Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E 10 - TL ÔN THI HK2 - 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:12' 16-03-2013
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 2448
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 07h:12' 16-03-2013
Dung lượng: 256.5 KB
Số lượt tải: 2448
Số lượt thích:
0 người
UNIT 9: UNDERSEA WORLD
1. CÂU ĐIỀU KIỆN
TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra
If clause
Main clause
S + Vo / Vs/es
Don’t / doesn’t + Vo
Be ( is, am, are)
S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo
EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach.
If someone phones me, tell them to leave a message.
TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại
If clause
Main clause
S + V2/ed
Didn’t + Vo
To be: Were / weren’t
S + would/could/should/might + Vo
EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.)
If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle.
TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ
If clause
Main clause
S + had + V3/-ed
Hadn’t + V3/-ed
S + would have/could have/might + have + V3/ed
EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.)
If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her.
(e.g You didn’t know she was ill yesterday.)
If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.)
If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost.
(e.g You didn’t bring a map with you)
S + SHOULD + Vo ( KĐ)
2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ)
S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)
Ex : You should / should not arrive late
UNIT 10: CONSERVATION
The passive voice: Câu bị động
General rule:
S + V + O + …
S + BE + V3 /-ed …. by + O.
(chia theo thì cuûa caâu chuû ñoäng)
Ex: - She usually takes my car.
→ My car is usually taken by her.
- He has sent his son to another school.
→ His son has been sent to another school.
Active ( passive:
Thì
Chủ động
Bị động
1
Hiện tại đơn
V1/s,es + O
am / is / are + V3/ed + by+O
2
Quá khứ đơn
V2/ed + O
was / were + V3/ed +by+O
3
Hiện tại tiếp diễn
am/ is / are + Ving + O
am/ is /are + being + V3/ed + by+O
4
Quá khứ tiếp diễn
was / were + Ving + O
was / were + being + V3/ed + by+O
5
Hiện tại hoàn thành
has / have + V3/ed+ O
has / have + been + V3/ed + by+O
6
Quá khứ hoàn thành
had + v3/ed + O
had + been + v3/ed + by+O
7
Tuong lai
will + V0 + O
will / + be + V3/ed + by+O
(Nguyên mẫu)
8
Động từ khiếm khuyết
be going to
/ would/may /
might must + Vo+ O
can / could
be going to
/ would/may / might must + be + V3/ed + by+O
can / could (Nguyên mẫu)
UNIT 12: MUSIC
I. WH QUESTION( who, where, what, which, when , how , why)
1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”
WH+ BE +S + COMPLEMENT ? :BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.
EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......
2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.
WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo? EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......
3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH
WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED? EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........
4. ĐỐI VỚI “
1. CÂU ĐIỀU KIỆN
TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra
If clause
Main clause
S + Vo / Vs/es
Don’t / doesn’t + Vo
Be ( is, am, are)
S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo
EX: If it doesn’t rain, we will go to the beach.
If someone phones me, tell them to leave a message.
TYPE 2: Điều kiện không thật ở hiện tại
If clause
Main clause
S + V2/ed
Didn’t + Vo
To be: Were / weren’t
S + would/could/should/might + Vo
EX: If it didn’t rain now, we would go to the beach.(e.g It is now raining outside.)
If I were you, I wouldn’t buy that expensive bicycle.
TYPE 3: Điều kiện không thật ở quá khứ
If clause
Main clause
S + had + V3/-ed
Hadn’t + V3/-ed
S + would have/could have/might + have + V3/ed
EX: If it hadn’t rained yesterday, we would have gone to the beach.(e.g It rained heavily yesterday.)
If I had known she was ill yesterday, I would have come to visit her.
(e.g You didn’t know she was ill yesterday.)
If he had worked harder, he could have passed the exams. (e.g he didn’t work hard.)
If we had brought a map with us, we mightn’t have got lost.
(e.g You didn’t bring a map with you)
S + SHOULD + Vo ( KĐ)
2. SHOULD ( nên ; đáng lẽ nên) cho lời khuyên S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ)
S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)
Ex : You should / should not arrive late
UNIT 10: CONSERVATION
The passive voice: Câu bị động
General rule:
S + V + O + …
S + BE + V3 /-ed …. by + O.
(chia theo thì cuûa caâu chuû ñoäng)
Ex: - She usually takes my car.
→ My car is usually taken by her.
- He has sent his son to another school.
→ His son has been sent to another school.
Active ( passive:
Thì
Chủ động
Bị động
1
Hiện tại đơn
V1/s,es + O
am / is / are + V3/ed + by+O
2
Quá khứ đơn
V2/ed + O
was / were + V3/ed +by+O
3
Hiện tại tiếp diễn
am/ is / are + Ving + O
am/ is /are + being + V3/ed + by+O
4
Quá khứ tiếp diễn
was / were + Ving + O
was / were + being + V3/ed + by+O
5
Hiện tại hoàn thành
has / have + V3/ed+ O
has / have + been + V3/ed + by+O
6
Quá khứ hoàn thành
had + v3/ed + O
had + been + v3/ed + by+O
7
Tuong lai
will + V0 + O
will / + be + V3/ed + by+O
(Nguyên mẫu)
8
Động từ khiếm khuyết
be going to
/ would/may /
might must + Vo+ O
can / could
be going to
/ would/may / might must + be + V3/ed + by+O
can / could (Nguyên mẫu)
UNIT 12: MUSIC
I. WH QUESTION( who, where, what, which, when , how , why)
1. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ “ TOBE”
WH+ BE +S + COMPLEMENT ? :BE TUỲ THEO THÌ, COMPLEMENT CÓ THỂ KHÔNG CÓ.
EX: What are you doing?, where is she?, when were we silent?.......
2. DÙNG VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG.
WH + DO, DOES/ DID+ S + Vo? EX: Where do you go?, What does she study?, When did they begin?......
3. ĐỐI VỚI CÁC THÌ HOÀN THÀNH
WH + HAS, HAVE/ HAD +S +V3/ED? EX: Why has she gone to school?, What had you eaten?........
4. ĐỐI VỚI “
 






Các ý kiến mới nhất