Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI CK1 LOP 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Văn Ốm
    Ngày gửi: 14h:18' 13-01-2011
    Dung lượng: 48.0 KB
    Số lượt tải: 69
    Số lượt thích: 0 người
    Trường Tiểu học Xuân Lộc 1
    Lớp : 1
    Họ và tên: ................................ .
    Điểm:


    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1
    MÔN : TOÁN
    Năm học : 2006 – 2007
    
     Đề số2 :
    1 . Viết theo mẫu : a) Viết số vào ô trống :
    a) Viết số vào ô trống
    *
    *
    *
    
    * *
    *
    * *
    
    * * *
    * * *
    * * *
    
    * * *
    * *
    * *
    
    * *
    * *
    * *
    
    3
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     b) Đọc số :
    4 : Bốn 2 : ........... 1 : ............ 8 : ............. 10 : .............
    2 . Tính :
    a) 4 8 7 9
    5 0 3 5
    ..... ...... ....... ......
    b) 10 – 2 = ....... ; 3 + 5 – 6 = ........ ; 7 – 0 + 3 = ........ ; 9 – 4 – 3 = ........
    3 . Viết các số 6 , 2 , 9 , 7 , 4 , 5 :
    a) Theo thứ tự từ bé đến lớn : ..........................................................
    b) Theo thư ùtự từ lớn đến bé : ..........................................................
    4 . Viết số thích hợp vào ( :
    ( + 3 = 9 ; 8 - ( = 4 ; 7 = 2 + ( ; 6 + ( = 10
    5 . Điền dấu ( > , < , = ) vào ( :
    9 – 2 ( 5 ; 6 ( 10 – 3 ; 5 + 4 ( 6 + 3 ; 10 – 6 ( 3 + 2


    
    
    
    
    
     6 . Hình bên có : a): .........hình vuông.

    b): ......... hình tam giác.

    
    

    7 . Viết phép tính thích hợp vào ô trống :
    a) Có : 6 con thỏ
    Mua thêm 4 con thỏ
    
    
    
    
    
    
     Có tất cả ....... con thỏ ?
    b) Điền số và dấu để được phép tính :

    
    
    =
     4
    
    Trường Tiểu học Xuân Lộc 1
    Lớp : 1
    Họ và tên: ................................ .
    Điểm:


    KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ 1
    MÔN : TOÁN
    Năm học : 2006 – 2007
    
     Đề số 1 :
    1 . Viết theo mẫu : a) Viết số vào ô trống :
    a) Viết số vào ô trống :
    *
    *
    *
    
    * * *
    * * *
    * * *
    
    * *
    *
    * *
    
    * *
    * *
    * *
    
    * *
    * * *
    * *
    
    3
    
    
    
    
    
    
    
    
    
     b) Đọc số :
    4 : Bốn ; 2 : ........... ; 1 : ............ ; 8 : ............. ; 10 : .............
    2 . Tính :
    a) 4 8 7 9
    5 0 3 5
    ..... ...... ....... ......
    b) 10 – 2 = ....... ; 3 + 5 – 6 = ........ ; 7 – 0 + 3 = ........ ; 9 – 4 – 3 = ........

    3 . Viết các số 6 , 2 , 9 , 7 , 4 , 5 :
    a) Theo thứ tự từ lớn đến bé : ..........................................................
    b) Theo thư ùtự từ bé đến lớn : ..........................................................
    4 . Viết số thích hợp vào ( :
    ( + 3 = 9 ; 8 - ( = 4 ; 7 = 2 + ( ; 6 + ( = 10
    5 . Điền dấu ( > , < , = ) vào ( :
    9 – 2 ( 5 ; ; 5 + 4 ( 6 + 3 ; 8 ( 10 – 3 ; 10 – 6 ( 3 + 2


    
    
    
    
    
     6 . Hình bên có : a): .........hình tam giác .

    b): ......... hình vuông .

    
    

    7 . Viết phép tính thích hợp vào ô trống :
    a) Có : 7 con thỏ
    Mua thêm 3 con thỏ
    
    
    
    
    
    
     Có tất cả ....... con thỏ ?
    b) Điền số và dấu để được phép tính :

    
    
     =
     3
    
    

     
    Gửi ý kiến