Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    E 12 - ÔN TẬP TỔNG HỢP - ÔN TN & ĐH 2013

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:04' 30-03-2013
    Dung lượng: 421.5 KB
    Số lượt tải: 1520
    Số lượt thích: 0 người
    REVIEW
    1. Cách nhận biết từ loại:
    a. Cánh nhận biết danh từ: danh từ thường có các hậu tố sau:
    -TION/ -ATION invention, information, education
    -MENT development, employment
    -ENCE/-ANCE difference, importance
    -NESS richness, happiness, business
    -ER (chỉ người) teacher, worker, writer, singer
    -OR (chỉ người) inventor, visitor, actor
    -IST (chỉ người) physicist, biologist, chemist
    -AR/-ANT/-EE (chỉ người) beggar, assistant, employee
    -ING teaching, schooling
    -AGE teenage, marriage
    -SHIP friendship, championship
    -ISM (chủ nghĩa) pessimism, optimism
    -(I)TY possibility, responsibility, reality, beauty
    (verb)-AL refusal, arrival, survival
    -TH warmth, strength, youth, truth, depth

    b. Cánh nhận biết tính từ: tính từ thường có các hậu tố sau:
    -FUL successful, helpful, beautiful
    -LESS (nghĩa phủ định) homeless, careless
    (noun)-Y (có nhiều) rainy, snowy, windy
    (noun)-LY (có vẻ, hàng ngày giờ.ngày..) friendly, yearly, daily
    -ISH selfish, childish
    (noun)-AL (thuộc về) natural, cutural
    -OUS nervous, dangerous, famous
    -IVE active, expensive
    -IC electric, economic
    -ABLE comfortable, acceptable

    c. Cánh nhận biết động từ: động từ thường có tiền tố hoặc hậu tố sau:
    Tiền tố EN- endanger, enlarge, enrich (làm giàu), encourage (động viên)
    -FY classify, satisfy, beautify
    -IZE, -ISE socialize, modernize, industrialize
    -EN widen, frighten
    -ATE considerate, translate

    d. Cánh nhận biết trạng từ: trạng từ thường có hậu tố -LY. Ex: beautifully, carefully, suddenly, carelessly, recently ...

    Lưu ý: Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ:
    - good (a) well (adv): giỏi, tốt
    - late (a) late / lately (adv): trễ, chậm
    - ill (a) ill (adv): xấu, tồi, kém
    - fast (a) fast (adv): nhanh
    - hard (a) hard (adv): tích cực, vất vả, chăm chỉ hardly (adv): hầu như không






    2. Chức năng của một số từ loại:
    a. Danh từ (Noun)

    Sau tính từ (adj + N)
    They are interesting books.
    
    Sau
    - mạo từ: a /an / the
    - từ chỉ định: this, that, these, those, every, each, …
    - từ chỉ số lượng: many, some, few, little, several ...
    - tính từ sở hữu: my, his, her, your, our, their, its…
    
    He is a student.
    These flowers are beautiful.
    She needs some water.
    
    Sau ngoại động từ (V cần O)
    She buys books.
    She meets a lot of people.
    
    Sau giới từ (prep. + N)
    He talked about the story yesterday.
    He is interested in music.
    
    Trước V chia thì (N làm chủ từ)
    The main has just arrived.
    
    Sau enough (enough + N)
    I don’t have enough money to buy that house.
    
    b. Tính từ (Adj)

    Trước N (Adj + N)
    This is an interesting books.
    
    Sau TO BE
    I am tired.
    
    Sau: become, get, look, feel, taste, smell, seem …
    It becomes hot.
    She feels sad.
    
    Sau trạng từ (adv + adj): extremely (cực kỳ), completely (hoàn toàn), really (thực sự), terribly, very, quite, rather, …
    It is extremely cold.
    I’m terribly sorry.
    She is very beautiful.
    
    Sau keep / make
    The news made me happy.
    
    Sau too ( be + too + adj)
    That house is too small.
    
    Trước enough (be + adj + enough)
    The house isn’t large enough.
    
    Trong cấu trúc: be + so + adj + that
    She was so
     
    Gửi ý kiến