Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Trắc Nghiệm 7,8,9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Văn Nghĩa
    Ngày gửi: 07h:29' 23-04-2009
    Dung lượng: 57.7 KB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM MÔN CÔNG NGHỆ 7

    I/ ĐIỀN TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:
    CÂU 1: Vai trò của trồng trọt là:
    a – cung cấp..................................................................................................................
    b – cung cấp..................................................................................................................
    c - cung cấp..................................................................................................................
    d - cung cấp..................................................................................................................
    CÂU 2 :Hãy cho biết đường kính của các loại hạt bằng bao nhiêu?
    a – hạt cát có đường kính là........................................................................................
    b – Hạt limon có đường kính là...................................................................................
    c – Hạt sét có đường kính là........................................................................................
    CÂU 3: Vai trò của giống cây trồng như thế nào?
    a – Đối với năng suất..................................................................................................
    b – Đối với các vụ gieo trồng......................................................................................
    c – Đối với cơ cấu cây trồng........................................................................................
    CÂU 4: Điền tác dụng phòng trừ sâu, bệnh hại cho các biện pháp sau
    Biện pháp phòng trừ
    Tác dụng phòng trừ
    
    Vệ sinh đồng ruộng và làm đất.
    Gieo trồng đúng thời vụ.
    luân phiên các loại cây khác nhau trên cùng một đơn vị diện tích.
    Chăm sóc kịp thời và bón phân hợp lí.
    1-
    2-
    3-

    4-
    
    CÂU 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
    Bệnh cây là trạng thái............(1)...........về chức năng sinh lí, cấu tạo và...........(2).........của cây dưới tác động của..............(3)..............gây bệnh và điều kiện sống..............(4).............
    CÂU 6: Điền vào mục đích của các biện pháp thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt.
    Một số biện pháp
    Mục đích
    
    1 – Khai hoang, lấn biển.

    2 – Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng.

    3 – Áp dụng đúng biện pháp kĩ thuật trồng trọt.
    1 –

    2 –

    3 –

    
    CÂU 7: Trị số pH của ba loại đát là bao nhiêu?
    a – Đất chua độ pH là.....................................................................................................................
    b – Đất trung tính độ pH là.............................................................................................................
    c – Đất kiềm độ pH là.....................................................................................................................
    CÂU 8: Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của ba loại đất như thế nào?
    a – Đất thịt....................................................................
    b – Đất cát....................................................................
    c – Đất sét...................................................................
    CÂU 9: Điền thời gian và vụ gieo trồng vào bảng sau:
    Vụ gieo trồng
    Thời gian
    
    1 - ..................................................................
    2 -...................................................................
    3 - ..................................................................
    ...............................................................................
    ................................................................................
    .................................................................................
    
    CÂU 10:Dùng hình thức Bón lót và Bón thúc điền vào cách bón tốt nhất của các loại phân sau đây?
    Loại phân
    Cách bón phân
    
    Phân Lân.
    Phân Kali.
    Phân chuồng.
    Phân Xanh.
    Phân Đạm.
    a-
    b-
    c-
    d-
    e-
    
    CÂU 11: Ghép các câu từ 1--> 3 với các câu từ a --> e cho phù hợp.
    Nhóm phân
    Ghép
    Loại phân
    
    1 – Phân hữu cơ.
    2 – Phân hoá học.
    3 – Phânvi sinh.
    
    a – Phân đạm.
    b – Phân xanh.
    c – Phân chuồng.
    d – Phân bón có chứa vi sinh chuyển hoá đạm.
    e – Phân vi lượng.
    
    CÂU 12: Ghép các câu từ 1--> 4với các câu từ a --> g cho phù hợp.
    1 – Biện Pháp cải tạo đất.
    2 – Biện pháp sử dụng đất.
    3 – Mục đích của việc cải tạo đất.
    4 – Những loại đất cần cải tạo.
    
    a – Chọn cây trồng phù hợp với đất.
    b – Cày sâu kết hợp với bón phân hữu cơ.
    c – Đất nghèo dinh dưỡng cần làm cho giàu dinh dưỡng và phì nhiêu.
    d – Làm cho đất phì nhiêu để cây trồng cho năng suất cao.
    e – Bón vôi kết hợp với phân hưũ cơ.
    g – Đất bạc màu, đất phèn, đất mặn.
    
    
    
    
    
     II/ KHOANH TRÒN CHỮ CÁI ĐẦU CÂU ĐÚNG NHẤT:
    CÂU 1: Nhiệm vụ nào sau đây là nhiệm vụ của trồng trọt?
    a – Phát triển chăn nuôi Lợn, Gà,Vịt...Cung cấp thịt, trứng cho con người.
    b – Trồng cây mía, hoa quả cung cấp cho nhà máy chế biến.
    c – Trồng cây Bạch đàn, Keo lá tràm cung cấp nguyên liệu cho nhà máy giấy.
    d – Trồng cây lấy gỗ cung cấp cho ngành xây dựng.
    CÂU 2: Đất trồng có mấy thành phần?
    a – 2 thành phần. c – 4 thành phần.
    b – 3 thành phần. d – 5 thành phần.
    CÂU 3: Tỉ lệ nào sau đây quyết định đến thành phần cơ giới của đất?
    a – Tỉ lệ % của các chất dinh dưỡng có trong đất.
    b – Tỉ lệ % của thành phần vô cơ và hữu cơ trong đất.
    c – Tỉ lệ % của các hạt cát, limon và sét.
    d –
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