Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 LỚP 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Lan
Ngày gửi: 20h:59' 14-03-2024
Dung lượng: 344.4 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn:
Người gửi: Võ Thị Thu Lan
Ngày gửi: 20h:59' 14-03-2024
Dung lượng: 344.4 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN HỌC KỲ 1 LỚP 10 NĂM 2024 ĐỀ 4
Câu 1. Cho tập hợp
X = {1;7}.
A.
. Chọn khẳng định đúng.
X = (1;7).
X = [1;7 ].
B. X 1; 2;3; 4; 5; 6; 7 . C.
D.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Véctơ là một đoạn thẳng có hai đầu mút.
B. Véctơ là một đoạn thẳng có hướng
dương, hướng âm.
C. Véctơ là một đoạn thẳng có hướng.
D. Véctơ là một đoạn thẳng có độ dài lớn
hơn 1.
Câu3. Cho tam giác ABC biết
làm tròn đến hàng phần chục).
A.
.
µ = 600, B
µ = 400
A
B.
.
và AB = 14. Tính độ dài cạnh AC (Kết quả
C.
.
D.
.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho tập
,
A.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
.
.
D.
Câu 7. Cho mệnh đề
A.
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
.
C.
B.
.
D.
Câu 8: [Mức độ 1] Cho
A.
có
phần tử.
. Chọn khẳng định đúng.
B.
có
phần tử. C.
Câu 9. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
.
,
có
phần tử. D.
có
phần tử.
.
B.
Câu 10. Cho
A.
là
C.
là các tập khác rỗng và
D.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
C.
1
D.
.
Câu 11: [Mức độ 1] Cho
A.
.
,
. Khi đó
B.
là
. C. 1.
D.
Câu 12: Cho hai tập hợp
A.
.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.C.
Câu 13: [Mức độ 2] Cho các tập hợp
.
D.
và
A.
B.
C.
D.
.
Khi đó
là
Câu 14: [Mức độ 3] Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi
môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 20 học sinh không học giỏi cả hai môn
Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: [Mức độ 3] Một lớp có 40 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai
môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 33 em đăng ký môn bóng đá, 10 em đăng ký môn bóng
chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí chơi cả 2 môn?
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 16: [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình
sau đây?
A.
.
B.
.
không chứa điểm nào
C.
.
D.
.
Câu 17: [Mức độ 1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất
phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 18: [ Mức độ 1] Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
Câu 23: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính
.
C.
.
AB AC BD
2
D.
.
.
?
A.
B. a .
2a 2 .
C.
AC = 32; AB = 45
Câu 24: . Cho tam giác ABC biết
làm tròn đến đơn vị độ).
A.
.
B.
Câu 25. Cho tam giác đều
.
B.
C.
.
D.
Câu 28: [Mức độ 1] Cho
.
.
, với
. Tính
.
Câu 29: [Mức độ 1] Cho tam giác
B.
.
.
A.
.
B.
Câu 32: [Mức độ 1] Trong tam giác
B.
.
. Tính số đo góc
.
D.
.
.
C.
.
, góc
bằng
C.
có
.
,
.
C.
,
.
D.
.
. Tính độ dài cạnh .
D.
.
. Tính độ dài cạnh
D.
.
.
F
1, F 2
Câu 33. Cho hai lực
có cường độ lực F1 60 N , F2 80 N , điểm đặt tại O có phương
vuông
D.
, hệ thức nào sau đây sai?
có
.
.
,
C.
Câu 31: [Mức độ 1] Cho tam giác
A.
,
.
B.
.
.
C.
có
Câu 30: [Mức độ 1] Trong tam giác
A.
bằng
.
B.
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A.
D.
.
Câu 27: [Mức độ 1] Cho
.
.
C.
.
D.
.
và M là một điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây
. D.
A.
µ
µ
0
và A = 87 . Tính số đo góc C (Kết quả
.
C.
cạnh . Độ dài của vectơ
A.
.
B.
.
Câu 26. Cho G là trọng tâm của tam giác
đúng?
A.
B.
C.
D. 3a .
a 2.
3
góc với nhau (như hình vẽ). Cường độ lực tổng hợp của hai lực F 1 , F 2 là
50 N .
B. 110 N .
A.
Câu 34. Cho số gần đúng
A.
B.
100 N .
C.
với độ chính xác
C.
140 N .
D.
. Số quy tròn của số
D.
là
Câu 35: [Mức độ 3] Để đo khoảng cách từ một ngôi nhà ven hồ đến một hòn đảo nhỏ giữa
hồ, người ta chọn một gốc cây (trên bờ hồ) cách ngôi nhà
và gọi vị trí ngôi nhà là điểm
, gốc cây là điểm , hòn đảo là điểm , người ta đo được
và
khoảng cách giữa hòn đảo và ngôi nhà gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A.
.
B.
C.
. Hỏi
D.
Tự luận
Bài 1: Cho
a) Tìm tọa độ véc tơ
. và tọa độ trọng tâm của tam giác
.
b) Tìm tọa độ điểm để tứ giác
là hình bình hành.
Baì 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-1;2). Lấy hai điểm A và B lần lượt trên trục
Ox và trục Oy sao cho tam giác MAB vuông tại B và có diện tích bằng 5.
Bài 3. Cho hai tập hợp
và.
Viết các tập hợp sau dưới
các dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng trong và tìm
.
Câu 4. Một người đứng trên tàu thả neo giữa biển phát hiện trên bờ có hai ngọn hải đăng cách
nhau
. Người đó xác định được các góc tạo thành giữa các đường ngắm của hai ngọn hải
đăng (thứ nhất và thứ hai) và đường thẳng từ tàu vuông góc với bờ lần lượt là
và
(tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa con tàu và ngọn hải đăng thứ nhất (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm).
