Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 8 Articles

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Nguyễn Thế Châu
    Ngày gửi: 15h:46' 18-07-2010
    Dung lượng: 69.5 KB
    Số lượt tải: 210
    Số lượt thích: 0 người
    ARTICLES (A, AN, THE)

    I. Indefinite Articles: A/ AN
    1. A/An được dùng trước:
    -danh từ đếm được, số ít.
    *An: đứng trước nguyên âm hoặc “h” câm.
    Ex: a doctor, a bag, an animal, an hour………
    Ex: an aminal, an hour………
    
    -trong các cấu trúc:
    so + adj + a/an + noun
    such + a/an + noun
    as + adj + a/an + noun + as
    How + adj + a/an + noun + verb!
    
    Ex: She is so pretty a girl.
    - It’s such a beautiful picture.
    - She is as pretty a girl as her sister.
    - How beautiful a girl you are!
    
    -chỉ một người được đề cập qua tên.
    Ex: A Mrs. Blue sent you this letter.
    
    -trước các danh từ trong ngữ đồng vị.
    Ex: Nguyen Du, a great poet, wrote that novel.
    
    -trong các cụm từ chỉ số lượng.
    Ex: a pair, a couple, a lot of, a little, a few, a large/great number of……..
    
     2. A/An không được dùng:
    -ONE được sử dụng thay A/An để nhấn mạnh.
    Ex: There is a book on the table, but one is not enough.
    
    -trước các danh từ không đếm được.
    Ex: Coffee is also a kind of drink.
    
    -trước các danh từ đếm được số nhiều
    Ex: Dogs are faithful amimals.
    
    
    II. Definite Article: THE
    1. THE được dùng trước:
    -những vật duy nhất.
    Ex: the sun, the moon, the world….
    
    -các danh từ được xác định bởi cụm tính từ hoặc mệnh đề tính từ.
    -The house with green fence is hers.
    -The man that we met has just come.
    
    -các danh từ được xác định qua ngữ cảnh hoặc được đề cập trước đó.
    Ex: Finally, the writer killed himself.
    - I have a book and an eraser. The book is now on the table.
    
    -các danh từ chỉ sự giải trí.
    Ex:the theater,the concert,the church
    
    -trước tên các tàu thuyền, máy bay.
    Ex: The Titanic was a great ship.
    
    -các sông, biển, đại dương, dãy núi…
    Ex: the Mekong River, the China Sea,the Pacific Ocean,the Himalayas
    
    -một nhóm các đảo hoặc quốc gia.
    Ex: the Philippines, the united States.
    
    -tính từ dùng như danh từ tập hợp.
    Ex: You should help the poor.
    
    -trong so sánh nhất.
    Ex: Nam is the cleverest in his class.
    
    -tên người ở số nhiều (chỉ gia đình).
    Ex:The Blacks, The Blues, the Nams
    
    -các danh từ đại diện cho một loài.
    Ex: The cat is a lovely home pet.
    
    -các trạng từ chỉ thời gian, nơi chốn.
    Ex: in the morning, in the street, in the water…..
    
    -số thứ tự.
    Ex: the first, the second, the third….
    
    -chuỗi thời gian hoặc không gian.
    Ex: the next, the following, the last...
    
     2. THE không được dùng:
    -trước các danh từ số nhiều nói chung
    Ex: They build houses near the hall.
    
    -danh từ trừu tượng, không đếm được.
    Ex: Independence is a happy thing.
    
    -các danh từ chỉ màu sắc.
    Ex: Red and white make pink.
    
    -các môn học.
    Ex: Math is her worst subject.
    
    -các vật liệu, kim loại.
    Ex: Steel is made from iron.
    
    -các tên nước, châu lục, thành phố.
    Ex:Ha Noi is the capital of VietNam.
    
    -các chức danh, tên người.
    Ex: President Bill Clinton, Ba, Nga
    
    -các bữa ăn, món ăn, thức ăn.
    Ex: We have rice and fish for dinner
    
    -các trò chơi, thể thao.
    Ex: Football is a popular sport in VN.
    
    -các loại bệnh tật.
    Ex: Cold is a common disease.
    
    -ngôn ngữ, tiếng nói.
    Ex:English is being used everywhere
    
    -các kì nghỉ, lễ hội.
    Ex: Tet, Christmas, Valentine…
    
    -các mũi đất (nhô ra biển), hồ, núi.
    Ex: Cape Horn, Lake Than Tho, Mount Cấm, Mount Rushmore…..
    *But: the Cape of Good
     
    Gửi ý kiến