Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Kiểm tra giữa kỳ 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:08' 05-04-2021
    Dung lượng: 132.0 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    

    Cộng
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Thống kê
    Biết các xác định X, x, N, n, M0...
    Hiểu và tìm được Mốt và TBC của dấu hiệu
    
    

    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    6
    1,5
    15%
    0,5
    1
    10%
    
    1
    3
    30%
    
    


    7,58
    4,5
    45%
    
    Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
    
    
    Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai cạnh bằng nhau hoặc hai góc bằng nhau
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    1
    2
    20%
    1
    2
    20%
    
    Tam giác cân
    Tam giác đều

    Biết định nghĩa và tính chất của tam giác cân và tam giác đều
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    4
    1
    10%
    0,5
    1
    10%
    
    
    
    
    4,5
    2
    20%
    
    Định lý Pitago
    Biết cách nhẩm để tính độ dài các cạnh của tam giác vuông hoặc nhận biết tam giác vuông
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    2
    0,5
    5%
    
    
    
    
    
    1
    0,5đ
    5 %
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ%
    13
    5
    50 %
    1
    3
    30 %
    1
    2
    20 %
    15
    10 100 %
    
    Môn: Toán 7 – Tiết PPCT: 54 - 55
    Năm học: 2020 - 2021
    DUYỆT CỦA TỔ
    Tây Hòa, Ngày tháng 3 năm 2021
    Giáo viên ra đề
    
    Mai Hoàng Sanh
    
    Ý KIẾN CỦA BAN CHUYÊN MÔN


    
    ĐỂ KIỂM TRA GIỮA KỲ II – Năm học: 2020 - 2021
    MÔN: TOÁN 7 – Tiết PPCT: 54 -55
    Thời gian làm bài: 90 phút
    Ngày kiểm tra: /3/2021

    I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
    Câu 1: Dấu hiệu điều tra của bài này là gì :
    A. Chiều cao của học sinh. B. Tính theo cm.
    C. Thầy giáo thể dục. D. Một giáo viên thể dục đo chiều cao.
    Câu 2: Bảng trên được gọi là:
    A. Bảng liệt kê B. Bảng tần số
    C. Bảng số liệu thống kê ban đầu D. Bảng dấu hiệu.
    Câu 3: Bảng trên có bao nhiêu đơn vị điều tra ? ( Giáo viên đã đo chiều cao của bao nhiêu bạn ?)
    A. 140 B. 40 C. 150 D. 50
    Câu 4: Chiều cao thấp nhất mà giáo viên đo được là bao nhiêu ?
    A. 135 cm B. 136 cm C. 137 cm D. 138cm
    Câu 5: Số bạn có chiều cao thấp nhất là bao nhiêu ?
    A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
    Câu 6: Bảng trên có bao nhiêu giá trị khác nhau ?
    A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
    Hình học: Câu 7 đến câu 12
    Câu 7: DEF cân tại E. Biết góc D có số đo bằng 600. Số đo góc E bằng:
    A. 1200 B. 1800 C. 600 D. 00
    Câu 8: Trong một tam giác có thể có bao nhiêu góc vuông ?
    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
    Câu 9: Theo định lý Pitago, (DEF vuông tại E suy ra:
    A. DE2 = EF2 + DF2 B. BC2 = AB2 + AC2 C. DF2 = ED2 + EF2
    Câu 10: Trong các tam giác có độ dài 3 cạnh như sau, Tam giác nào là tam giác vuông?
    A. 2cm; 4cm; 6cm B. 4cm; 6cm; 8cm C. 6cm; 8cm, 12cm D. 8cm; 10cm; 6cm
    Câu 11. Tam giác có một góc bằng 90o gọi là
    A. Tam giác đều B. Tam giác vuông C.Tam giác vuông cân D. Tam giác tù
    Câu 12: Có bao nhiêu cách để chứng minh một tam giác là tam giác đều ?
    A. 1 B. 2
     
    Gửi ý kiến