Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
E 12 - ÔN TẬP TỔNG HỢP - ÔN TN & ĐH 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:04' 30-03-2013
Dung lượng: 421.5 KB
Số lượt tải: 1520
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:04' 30-03-2013
Dung lượng: 421.5 KB
Số lượt tải: 1520
Số lượt thích:
0 người
REVIEW
1. Cách nhận biết từ loại:
a. Cánh nhận biết danh từ: danh từ thường có các hậu tố sau:
-TION/ -ATION invention, information, education
-MENT development, employment
-ENCE/-ANCE difference, importance
-NESS richness, happiness, business
-ER (chỉ người) teacher, worker, writer, singer
-OR (chỉ người) inventor, visitor, actor
-IST (chỉ người) physicist, biologist, chemist
-AR/-ANT/-EE (chỉ người) beggar, assistant, employee
-ING teaching, schooling
-AGE teenage, marriage
-SHIP friendship, championship
-ISM (chủ nghĩa) pessimism, optimism
-(I)TY possibility, responsibility, reality, beauty
(verb)-AL refusal, arrival, survival
-TH warmth, strength, youth, truth, depth
b. Cánh nhận biết tính từ: tính từ thường có các hậu tố sau:
-FUL successful, helpful, beautiful
-LESS (nghĩa phủ định) homeless, careless
(noun)-Y (có nhiều) rainy, snowy, windy
(noun)-LY (có vẻ, hàng ngày giờ.ngày..) friendly, yearly, daily
-ISH selfish, childish
(noun)-AL (thuộc về) natural, cutural
-OUS nervous, dangerous, famous
-IVE active, expensive
-IC electric, economic
-ABLE comfortable, acceptable
c. Cánh nhận biết động từ: động từ thường có tiền tố hoặc hậu tố sau:
Tiền tố EN- endanger, enlarge, enrich (làm giàu), encourage (động viên)
-FY classify, satisfy, beautify
-IZE, -ISE socialize, modernize, industrialize
-EN widen, frighten
-ATE considerate, translate
d. Cánh nhận biết trạng từ: trạng từ thường có hậu tố -LY. Ex: beautifully, carefully, suddenly, carelessly, recently ...
Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ:
- good (a) well (adv): giỏi, tốt
- late (a) late / lately (adv): trễ, chậm
- ill (a) ill (adv): xấu, tồi, kém
- fast (a) fast (adv): nhanh
- hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không
2. Chức năng của một số từ loại:
a. Danh từ (Noun)
Sau tính từ (adj + N)
They are interesting books.
Sau
- mạo từ: a /an / the
- từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, …
- từ chỉ số lượng: many, some, few, little, several ...
- tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its…
He is a student.
These flowers are beautiful.
She needs some water.
Sau ngoại động từ (V cần O)
She buys books.
She meets a lot of people.
Sau giới từ (prep. + N)
He talked about the story yesterday.
He is interested in music.
Trước V chia thì (N làm chủ từ)
The main has just arrived.
Sau enough (enough + N)
I don’t have enough money to buy that house.
b. Tính từ (Adj)
Trước N (Adj + N)
This is an interesting books.
Sau TO BE
I am tired.
Sau: become, get, look, feel, taste, smell, seem …
It becomes hot.
She feels sad.
Sau trạng từ (adv + adj): extremely (cực kỳ), completely (hoàn toàn), really (thực sự), terribly, very, quite, rather, …
It is extremely cold.
I’m terribly sorry.
She is very beautiful.
Sau keep / make
The news made me happy.
Sau too ( be + too + adj)
That house is too small.
Trước enough (be + adj + enough)
The house isn’t large enough.
Trong cấu trúc: be + so + adj + that
She was so
1. Cách nhận biết từ loại:
a. Cánh nhận biết danh từ: danh từ thường có các hậu tố sau:
-TION/ -ATION invention, information, education
-MENT development, employment
-ENCE/-ANCE difference, importance
-NESS richness, happiness, business
-ER (chỉ người) teacher, worker, writer, singer
-OR (chỉ người) inventor, visitor, actor
-IST (chỉ người) physicist, biologist, chemist
-AR/-ANT/-EE (chỉ người) beggar, assistant, employee
-ING teaching, schooling
-AGE teenage, marriage
-SHIP friendship, championship
-ISM (chủ nghĩa) pessimism, optimism
-(I)TY possibility, responsibility, reality, beauty
(verb)-AL refusal, arrival, survival
-TH warmth, strength, youth, truth, depth
b. Cánh nhận biết tính từ: tính từ thường có các hậu tố sau:
-FUL successful, helpful, beautiful
-LESS (nghĩa phủ định) homeless, careless
(noun)-Y (có nhiều) rainy, snowy, windy
(noun)-LY (có vẻ, hàng ngày giờ.ngày..) friendly, yearly, daily
-ISH selfish, childish
(noun)-AL (thuộc về) natural, cutural
-OUS nervous, dangerous, famous
-IVE active, expensive
-IC electric, economic
-ABLE comfortable, acceptable
c. Cánh nhận biết động từ: động từ thường có tiền tố hoặc hậu tố sau:
Tiền tố EN- endanger, enlarge, enrich (làm giàu), encourage (động viên)
-FY classify, satisfy, beautify
-IZE, -ISE socialize, modernize, industrialize
-EN widen, frighten
-ATE considerate, translate
d. Cánh nhận biết trạng từ: trạng từ thường có hậu tố -LY. Ex: beautifully, carefully, suddenly, carelessly, recently ...
Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ:
- good (a) well (adv): giỏi, tốt
- late (a) late / lately (adv): trễ, chậm
- ill (a) ill (adv): xấu, tồi, kém
- fast (a) fast (adv): nhanh
- hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không
2. Chức năng của một số từ loại:
a. Danh từ (Noun)
Sau tính từ (adj + N)
They are interesting books.
Sau
- mạo từ: a /an / the
- từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, …
- từ chỉ số lượng: many, some, few, little, several ...
- tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its…
He is a student.
These flowers are beautiful.
She needs some water.
Sau ngoại động từ (V cần O)
She buys books.
She meets a lot of people.
Sau giới từ (prep. + N)
He talked about the story yesterday.
He is interested in music.
Trước V chia thì (N làm chủ từ)
The main has just arrived.
Sau enough (enough + N)
I don’t have enough money to buy that house.
b. Tính từ (Adj)
Trước N (Adj + N)
This is an interesting books.
Sau TO BE
I am tired.
Sau: become, get, look, feel, taste, smell, seem …
It becomes hot.
She feels sad.
Sau trạng từ (adv + adj): extremely (cực kỳ), completely (hoàn toàn), really (thực sự), terribly, very, quite, rather, …
It is extremely cold.
I’m terribly sorry.
She is very beautiful.
Sau keep / make
The news made me happy.
Sau too ( be + too + adj)
That house is too small.
Trước enough (be + adj + enough)
The house isn’t large enough.
Trong cấu trúc: be + so + adj + that
She was so
 






Các ý kiến mới nhất