Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán từ tuần 31 - 35

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:33' 15-04-2009
    Dung lượng: 208.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC
    (Chương trình chuẩn)
    Chọn câu trả lời đúng
    Câu I. Trong hệ trục Oxy cho M(x;y), toạ độ của điểm đối xứng với M qua Ox là:
    A. (x;-y) B. (-x ;y) C.(-x;-y) D.(0 ;y)
    CâuII.Trong các phương trình sau ,phương trình nào là phương trình tham số của dường thẳng qua M (-2;3) và có vectơ chỉ phương = (2;-3) ?
    A. x = 2 - 2t B. x = -2 + 2t
    y = -3+ 3t y = 3 – 3t
    C. x = -2+ 3t D. x = 2t
    y = 3 - 2t y = -3t
    CâuIII.Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình đường tròn tâm I (1;-2) và bán kính bằng 4?
    A. (x + 1)2 + (y – 2)2 = 16 . B. (x – 1)2 + (y + 2)2 = 4.
    C. (x – 1)2 + (y + 2)2 = 16. D. (x – 1)2 + (y+ 2)2 = –16
    Câu IV.Trong các phương trình sau, phương trình nào biểu diễn 1 elip có trục nhỏ là 16 và có tâm sai e = ?
     
     
    CâuV.Cho các điểm M(1;1) ,N(5;1),P(3;1),Q(3;-2) và đường thẳng có ptts x = 1+2t
    y = -5+3t
    A.Các điểm M,N nằm trên đường thẳng ,P,Q không nằm trên đường thẳng .
    B.Các điểm M,P nằm trên đường thẳng ,N,Q không nằm trên đường thẳng .
    C.Các điểm N,Q nằm trên đường thẳng,M,P không nằm trên đường thẳng .
    D.Các điểm N,P nằm trên đường thẳng ,M,Q không nằm trên đường thẳng .
    CâuVI. Cho đường thẳng (d) có phương trình tổng quát x – 2y + 3 = 0 . Phương trình tham số của đường thẳng (d) là
    A . x = - 3 + 2t B. x = - 3 + t
    y = t y = - 2t
    C . x = 1 + t D. x = 1 + 2t
    y = 3 - 2t y = 3 + t

    Câu VII Các phương trình sau phương trình nào là phương trình của đường tròn tâm I(1; -1), và tiếp xúc đường thẳng 3x – 4y + 3 = 0 ?
    A . x2 + y2 + x – y – 2 = 0 . B . x2 + y2 + 2x – 2y – 4 = 0 .
    C . x2 + 2y2 – 2x + 2y – 4 = 0 . D . x2 + y2 – 2x + 2y – 2 = 0 .
    Câu VIII Cho điểm A(-5;2) và đường thẳng (d) .Phương trình đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng (d) là :
    A .2x + 2y +9 = 0 B . 2x – y + 9 = 0.
    C. x – 2y + 9 = 0 D. 2x + y + 8 = 0 .
    Câu IX Cho đường tròn x2 + y2 = 4 .Tiếp tuyến của đường tròn song song với đường thẳng 3x – y +17 = 0 là :
    A. 6x – 2y + 4 = 0 và 6x – 2y – 4 = 0.
    B. 9x – 3y + 8 = 0 và 9x – 3y – 8 = 0.
    C. 3x – y + 1 = 0 và 3x – y – 1 = 0.
    D. 3x – y + 2 = 0 và 3x – y – 2 = 0.
    Câu X Cho tam giác ABC có AB 5x -3y +2 = 0,các đường cao qua A,B lần lượt có phương trình 4x – 3y +1 = 0
    Và 7x + 2y – 22 = 0 . Phương trình cạnh AC là :
    A. 3x + 4y – 22 = 0 B. 2x – 7y – 5 = 0
    C. 3x + 4y – 7 = 0 D. 2x – 7y +17 = 0 .

    ĐÁP ÁN 1A ; 2B ; 3C ; 4D ; 5C ; 6A ; 7D ; 8C ; 9D ; 10B .

    PHẦN ĐẠI SỐ 10 ( Chương trình chuẩn)
    Chương 6 Góc và cung lượng giác , công thức lượng giác .


    Câu I B Cung nào sau đây có điểm cuối trùng với B hoặc B’
    A) .
    A’ A B) .
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