2
4
1
5
Câu 1. Cho tập hợp
X = {1;7}.
A.
. Chọn khẳng định đúng.
X = (1;7).
X = [1;7 ].
B. X 1; 2;3; 4; 5; 6; 7 . C.
D.
Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
A. Véctơ là một đoạn thẳng có hai đầu mút.
B. Véctơ là một đoạn thẳng có hướng
dương, hướng âm.
C. Véctơ là một đoạn thẳng có hướng.
D. Véctơ là một đoạn thẳng có độ dài lớn
hơn 1.
Câu3. Cho tam giác ABC biết
làm tròn đến hàng phần chục).
A.
.
µ = 600, B
µ = 400
A
B.
.
và AB = 14. Tính độ dài cạnh AC (Kết quả
C.
.
D.
.
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Cho tập
,
A.
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
B.
C.
.
.
D.
Câu 7. Cho mệnh đề
A.
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
.
C.
B.
.
D.
Câu 8: [Mức độ 1] Cho
A.
có
phần tử.
. Chọn khẳng định đúng.
B.
có
phần tử. C.
Câu 9. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
A.
.
.
,
có
phần tử. D.
có
phần tử.
.
B.
Câu 10. Cho
A.
là
C.
là các tập khác rỗng và
D.
.
. Khẳng định nào sau đây sai?
B.
C.
1
D.
.
Câu 11: [Mức độ 1] Cho
A.
.
,
. Khi đó
B.
là
. C. 1.
D.
Câu 12: Cho hai tập hợp
A.
.
.
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
B.
.C.
Câu 13: [Mức độ 2] Cho các tập hợp
.
D.
và
A.
B.
C.
D.
.
Khi đó
là
Câu 14: [Mức độ 3] Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi
môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 20 học sinh không học giỏi cả hai môn
Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 15: [Mức độ 3] Một lớp có 40 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai
môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 33 em đăng ký môn bóng đá, 10 em đăng ký môn bóng
chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí chơi cả 2 môn?
A. .
B.
.
C.
.
D. .
Câu 16: [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình
sau đây?
A.
.
B.
.
không chứa điểm nào
C.
.
D.
.
Câu 17: [Mức độ 1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất
phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 18: [ Mức độ 1] Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình
A.
.
B.
.
Câu 23: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính
.
C.
.
AB AC BD
2
D.
.
.
?
A.
B. a .
2a 2 .
C.
AC = 32; AB = 45
Câu 24: . Cho tam giác ABC biết
làm tròn đến đơn vị độ).
A.
.
B.
Câu 25. Cho tam giác đều
.
B.
C.
.
D.
Câu 28: [Mức độ 1] Cho
.
.
, với
. Tính
.
Câu 29: [Mức độ 1] Cho tam giác
B.
.
.
A.
.
B.
Câu 32: [Mức độ 1] Trong tam giác
B.
.
. Tính số đo góc
.
D.
.
.
C.
.
, góc
bằng
C.
có
.
,
.
C.
,
.
D.
.
. Tính độ dài cạnh .
D.
.
. Tính độ dài cạnh
D.
.
.
F
1, F 2
Câu 33. Cho hai lực
có cường độ lực F1 60 N , F2 80 N , điểm đặt tại O có phương
vuông
D.
, hệ thức nào sau đây sai?
có
.
.
,
C.
Câu 31: [Mức độ 1] Cho tam giác
A.
,
.
B.
.
.
C.
có
Câu 30: [Mức độ 1] Trong tam giác
A.
bằng
.
B.
.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
A.
D.
.
Câu 27: [Mức độ 1] Cho
.
.
C.
.
D.
.
và M là một điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây
. D.
A.
µ
µ
0
và A = 87 . Tính số đo góc C (Kết quả
.
C.
cạnh . Độ dài của vectơ
A.
.
B.
.
Câu 26. Cho G là trọng tâm của tam giác
đúng?
A.
B.
C.
D. 3a .
a 2.
3
góc với nhau (như hình vẽ). Cường độ lực tổng hợp của hai lực F 1 , F 2 là
50 N .
B. 110 N .
A.
Câu 34. Cho số gần đúng
A.
B.
100 N .
C.
với độ chính xác
C.
140 N .
D.
. Số quy tròn của số
D.
là
Câu 35: [Mức độ 3] Để đo khoảng cách từ một ngôi nhà ven hồ đến một hòn đảo nhỏ giữa
hồ, người ta chọn một gốc cây (trên bờ hồ) cách ngôi nhà
và gọi vị trí ngôi nhà là điểm
, gốc cây là điểm , hòn đảo là điểm , người ta đo được
và
khoảng cách giữa hòn đảo và ngôi nhà gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A.
.
B.
C.
. Hỏi
D.
Tự luận
Bài 1: Cho
a) Tìm tọa độ véc tơ
. và tọa độ trọng tâm của tam giác
.
b) Tìm tọa độ điểm để tứ giác
là hình bình hành.
Baì 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-1;2). Lấy hai điểm A và B lần lượt trên trục
Ox và trục Oy sao cho tam giác MAB vuông tại B và có diện tích bằng 5.
Bài 3. Cho hai tập hợp
và.
Viết các tập hợp sau dưới
các dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng trong và tìm
.
Câu 4. Một người đứng trên tàu thả neo giữa biển phát hiện trên bờ có hai ngọn hải đăng cách
nhau
. Người đó xác định được các góc tạo thành giữa các đường ngắm của hai ngọn hải
đăng (thứ nhất và thứ hai) và đường thẳng từ tàu vuông góc với bờ lần lượt là
và
(tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa con tàu và ngọn hải đăng thứ nhất (Kết quả làm
tròn đến hàng phần trăm).
2
4
1
5
 






Các ý kiến mới nhất