Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lữ Hùng
    Ngày gửi: 08h:57' 21-04-2024
    Dung lượng: 5.8 MB
    Số lượt tải: 34
    Số lượt thích: 0 người
    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    HỆ THỐNG KIẾN THỨC VÀ BÀI TẬP VẬT LÝ 12
    TIẾT 1:

    ĐẠI CƯƠNG VỀ DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
    I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
    1. Dao động cơ: là chuyển động của một vật qua lại xung quanh vị trí
    cân bằng.
    2. Dao động tuần hoàn: là dao động mà sau những khoảng thời gian
    bằng nhau trạng thái của dao động được lặp lại như cũ.
    3. Phương trình dao động điều hòa
    Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin)
    của thời gian.

    KIỂM TRA MIỆNG
    DAO ĐỘNG ĐIỀU
    HÒA

    Phương trình điều hòa của vật là : x = A.cos (t + ) (cm) hoặc (m) ;
    A ,  hằng số

    M

    + x : li độ của vật so với vị trí cân bằng
    + xmax = A : li độ cực đại hay biên độ (A > 0)
    +  (rad/s) : tần số góc
    ( > 0)
    + (rad) : pha ban đầu phụ thuộc vào chọn gốc thời gian
    +(t + ) : pha dao động tại thời điểm t

    t

    Gọi N là số dao động vật thực hiện trong thời gian t (s) thì chu kì được tính theo công thức T =

    t
    N

    - Đơn vị chu kì là giây (s)
    - Tần số f là : số dao động toàn phần thực hiện trong thời gian 1 giây. f =

    N
    t

    - Đơn vị của tần số là Hz
    1

    =
    T 2
    5. Phương trình vận tốc của dao động điều hoà: Là đạo hàm của tọa độ theo thời gian:
    + Ở vị trí biên: x = + A thì v = 0
    '
    𝑣 = 𝑥 = −𝜔𝐴𝑠𝑖𝑛(𝜔𝑡 + 𝜑)

    - Công thức liên hệ giữa chu kì, tần sô, và tần số góc là f =

    𝜋
    2

    + Ở vị trí cân bằng x = 0 thì

    vmax = A

    (Phương, chiều vectơ vận tốc theo chiều chuyển động)
    6. Phương trình gia tốc của dao động điều hoà: Là đạo hàm của vận tốc theo thời gian:
    + Ở vị trí biên: x = + A thì gia tốc

    a = v' = −2 Acos(t + ) = − 2 x

    amax =  2 A

    + Ở vị trí cân bằng: x = 0 thì a = 0
    (Véc tơ gia tốc a luôn hướng về vị trí cân bằng)

     GHI NHỚ:
    + x, v, a biến đổi điều hòa cùng tần số, cùng chu kì
    + vận tốc v sớm pha  /2 so với li độ x
    + gia tốc a sớm pha  /2 so với vận tốc v
    + gia tốc a sớm pha  so với li độ x (a và x ngược pha)

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    M



    O x P

    4. Chu kì – tần số và tần số góc
    - Chu kỳ T: là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

    = 𝜔𝐴𝑐𝑜𝑠(𝜔𝑡 + 𝜑 + ).

    +

    v

    a

    x

    Trang1➢

    P

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    7. Đồ thị dao động điều hoà:
    Đthị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin
    8. Hệ thức độc lập thời gian

    A2 = x 2 +

    v2
    2

    x
    A

    0

    3T
    2

    T
    2

    t

    T

    −A

    9. Lực tác dụng: hợp lực tác dụng vào vật trong dao động: F = - kx
    F
    k
     Lực cực đại: Fmax = K.A
    - Áp dụng ĐL II Niutơn: a =  a = − x = - 2x
    m
    m
     BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN THỜI GIAN VÀ QUÃNG ĐƯỜNG
    Các khoảng thời gian đặc biệt

    II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ
    MỨC ĐỘ BIẾT
    Câu 1(NB): Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (t +  ) với A  0;   0 . Đại lượng A
    được gọi là:
    A. tần số góc của dao động.
    B. biên độ dao động.
    C. li độ của dao động.
    D. pha của dao động.
    Câu 2(NB): Một vật dao động điều hoà với biên độ A tần số góc ω, gia tốc cực đại là
    A. 2 A
    B.  A
    C.  2 A2
    D.  2 A
    Câu 3(NB): Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực
    đại là
    A. vmax = 2Aω.
    B. vmax = Aω.
    C. vmax = Aω2.
    D. vmax = A2ω.
    Câu 4(NB): Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ
    được gọi là
    A. tần số góc của dao động.
    B. pha ban đầu của dao động.
    C. tần số dao động.
    D. chu kì dao động.
    Câu 5(NB): Một vật M dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương
    trình x = 5cos(2πt + 2) (cm). Biên độ dao động của vật là
    A. 5 cm
    B. 2π cm.
    C. 2 cm
    D. 10 cm
    Câu 6(NB): Một vật dao động điều hòa có li độ x theo thời gian t là x=Acos(ωt+φ)(A,ω có giá trị dương). Phương
    trình vận tốc v của vật theo thời gian t là
    π
    2

    A. v=ωAcos(ωt+φ- ).

    B. v=ωAcos(ωt+φ).

    C. v=ωAsin(ωt+φ).

    Câu 7(NB): Trong một dao động điều hòa thì
    A. độ lớn vận tốc giảm dần thì độ lớn gia tốc cũng giảm dần
    C. gia tốc, vận tốc và li độ dao động với tần số khác nhau
    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    D. v=-ωAsin(ωt+φ).

