 137 cm D. 138cm
Câu 5: Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 6: Bảng trên có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Hình học: Câu 7 đến câu 12
Câu 7: DEF cân tại E. Biết góc D có số đo bằng 600. Số đo góc E bằng:
A. 1200 B. 1800 C. 600 D. 00
Câu 8: Trong một tam giác có thể có bao nhiêu góc vuông ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Theo định lý Pitago, (DEF vuông tại E suy ra:
A. DE2 = EF2 + DF2 B. BC2 = AB2 + AC2 C. DF2 = ED2 + EF2
Câu 10: Trong các tam giác có độ dài 3 cạnh như sau, Tam giác nào là tam giác vuông?
A. 2cm; 4cm; 6cm B. 4cm; 6cm; 8cm C. 6cm; 8cm, 12cm D. 8cm; 10cm; 6cm
Câu 11. Tam giác có một góc bằng 90o gọi là
A. Tam giác đều B. Tam giác vuông C.Tam giác vuông cân D. Tam giác tù
Câu 12: Có bao nhiêu cách để chứng minh một tam giác là tam giác đều ?
A. 1 B. 2
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Thống kê
Biết các xác định X, x, N, n, M0...
Hiểu và tìm được Mốt và TBC của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
6
1,5
15%
0,5
1
10%
1
3
30%
7,58
4,5
45%
Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1
2
20%
Tam giác cân
Tam giác đều
Biết định nghĩa và tính chất của tam giác cân và tam giác đều
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
4
1
10%
0,5
1
10%
4,5
2
20%
Định lý Pitago
Biết cách nhẩm để tính độ dài các cạnh của tam giác vuông hoặc nhận biết tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
0,5
5%
1
0,5đ
5 %
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ%
13
5
50 %
1
3
30 %
1
2
20 %
15
10 100 %
Môn: Toán 7 – Tiết PPCT: 54 - 55
Năm học: 2020 - 2021
DUYỆT CỦA TỔ
Tây Hòa, Ngày tháng 3 năm 2021
Giáo viên ra đề
Mai Hoàng Sanh
Ý KIẾN CỦA BAN CHUYÊN MÔN
ĐỂ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – Năm học: 2020 - 2021
MÔN: TOÁN 7 – Tiết PPCT: 54 -55
Thời gian làm bài: 90 phút
Ngày kiểm tra: /3/2021
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: Dấu hiệu điều tra của bài này là gì :
A. Chiều cao của học sinh. B. Tính theo cm.
C. Thầy giáo thể dục. D. Một giáo viên thể dục đo chiều cao.
Câu 2: Bảng trên được gọi là:
A. Bảng liệt kê B. Bảng tần số
C. Bảng số liệu thống kê ban đầu D. Bảng dấu hiệu.
Câu 3: Bảng trên có bao nhiêu đơn vị điều tra ? ( Giáo viên đã đo chiều cao của bao nhiêu bạn ?)
A. 140 B. 40 C. 150 D. 50
Câu 4: Chiều cao thấp nhất mà giáo viên đo được là bao nhiêu ?
A. 135 cm B. 136 cm C. 137 cm D. 138cm
Câu 5: Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu ?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 6: Bảng trên có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Hình học: Câu 7 đến câu 12
Câu 7: DEF cân tại E. Biết góc D có số đo bằng 600. Số đo góc E bằng:
A. 1200 B. 1800 C. 600 D. 00
Câu 8: Trong một tam giác có thể có bao nhiêu góc vuông ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9: Theo định lý Pitago, (DEF vuông tại E suy ra:
A. DE2 = EF2 + DF2 B. BC2 = AB2 + AC2 C. DF2 = ED2 + EF2
Câu 10: Trong các tam giác có độ dài 3 cạnh như sau, Tam giác nào là tam giác vuông?
A. 2cm; 4cm; 6cm B. 4cm; 6cm; 8cm C. 6cm; 8cm, 12cm D. 8cm; 10cm; 6cm
Câu 11. Tam giác có một góc bằng 90o gọi là
A. Tam giác đều B. Tam giác vuông C.Tam giác vuông cân D. Tam giác tù
Câu 12: Có bao nhiêu cách để chứng minh một tam giác là tam giác đều ?
A. 1 B. 2
 






Các ý kiến mới nhất