Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ THI TIN HỌC TRẺ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Thư (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:11' 19-03-2011
    Dung lượng: 53.0 KB
    Số lượt tải: 110
    Số lượt thích: 0 người
    Hội thi Tin học trẻ không chuyên Toàn quốc lần thứ XI
    – 2005
    Địa điểm thi: Đại học Công nghệ, Ngày 4 – 8 – 2005
    BAN A - TIỂU HỌC
    -----------------
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
    Thời gian làm bài: 30 phút
    Chữ ký thí sinh

    
    Chữ ký giám thị





    Chữ ký giám thị 2

    
    





    
    Họ và tên thí sinh:.....................................
    Ngày sinh:.................................................
    Đơn vị dự thi:............................................
    Số báo danh:............................................




    Dọc phách tại đây
    (Chú ý: Thí sinh đánh dấu x vào ô vuông tương ứng với đáp án đúng)


    1. Trong các tên sau, thiết bị nào có ý nghĩa khác với các thiết bị còn lại:
    A. ROM
    B. RAM
    C. MODEM
    D.DISK
    2. Khi tắt nguồn điện máy tính, dữ liệu ở thiết bị nào dưới đây không bị xoá.
    A. RAM
    B. ROM.
    C. Register
    D. Virtual Drive
    3. Từ Telex có ý nghĩa gì liên quan đến soạn thảo văn bản:
    A. Là tên một phông chữ tiếng Việt
    B. Là một kiểu gõ bàn phím tiếng Việt hay dùng, không phụ thuộc vào phông hay bảng mã tiếng Việt
    C. Là kiểu gõ bàn phím tiếng Việt của phần mềm Unikey
    D. Là một cách gõ nhanh tiếng Việt bằng 10 ngón.
    4. Hãy tìm phần tử tiếp theo của dãy ký tự:
    B B K M ?
    A. N
    B. H
    C. G
    D. T
    8. Bậc nghịch đảo của hoán vị (a1,a2,.... aN) của (1, 2....N) là số các cặp (aI,aJ) sao cho IaJ. Tính bậc nghịch đảo của hoán vị (2, 4, 3, 1).
    2
    3
    4
    5

    9. Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về dòng văn bản khi soạn thảo trên máy tính.
    Dòng văn bản được kết thúc khi nhấn phím Enter.
    Dòng văn bản được kết thúc khi nhấn tổ hợp phím Ctrl – Enter.
    Dòng văn bản là một câu hoàn chỉnh.
    Phần mềm tự động xuống dòng khi gõ văn bảng đến dòng cuối cùng.
    10. Bàn phím máy tính PC có bao nhiêu phím có gai?
    1
    2
    3
    4
    11. Số thập phân 31 chuyển sang hệ nhị phân có bao nhiêu chữ số?
    3
    4
    5
    6
    5. Tìm số còn thiếu trong bảng số có quy luật sau:

    3
    2
    1
    
    0
    ?
    0
    
    1
    2
    3
    
    1
    3
    2
    0
    6. Bốn bạn An, Bình, Châu, Dung trong cùng một tổ truy bài hàng ngày phải xếp hàng trong lớp. Bốn bạn phải xếp thành một hàng dọc. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp 4 bạn An, Bình, Châu, Dung vào hàng:
    8
    12
    20
    24
    7. Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại:
    Màn hình, Bàn phím, Chuột, Máy in.
    Bàn phím, Chuột, Máy in, Máy vẽ.
    Máy in, Máy vẽ, Màn hình, Loa
    Màn hình, Micro, Máy quét, Chuột



    12. Tổng cuả các số tự nhiên từ 1 đến 20 là:
    180
    200
    210
    420
    13. Tìm quy luật cho dãy số sau:
    1 2 3 5 7 11 13......
    Dãy số nguyên tố
    Dãy số lẻ
    Dãy số không chia hết cho chính nó
    Dãy số tự nhiên chỉ có ước số là 1 và chính nó
    14. Hãy tìm hai phần tử tiếp theo của dãy số có quy luật sau:
    1 2 2 3 2 4 2 4 ? ?
    3 4
    2 4
    2 3
    3 3
    15. Để cân bằng hai bên của cân sau thì vị trí ? phải đặt quả cân nặng bao nhiêu?
    

    4
    5
    6
    7

    
    

     
    Gửi ý kiến