Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Từ trường

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD&ĐT TP HCM
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:40' 10-07-2011
    Dung lượng: 31.4 MB
    Số lượt tải: 468
    Số lượt thích: 0 người
    Chương 4
    TỪ TRƯỜNG
    GVVL : BẠCH CÔNG KHẢI
    Bài 26
    TỪ
    TRƯỜNG
    TƯƠNG TÁC TỪ
    a) Cực của nam châm.
    Một nam châm có hai cực :
    - Cực Bắc, kí hiệu N.
    - Cực Nam, kí hiệu là S.
    Hệ nam châm luôn có số cực là một số chẳn.
    I TƯƠNG TÁC TỪ
    b) Thí nghiệm về tương tác .
    ? Tương tác giữa hai nam châm.
    TƯƠNG TÁC TỪ
    b) Thí nghiệm về tương tác .
    ? Tương tác giữa hai nam châm.
    Bắc
    Nam
    - Đưa hai cực khác tên của hai nam châm đến gần nhau
    TƯƠNG TÁC TỪ
    b) Thí nghiệm về tương tác từ
    Bắc
    Nam
    - Đưa hai cực cùng tên của hai nam châm đến gần nhau
    TƯƠNG TÁC TỪ
    b) Thí nghiệm về tương tác giữa hai nam châm.
    Bắc
    Nam
    Nam châm tác dụng từ lên nam châm .
    ?
    TƯƠNG TÁC TỪ
    Năm 1820 , trong buổi báo cáo với sinh viên , nhà vật lý học người Đan Mạch - Oserted đã vô tình đặt một nam châm thử gần một dây dẫn có dòng điện chạy qua, một sinh viên đã nhận thấy kim nam châm thử bị lệch và hỏi Oserted tại sao ?
    c ) Thí nghiệm Ơ-xtét. Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện.
    TƯƠNG TÁC TỪ
    c) Thí nghiệm Ơ-xtét. Tương tác từ giữa nam châm và dòng điện.
    TƯƠNG TÁC TỪ
    d) Tương tác giữa hai dòng điện
    ? Một dây dẫn mang dòng điện

    TƯƠNG TÁC TỪ
    d) Tương tác giữa hai dòng điện
    ? Hai dòng điện cùng chiều
    hút nhau
    TƯƠNG TÁC TỪ
    d) Tương tác giữa hai dòng điện
    ? Hai dòng điện ngược chiều
    đẩy nhau
    TƯƠNG TÁC TỪ
    ? KHÁI NIỆM :
    Tương tác giữa nam châm với nam châm, giữa dòng điện với nam châm, dòng điện với dòng điện được gọi là :
    TƯƠNG TÁC TỪ
    II. TỪ TRƯỜNG
    ? Nam châm thử
    Bắc
    Nam
    KIM NAM CHÂM NHỎ DÙNG ĐỂ PHÁT HIỆN TỪ TRƯỜNG
    II. TỪ TRƯỜNG
    a) Khái niệm từ trường
    Xung quanh thanh nam châm hay xung quanh dòng điện có
    từ trường.
    b) Điện tích chuyển động và từ trường
    Xung quanh điện tích chuyển động có từ trường.
    II. TỪ TRƯỜNG
    c) Tính chất cơ bản của từ trường
    Từ trường gây ra lực tác dụng lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.
    II. TỪ TRƯỜNG
    d) Cảm ứng từ B.
    Điểm đặt : Tại điểm ta xét trong từ trường .
    Phương : Phương của nam châm thử nằm cân bằng tại một điểm ta xét trong từ trường
    Chiều : Chiều từ cực Nam sang cực Bắc của nam châm thử tại điểm đó.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    a) Định nghĩa.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    a) Định nghĩa.
    Đường sức từ là đường cong có hướng được vẽ trong từ trường sao cho vectơ cảm ứng từ tại bất kì điểm nào trên đường cong cũng có phương tiếp tuyến với đường cong và có chiều trùng với chiều của đường cong tại điểm ta đang xét.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    a) Định nghĩa.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    a) Định nghĩa.
    A ?
    B 
    C 
    ? Tại mỗi điểm trong từ trường, ta ch? có thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thôi.
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    A ?
    B 
    C 
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    ? Các đường sức từ là những đường cong kín.
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    ? Đối với nam châm, ở ngoài nam châm các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    ? Đối với dòng điện, các đường sức từ là những đường cong kín.
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    A ?
    B 
    C 
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    Các đường sức từ
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    KHÔNG CẮT NHAU
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    ? Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    ? Nơi nào cảm ứng từ lớn hơn thì các đường sức từ đó vẽ mau hơn (dày hơn), nơi nào cảm ứng từ nhỏ hơn thì các đường sức từ ở đó vẽ thưa hơn.
    ? Các đường sức từ không cắt nhau.
    Đối với dòng điện, các đường sức từ là những đường cong kín.
    Đối với nam châm, ở ngoài nam châm các đường sức từ đi ra từ cực Bắc, đi vào ở cực Nam của nam châm.
    ? Các đường sức từ là những đường cong kín.
    ? Tại mỗi điểm trong từ trường, ta ch? có thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thôi.
    b) Các tính chất của đường sức từ.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    c) Từ Phổ.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    c) Từ Phổ.
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    c) Từ Phổ.
    S
    N
    N
    S
    IV. TỪ TRƯỜNG ĐỀU
    Định nghĩa : Từ trường đều là một từ trường mà cảm ứng từ tại mọi điểm trong đó đều bằng nhau .
    Đường sức của từ trường đều là các đường song song và cách đều nhau.
    Từ trường của một Nam châm chữ U
    III. ĐƯỜNG SỨC TỪ
    CỦNG CỐ
    Câu 1 : Chọn câu sai
    Nói đến lực từ ta hiểu rằng đó là :
    b) Lực tương tác giữa nam châm và dây dẫn mang dòng điện.

    a) Lực tương tác giữa hai nam châm
    c) Lực tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.
    d) Lực tương tác giữa dây dẫn và dòng điện.
    Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
    b) Từ trường giống điện trường ở đặc điểm tác dụng một lực lên bất kỳ một hạt điện tích nào nằm trong nó.
    a) Từ trường là dạng vật chất đặt biệt tồn tại xung quanh hạt mang điện tích.
    c) Từ trường tồn tại xung quanh điện tích chuyển động
    d) Tất cả các câu trên đều đúng.

    CỦNG CỐ

    Câu 3 : Đường sức từ có những tính chất :
    b) Qua một điểm A trong từ trường ta có thể vẽ duy nhất một đường sức từ qua nó.
    a) Các đường sức từ là các đường cong không kín
    c) Vì các đường sức từ không bao giờ giao nhau nên chúng là những đường song song với nhau.
    d) Chiều của đường sức từ được căn cứ vào từ phổ .
    CỦNG CỐ
     
    Gửi ý kiến