Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Trắc Nghiệm 7,8,9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Văn Nghĩa
Ngày gửi: 07h:29' 23-04-2009
Dung lượng: 57.7 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Văn Nghĩa
Ngày gửi: 07h:29' 23-04-2009
Dung lượng: 57.7 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN CÔNG NGHỆ 7
I/ ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:
CÂU 1: Vai trò của trồng trọt là:
a – cung cấp..................................................................................................................
b – cung cấp..................................................................................................................
c - cung cấp..................................................................................................................
d - cung cấp..................................................................................................................
CÂU 2 :Hãy cho biết đường kính của các loại hạt bằng bao nhiêu?
a – hạt cát có đường kính là........................................................................................
b – Hạt limon có đường kính là...................................................................................
c – Hạt sét có đường kính là........................................................................................
CÂU 3: Vai trò của giống cây trồng như thế nào?
a – Đối với năng suất..................................................................................................
b – Đối với các vụ gieo trồng......................................................................................
c – Đối với cơ cấu cây trồng........................................................................................
CÂU 4: Điền tác dụng phòng trừ sâu, bệnh hại cho các biện pháp sau
Biện pháp phòng trừ
Tác dụng phòng trừ
Vệ sinh đồng ruộng và làm đất.
Gieo trồng đúng thời vụ.
luân phiên các loại cây khác nhau trên cùng một đơn vị diện tích.
Chăm sóc kịp thời và bón phân hợp lí.
1-
2-
3-
4-
CÂU 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Bệnh cây là trạng thái............(1)...........về chức năng sinh lí, cấu tạo và...........(2).........của cây dưới tác động của..............(3)..............gây bệnh và điều kiện sống..............(4).............
CÂU 6: Điền vào mục đích của các biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt.
Một số biện pháp
Mục đích
1 – Khai hoang, lấn biển.
2 – Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng.
3 – Áp dụng đúng biện pháp kĩ thuật trồng trọt.
1 –
2 –
3 –
CÂU 7: Trị số pH của ba loại đát là bao nhiêu?
a – Đất chua độ pH là.....................................................................................................................
b – Đất trung tính độ pH là.............................................................................................................
c – Đất kiềm độ pH là.....................................................................................................................
CÂU 8: Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của ba loại đất như thế nào?
a – Đất thịt....................................................................
b – Đất cát....................................................................
c – Đất sét...................................................................
CÂU 9: Điền thời gian và vụ gieo trồng vào bảng sau:
Vụ gieo trồng
Thời gian
1 - ..................................................................
2 -...................................................................
3 - ..................................................................
...............................................................................
................................................................................
.................................................................................
CÂU 10:Dùng hình thức Bón lót và Bón thúc điền vào cách bón tốt nhất của các loại phân sau đây?
Loại phân
Cách bón phân
Phân Lân.
Phân Kali.
Phân chuồng.
Phân Xanh.
Phân Đạm.
a-
b-
c-
d-
e-
CÂU 11: Ghép các câu từ 1--> 3 với các câu từ a --> e cho phù hợp.
Nhóm phân
Ghép
Loại phân
1 – Phân hữu cơ.
2 – Phân hoá học.
3 – Phânvi sinh.
a – Phân đạm.
b – Phân xanh.
c – Phân chuồng.
d – Phân bón có chứa vi sinh chuyển hoá đạm.
e – Phân vi lượng.
CÂU 12: Ghép các câu từ 1--> 4với các câu từ a --> g cho phù hợp.
1 – Biện Pháp cải tạo đất.
2 – Biện pháp sử dụng đất.
3 – Mục đích của việc cải tạo đất.
4 – Những loại đất cần cải tạo.
a – Chọn cây trồng phù hợp với đất.
b – Cày sâu kết hợp với bón phân hữu cơ.
c – Đất nghèo dinh dưỡng cần làm cho giàu dinh dưỡng và phì nhiêu.
d – Làm cho đất phì nhiêu để cây trồng cho năng suất cao.
e – Bón vôi kết hợp với phân hưũ cơ.
g – Đất bạc màu, đất phèn, đất mặn.
II/ KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU ĐÚNG NHẤT:
CÂU 1: Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của trồng trọt?
a – Phát triển chăn nuôi Lợn, Gà,Vịt...Cung cấp thịt, trứng cho con người.
b – Trồng cây mía, hoa quả cung cấp cho nhà máy chế biến.
c – Trồng cây Bạch đàn, Keo lá tràm cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy.
d – Trồng cây lấy gỗ cung cấp cho ngành xây dựng.
CÂU 2: Đất trồng có mấy thành phần?
a – 2 thành phần. c – 4 thành phần.
b – 3 thành phần. d – 5 thành phần.
