Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 1 & 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Nguyễn Thế Châu
    Ngày gửi: 15h:43' 18-07-2010
    Dung lượng: 55.5 KB
    Số lượt tải: 174
    Số lượt thích: 0 người
    THE PRESENT SIMPLE, THE PRESENT PROGRESSIVE, THE PRESENT PERFECT

    I. The Present Simple Tense
    1. Form to be
    - Affirmative: S + V1…. S + am/is/are……
    - Negative: S + do/does + not + V….. S + am/is/are + not…..
    - Interrogative: Do/Does + S + V….? Am/Is/Are + S ….?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động hoặc một thói quen ở hiện tại (always, usually, often, sometimes, occasionally, seldom, rarely, every…….)
    Ex: I usually go to school in the afternoon.
    b. Diễn tả một chân lí, một sự thật lúc nào cũng đúng.
    Ex: The earth moves around the sun
    3. Đối với ngôi thứ ba số ít: He, She, It.
    a. Thêm “S” vào sau động từ thường.
    Ex: Lan often gets up early in the morning.
    b. Thêm “ES” vào sau các động từ tận cùng là: ch, sh, s, x, o, z.
    Ex: He watches a lot of TV on Sundays.
    II. The Present Progressive Tense
    1. Form
    - Affirmative: S + am/is/are + V-ing……
    - Negative: S + am/is/are + not + V-ing…..
    - Interrogative: Am/Is/Are + S + V-ing ….?
    2. Use
    Diễn tả một hành động đang xảy ra trong lúc nói (now, at the moment, at this time, at present….)
    Ex: - I am looking for the latest newspaper now.
    - They are watching a sport game show at the moment.
    3. Note:
    Một số động từ không dùng ở thì Present Progressive, mà chỉ dùng ở thì Present Simple: to be, to want, to need, to have (có), to know, to understand….
    Ex: - We are tenth-grade students now.
    - I understand the lesson at the moment.

    III. The Present Perfect Tense
    1. Form
    - Affirmative: S + has/have +V3/ed….
    - Negative: S + has/have + not + V3/ed…..
    - Interrogative: Has/Have + S + V3/ed….?
    2. Use
    a. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại (never, ever, not…yet, since, for, so far, until now, up to now,…….)
    Ex: We have learnt English for 5 years.
    b. Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra (just, recently, lately).
    Ex: She has just gone out.
    c. Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ không xác định rõ thời gian (already, before)
    Ex: Have you seen this movie before?
    3. Notes
    a. Cách dùng của since và for
    - SINCE: chỉ mốc thời gian (2000, September, I last saw you, …)
    - FOR: chỉ khoảng thời gian (3 months, a long time, ages, …)
    b. S + has/have +V3/ed…… since + S + V2/ed….
    Ex: We have known each other since we worked in this factory.
    c. Các trạng từ: never, ever, just, already thường đứng giữa trợ động từ (has/ have) và động từ chính (V3/ed).
    Ex: I have already finished my homework.

    EXERCISES
    Put the verbs in parentheses into the correct tense:
    1. He (practice)_______________ the piano every day.
    2. I (believe)____________ you.
    3. Bob (see)______________ this movie before.
    4. Jorge (read)____________ the newspaper already.
    5. Maria (have)_____________ a cold now.
    6. He (swim)_____________ right now.
    7. Mr. Johnson (work)____________ in the same place for 35 years.
    8. We (not begin)_____________ to study for the test yet.
    9. John (hate)____________ smoke.
    10. Jill always (get up)____________ at 6.00 a.m.
    11. Joan (travel)___________ around the world.
    12. We (not see)_____________ this movie yet.
    13. Terry (mow)__________ the lawn yet.
    14. John and I (be)______________ pen pals for nearly 3 years.
    15. Maryam (stay)____________ with us at the moment.
    16. He (wear)___________ the same coat since he (move)___________ here.
    17. I (not see)_____________
     
    Gửi ý kiến