Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Tốc độ phản ứng

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tổ Hóa
    Người gửi: Tổ toán
    Ngày gửi: 20h:29' 02-04-2015
    Dung lượng: 2.4 MB
    Số lượt tải: 1423
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN
    TRÖÔØNG: THPT TRAÀN BÌNH TRỌNG

    CHÀO CÁC EM HỌC SINH LỚP 10G
    Giáo viên: Trần Thị Trà Vinh
    Chương 7: TỐC ĐỘ PHẢN Ứng VÀ CÂN BẰNG HÓA HỌC
    Bài 36: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG HÓA HỌC
    Thí nghiệm 2
    Thí nghiệm 1
    I. Khái niệm về tốc độ phản ứng hóa học:
    1.
    1. Thí nghiệm:
    CaCO3 + 2HCl  (1)
    CuO + 2HCl  (2)
    Thí nghiệm 1: kết tủa tan ngay, tạo dung dịch CaCl2.
    Thí nghiệm 2: sau một thời gian thì kết tủa mới tan, tạo dung dịch CuCl2.
    CaCl2 + CO2 + H2O
    CuCl2 + H2O
    2. Nhận xét:
    Phản ứng (1) xảy ra nhanh hơn phản ứng (2).
    Kết luận: Các phản ứng hóa học xảy ra nhanh, chậm khác nhau hay với tốc độ khác nhau.
    Khái niệm: Tốc độ phản ứng hóa học (hay tốc độ phản ứng) là độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
    Phản ứng xảy ra với tốc độ nhanh
    Phản ứng xảy ra với tốc độ chậm
    Cho phản ứng :
    HCOOH + Br2 ? CO2 + 2HBr
    Ban đầu(t1):C1 0,0120(M) 0(M)
    Sau 50s(t2) : C2 0,0101(M) 0,0038(M)
    Độ biến thiên
    nồng độ
    - 0,0019 M
    0,0038 M
    Tốc độ phản ứng trung bình trong khoảng thời gian 50s tính theo Br2:
    P.ứng: aA+bBcC+dD
    Tốc độ phản ứng trung bình:
    : là độ biến thiên nồng độ.
    : là độ biến thiên thời gian.
    Thời gian(s)
    t ( s)
    Nồng độ N2O5 (M)
    C ( M)
    v (mol/ l.s)
    0
    184
    319
    2,33
    2,08
    1,91
    N2O5 ? N2O4 + 1/2O2 .
    Tìm các đại lượng còn thiếu điền vào chỗ trống
    184
    0,25
    1,36.10-3
    135
    0,17
    1,26.10-3
    0,24
    341
    1,67
    1,36
    526
    867
    1,16.10-3
    0,91.10-3
    207
    0,31
    TN1: Cho 25 ml dd H2SO4 0,1M vào cốc chứa
    25 ml dd Na2S2O3 0,1M
    TN2: Cho 25 ml dd H2SO4 0,1M vào cốc(10 ml dd Na2S2O3 0,1M và 15 ml H2O)

    a
    b
    c
    d
    NaOH(dd) + HCl(dd)  NaCl(dd) + H2O(l)
    CaCO3(r)+ 2HCl(dd)  CaCl2(dd) + H2O(l) + CO2(k)
    Tốc độ phản ứng nào sau đây không phụ thuộc vào nồng độ của các chất phản ứng?
    H2(k) + Cl2(k)  2HCl(k)
    Phương pháp nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng?
    a
    Nấu thực phẩm trong nồi áp suất
    b
    Đưa S đang cháy ngoài không khí vào bình đựng oxi.
    c
    Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt than cốc( sản xuất gang)
    d
    Đậy nắp bếp lò có than đang cháy
    Đậy nắp bếp lò có than đang cháy
    Chọn ch? Đ (đúng) hay S (sai) vo m?i câu.
    Nhiệt độ của ngọn lửa axetilen cháy trong oxi cao hơn so với cháy trong không khí.
    Đ S
    Đ
    1
    2
    Dùng 500ml dd HCl để hoà tan 10g CaCO3 sẽ nhanh hơn dùng 200 ml dd HCl
    Đ S
    S
    3
    Cho 6 g Zn hạt vào một cốc đựng dd H2SO4 4M dư. Để tăng tốc độ phản ứng người ta dùng thể tích dd H2SO4 4M gấp đôi ban đầu
    Đ S
    S
    1- Giải thích vì sao?
    a) Khi đun người ta thường phải chẻ củi.
    b) Khi nung đá vôi người ta phải đập nhỏ đá vôi và phải nung ở nhiệt độ cao.
    c) Khi ủ rượu người ta phải cho men vào.
    2- Cho phản ứng : Zn+ 2HCl ? ZnCl2 +H2
    Tại các thời điểm : 0; 20; 40; 60; 80;100; 120; 140(s) thể tích H2 tương ứng : 0; 20; 30; 35; 38; 40; 40; 40(ml).
    a) Vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc V của H2 theo thời gian ( v: trục tung, t : trục hoành)
    b) Tốc độ trung bình của phản ứng lớn nhất trong khoảng thời gian nào?
    c) Dựa vào đồ thị cho biết thể tích H2 sinh ra sau thời gian 50s và 70s.
    d) Sau thời gian bao lâu thì phản ứng kết thúc? Ở thời điểm kết thúc, thể tích H2 là bao nhiêu?
    e) Vì sao ở thời điểm 100s thì thể tích H2 không tăng nữa.
    g) Nếu xác định được nồng độ của HCl theo thời gian thì đồ thi biểu diễn sự phụ thuộc đố có dạng như thế nào?
    CHÚCCÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM
    SỨC KHOẺ VÀ HẠNH PHÚC
     
    Gửi ý kiến