Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 10 - TL ÔN THI HK2 - 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 07h:12' 16-03-2013
    Dung lượng: 256.5 KB
    Số lượt tải: 2448
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 9: UNDERSEA WORLD
    1. CÂU ĐIỀU KIỆN
    TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra

    If clause
    Main clause
    
    S + Vo / Vs/es
    Don’t / doesn’t + Vo
    Be ( is, am, are)
    S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo
    
    
    EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach.
    If someone phones me, tell them to leave a message.

    TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại

    If clause
    Main clause
    
     S + V2/ed
    Didn’t + Vo
    To be: Were / weren’t
    S + would/could/should/might + Vo
    
    




    EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.)
    If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle.

    TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ

    If clause
    Main clause
    
    S + had + V3/-ed
    Hadn’t + V3/-ed
    S + would have/could have/might + have + V3/ed
    
    



    EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.)
    If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her.
    (e.g You didn’t know she was ill yesterday.)
    If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.)
    If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost.
    (e.g You didn’t bring a map with you)

    S + SHOULD + Vo ( KĐ)

    2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ)
    S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)
    Ex : You should / should not arrive late











    UNIT 10: CONSERVATION

    The passive voice: Câu bị động
    General rule:

    S + V + O + …



    S + BE + V3 /-ed …. by + O.
    (chia theo thì cuûa caâu chuû ñoäng)

    Ex: - She usually takes my car.
    → My car is usually taken by her.
    - He has sent his son to another school.
    → His son has been sent to another school.
    Active ( passive:


    Thì
    Chủ động
    Bị động
    
    1
    Hiện tại đơn
    V1/s,es + O
    am / is / are + V3/ed + by+O
    
    2
    Quá khứ đơn
    V2/ed + O
    was / were + V3/ed +by+O
    
    3
    Hiện tại tiếp diễn
    am/ is / are + Ving + O
    am/ is /are + being + V3/ed + by+O
    
    4
    Quá khứ tiếp diễn
    was / were + Ving + O
    was / were + being + V3/ed + by+O
    
    5
    Hiện tại hoàn thành
    has / have + V3/ed+ O
    has / have + been + V3/ed + by+O
    
    6
    Quá khứ hoàn thành
    had + v3/ed + O
    had + been + v3/ed + by+O
    
    7
    Tuong lai
    will + V0 + O


    will / + be + V3/ed + by+O
    (Nguyên mẫu)

    
    8
    Động từ khiếm khuyết
    be going to
    / would/may /
    might must + Vo+ O
    can / could

    be going to
    / would/may / might must + be + V3/ed + by+O
    can / could (Nguyên mẫu)


    
    
    UNIT 12: MUSIC
    I. WH QUESTION( who, where, what, which, when , how , why)
    1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”
    WH+ BE +S + COMPLEMENT ? :BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.
    EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......
    2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.
    WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo? EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......
    3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH
    WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED? EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........
    4. ĐỐI VỚI “
     
    Gửi ý kiến