CÂU 3: Tỉ lệ nào sau đây quyết định đến thành phần cơ giới của đất?
a – Tỉ lệ % của các chất dinh dưỡng có trong đất.
b – Tỉ lệ % của thành phần vô cơ và hữu cơ trong đất.
c – Tỉ lệ % của các hạt cát, limon và sét.
d –
I/ ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:
CÂU 1: Vai trò của trồng trọt là:
a – cung cấp..................................................................................................................
b – cung cấp..................................................................................................................
c - cung cấp..................................................................................................................
d - cung cấp..................................................................................................................
CÂU 2 :Hãy cho biết đường kính của các loại hạt bằng bao nhiêu?
a – hạt cát có đường kính là........................................................................................
b – Hạt limon có đường kính là...................................................................................
c – Hạt sét có đường kính là........................................................................................
CÂU 3: Vai trò của giống cây trồng như thế nào?
a – Đối với năng suất..................................................................................................
b – Đối với các vụ gieo trồng......................................................................................
c – Đối với cơ cấu cây trồng........................................................................................
CÂU 4: Điền tác dụng phòng trừ sâu, bệnh hại cho các biện pháp sau
Biện pháp phòng trừ
Tác dụng phòng trừ
Vệ sinh đồng ruộng và làm đất.
Gieo trồng đúng thời vụ.
luân phiên các loại cây khác nhau trên cùng một đơn vị diện tích.
Chăm sóc kịp thời và bón phân hợp lí.
1-
2-
3-
4-
CÂU 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Bệnh cây là trạng thái............(1)...........về chức năng sinh lí, cấu tạo và...........(2).........của cây dưới tác động của..............(3)..............gây bệnh và điều kiện sống..............(4).............
CÂU 6: Điền vào mục đích của các biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt.
Một số biện pháp
Mục đích
1 – Khai hoang, lấn biển.
2 – Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng.
3 – Áp dụng đúng biện pháp kĩ thuật trồng trọt.
1 –
2 –
3 –
CÂU 7: Trị số pH của ba loại đát là bao nhiêu?
a – Đất chua độ pH là.....................................................................................................................
b – Đất trung tính độ pH là.............................................................................................................
c – Đất kiềm độ pH là.....................................................................................................................
CÂU 8: Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của ba loại đất như thế nào?
a – Đất thịt....................................................................
b – Đất cát....................................................................
c – Đất sét...................................................................
CÂU 9: Điền thời gian và vụ gieo trồng vào bảng sau:
Vụ gieo trồng
Thời gian
1 - ..................................................................
2 -...................................................................
3 - ..................................................................
...............................................................................
................................................................................
.................................................................................
CÂU 10:Dùng hình thức Bón lót và Bón thúc điền vào cách bón tốt nhất của các loại phân sau đây?
Loại phân
Cách bón phân
Phân Lân.
Phân Kali.
Phân chuồng.
Phân Xanh.
Phân Đạm.
a-
b-
c-
d-
e-
CÂU 11: Ghép các câu từ 1--> 3 với các câu từ a --> e cho phù hợp.
Nhóm phân
Ghép
Loại phân
1 – Phân hữu cơ.
2 – Phân hoá học.
3 – Phânvi sinh.
a – Phân đạm.
b – Phân xanh.
c – Phân chuồng.
d – Phân bón có chứa vi sinh chuyển hoá đạm.
e – Phân vi lượng.
CÂU 12: Ghép các câu từ 1--> 4với các câu từ a --> g cho phù hợp.
1 – Biện Pháp cải tạo đất.
2 – Biện pháp sử dụng đất.
3 – Mục đích của việc cải tạo đất.
4 – Những loại đất cần cải tạo.
a – Chọn cây trồng phù hợp với đất.
b – Cày sâu kết hợp với bón phân hữu cơ.
c – Đất nghèo dinh dưỡng cần làm cho giàu dinh dưỡng và phì nhiêu.
d – Làm cho đất phì nhiêu để cây trồng cho năng suất cao.
e – Bón vôi kết hợp với phân hưũ cơ.
g – Đất bạc màu, đất phèn, đất mặn.
II/ KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU ĐÚNG NHẤT:
CÂU 1: Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của trồng trọt?
a – Phát triển chăn nuôi Lợn, Gà,Vịt...Cung cấp thịt, trứng cho con người.
b – Trồng cây mía, hoa quả cung cấp cho nhà máy chế biến.
c – Trồng cây Bạch đàn, Keo lá tràm cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy.
d – Trồng cây lấy gỗ cung cấp cho ngành xây dựng.
CÂU 2: Đất trồng có mấy thành phần?
a – 2 thành phần. c – 4 thành phần.
b – 3 thành phần. d – 5 thành phần.
CÂU 3: Tỉ lệ nào sau đây quyết định đến thành phần cơ giới của đất?
a – Tỉ lệ % của các chất dinh dưỡng có trong đất.
b – Tỉ lệ % của thành phần vô cơ và hữu cơ trong đất.
c – Tỉ lệ % của các hạt cát, limon và sét.
d –
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất