Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1 LỚP 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Thu Lan
    Ngày gửi: 20h:59' 14-03-2024
    Dung lượng: 344.4 KB
    Số lượt tải: 151
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN HỌC KỲ 1 LỚP 10 NĂM 2024 ĐỀ 4
    Câu 1. Cho tập hợp
    X = {1;7}.
    A.

    . Chọn khẳng định đúng.
    X = (1;7).
    X = [1;7 ].
    B. X 1; 2;3; 4; 5; 6; 7 . C.
    D.
    Câu 2. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.
    A. Véctơ là một đoạn thẳng có hai đầu mút.
    B. Véctơ là một đoạn thẳng có hướng
    dương, hướng âm.
    C. Véctơ là một đoạn thẳng có hướng.
    D. Véctơ là một đoạn thẳng có độ dài lớn
    hơn 1.
    Câu3. Cho tam giác ABC biết
    làm tròn đến hàng phần chục).
    A.

    .

    µ = 600, B
    µ = 400
    A

    B.

    .

    và AB = 14. Tính độ dài cạnh AC (Kết quả
    C.

    .

    D.

    .

    Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình

    ?

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    .
    D.
    .
    Câu 5. Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 6: Cho tập

    ,

    A.

    . Mệnh đề nào sau đây đúng?
    B.

    C.

    .

    .

    D.

    Câu 7. Cho mệnh đề
    A.

    . Mệnh đề phủ định của mệnh đề
    .

    C.

    B.

    .

    D.

    Câu 8: [Mức độ 1] Cho
    A.



    phần tử.

    . Chọn khẳng định đúng.
    B.



    phần tử. C.

    Câu 9. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp
    A.

    .

    .

    ,



    phần tử. D.



    phần tử.

    .

    B.

    Câu 10. Cho
    A.



    C.

    là các tập khác rỗng và

    D.

    .

    . Khẳng định nào sau đây sai?

    B.

    C.
    1

    D.

    .

    Câu 11: [Mức độ 1] Cho
    A.

    .

    ,

    . Khi đó

    B.



    . C. 1.

    D.

    Câu 12: Cho hai tập hợp
    A.

    .

    .

    . Khẳng định nào sau đây là đúng?
    B.

    .C.

    Câu 13: [Mức độ 2] Cho các tập hợp

    .

    D.



    A.

    B.

    C.

    D.

    .

    Khi đó



    Câu 14: [Mức độ 3] Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi
    môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 20 học sinh không học giỏi cả hai môn
    Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 15: [Mức độ 3] Một lớp có 40 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai
    môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 33 em đăng ký môn bóng đá, 10 em đăng ký môn bóng
    chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng kí chơi cả 2 môn?
    A. .

    B.

    .

    C.

    .

    D. .

    Câu 16: [Mức độ 1] Miền nghiệm của bất phương trình
    sau đây?
    A.

    .

    B.

    .

    không chứa điểm nào

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 17: [Mức độ 1] Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào không là bất
    phương trình bậc nhất hai ẩn?
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    Câu 18: [ Mức độ 1] Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình
    A.

    .

    B.

    .

    Câu 23: Cho hình vuông ABCD cạnh a . Tính
    .



    C.

    .


    AB  AC  BD

    2



    D.
    .

    .
    ?

    A.

    B. a .

    2a 2 .

    C.

    AC = 32; AB = 45

    Câu 24: . Cho tam giác ABC biết
    làm tròn đến đơn vị độ).
    A.
    .
    B.
    Câu 25. Cho tam giác đều

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 28: [Mức độ 1] Cho

    .
    .
    , với

    . Tính
    .

    Câu 29: [Mức độ 1] Cho tam giác
    B.

    .

    .

    A.

    .

    B.

    Câu 32: [Mức độ 1] Trong tam giác
    B.

    .

    . Tính số đo góc
    .

    D.

    .

    .

    C.

    .
    , góc

    bằng

    C.


    .

    ,

    .

    C.

    ,
    .

    D.

    .

    . Tính độ dài cạnh .
    D.

    .

    . Tính độ dài cạnh
    D.

    .

    .


    F
    1, F 2
    Câu 33. Cho hai lực
    có cường độ lực F1 60 N , F2 80 N , điểm đặt tại O có phương

    vuông



    D.

    , hệ thức nào sau đây sai?



    .

    .
    ,

    C.

    Câu 31: [Mức độ 1] Cho tam giác

    A.

    ,

    .

    B.

    .

    .

    C.



    Câu 30: [Mức độ 1] Trong tam giác
    A.

    bằng

    .

    B.

    .

    .

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    A.

    D.

    .

    Câu 27: [Mức độ 1] Cho

    .

    .

    C.
    .
    D.
    .
    và M là một điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây

    . D.

    A.

    µ
    µ
    0
    và A = 87 . Tính số đo góc C (Kết quả

    .
    C.
    cạnh . Độ dài của vectơ

    A.
    .
    B.
    .
    Câu 26. Cho G là trọng tâm của tam giác
    đúng?
    A.
    B.
    C.

    D. 3a .

    a 2.

    3

     
    góc với nhau (như hình vẽ). Cường độ lực tổng hợp của hai lực F 1 , F 2 là

    50 N .

    B. 110 N .

    A.
    Câu 34. Cho số gần đúng
    A.
    B.

    100 N .

    C.
    với độ chính xác
    C.

    140 N .

    D.
    . Số quy tròn của số
    D.



    Câu 35: [Mức độ 3] Để đo khoảng cách từ một ngôi nhà ven hồ đến một hòn đảo nhỏ giữa
    hồ, người ta chọn một gốc cây (trên bờ hồ) cách ngôi nhà

    và gọi vị trí ngôi nhà là điểm

    , gốc cây là điểm , hòn đảo là điểm , người ta đo được

    khoảng cách giữa hòn đảo và ngôi nhà gần nhất với kết quả nào dưới đây?
    A.

    .

    B.

    C.

    . Hỏi

    D.

    Tự luận
    Bài 1: Cho
    a) Tìm tọa độ véc tơ
    . và tọa độ trọng tâm của tam giác
    .
    b) Tìm tọa độ điểm để tứ giác
    là hình bình hành.
    Baì 2. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(-1;2). Lấy hai điểm A và B lần lượt trên trục
    Ox và trục Oy sao cho tam giác MAB vuông tại B và có diện tích bằng 5.
    Bài 3. Cho hai tập hợp

    và.

    Viết các tập hợp sau dưới

    các dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng trong và tìm
    .
    Câu 4. Một người đứng trên tàu thả neo giữa biển phát hiện trên bờ có hai ngọn hải đăng cách
    nhau

    . Người đó xác định được các góc tạo thành giữa các đường ngắm của hai ngọn hải

    đăng (thứ nhất và thứ hai) và đường thẳng từ tàu vuông góc với bờ lần lượt là

    (tham khảo hình vẽ). Tính khoảng cách giữa con tàu và ngọn hải đăng thứ nhất (Kết quả làm
    tròn đến hàng phần trăm).
    2

    4

    1

    5
     
    Gửi ý kiến