    B. gia tốc luôn cùng pha với li độ
    D. vận tốc nhanh pha hơn li độ π/2

    Trang2➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    Câu 8(NB): Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
    A. đoạn thẳng.
    B. đường thẳng.
    C. đường hình sin.
    D. đường tròn.
    Câu 9(NB): Một vật dao động điều hòa với phương trình 𝑥 = 𝐴cos⁡(𝜔𝑡 + 𝜑) (𝑡 tính bằng s). Tần số góc 𝜔 có
    đơn vị là
    A.⁡rad/s.
    B.⁡rad/s 2.
    C. s/rad.
    D.⁡s 2 /rad.
    Câu 10(NB): Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
    A. vuông pha với gia tốc.
    B. sớm pha hơn gia tốc.
    C. ngược pha với gia tốc.
    D. cùng pha với gia tốc.
    Câu 11(NB): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A. Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là:
    A. 4A.
    B. A.
    C. 3A.
    D. 2A.
    Câu 12(NB): Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) của một vật thì pha dao động của vật ở
    thời điểm t là
    A. ωt + φ.
    B. ω.
    C. φ.
    D. ωt.
    Câu 13(NB): Trong quá trình dao động, vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại
    A. đi qua vị trí cân bằng
    B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
    C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
    D. ở biên
    MỨC ĐỘ HIỂU
    Câu 14(TH): Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng có điềm chung là
    A. cùng tần số góc.
    B. cùng pha ban đầu.
    C. cùng biên độ.
    D. củng pha.
    Câu 15(TH): Một chất điểm dao động dao động điều hòa trên trục Ox, đại lượng nào trong các đại lượng sau
    đây không thay đổi theo thời gian?
    A. Động năng.
    B. Chu kỳ.
    C. Gia tốc.
    D. Thế năng.
    Câu 16(TH): Đối với vật dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?
    A. Tần số, biên độ, động năng.
    B. Chu kì, biên độ, cơ năng.
    C. Tần số, động năng, vận tốc.
    D. Chu kì, tần số, thế năng.
    Câu 17(TH): Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi:
    A. Gia tốc có dộ lớn cực đại.
    B. Pha cực đại.
    C. Li độ có độ lớn cực đại.
    D. Li độ bằng không.
    Câu 18(TH): Phương trình của một dao động điều hòa có dạng x = - Acosωt. Pha ban đầu của dao động là
    A. φ = 0.
    B. φ = π.
    C. φ = π/2.
    D. φ = π/4.
    Câu 19(TH): Một vật dao động điều hoà có biên độ bằng 0,5 m. Quãng đường vật đi được trong 5 chu kì là
    A. 1m
    B. 2,5 m
    C. 10 m
    D. 5 m
    Câu 20(TH): Một vật dao động với phương trình x = 3cos(πt + 0,5π) (cm) (t tính bằng giây). Tần số dao động
    của vật này là
    A. 2 Hz.
    B. 4π Hz.
    C. 0,5 Hz.
    D. 0,5π Hz.
    Câu 21(TH): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng 0. Khi nói về gia tốc của vật,
    phát biểu nào sau đây sai?
    A Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật. B.Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc
    C.Vectơ gia tốc luôn hướng về vị tri cân bằng.
    D. Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.
    Câu 22(TH): Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại

    v max . Tần số của vật dao động là

    v max
    v
    v
    v
    B. max
    C. max
    D. max
    2A
    2A
    A
    A
    Câu 23(TH): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là
    A. 3 cm.
    B. 24 cm.
    C. 6 cm.
    D. 12 cm.
    Câu 24(TH): Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động lần lượt là:

    A.



    
    8 
    x1 = A cos  t +  và x 2 = A cos  t −  . Hai dao động này:
    3
    3 


    A. Cùng pha

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    B. Lệch pha 2 
    3

    C. Lệch pha 
    2

    D. Ngược pha

    Trang3➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    Câu 25(QG 2021): Một chất điểm dao động với phương trình x = 6cos5t ( cm) (t tính bằng s). Khi chất điểm ở
    vị trí có li độ x = −6 cm thì gia tốc của nó là
    A. 0,9m / s2 .

    B. 1,5 m / s 2

    C. 0,3m / s2 .

    D. 15 m / s 2

    MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
    Câu 26(VD): Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đại của chất
    điểm là
    A. 10 cm/s.
    B. 40 cm/s.
    C. 5 cm/s.
    D. 20 cm/s.
    .................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................




    Câu 27(VD): Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos  8t −

    
     cm , với t tính bằng giây. Tốc
    3

    độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
    A. 8 cm/s.
    B. 5 cm/s.
    C. 40 cm/s.
    D. 13 cm/s.
    .................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    Câu 28(VD): Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10 cm/s. Chu kì
    dao động của vật nhỏ là
    A. 4 s.
    B. 2 s.
    C. 1 s.
    D. 3 s.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 29(VD): Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn
    sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t . Tần số góc của dao động là
    A. l0 rad/s.
    B. 10π rad/s.
    C. 5π rad/s.
    D. 5 rad/s.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................




    Câu 30(VD): Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc a = 40 cos  2t +
    2

    
    2
     cm s . Phương
    2

    trình dao động của vật là




    A. x = 6cos  2t −

    
     cm.
    4

    C. x = 10cos ( 2t ) cm.




    
     cm.
    2




    
     cm.
    2

    B. x = 10cos  2t −
    D. x = 20cos  2t −

    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 31(VD): Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s, A = 5cm. Tìm tốc độ trung bình của vật trong một
    chu kỳ?
    A. 20 cm/s
    B. 10 cm/s
    C. 5 cm/s
    D. 8 cm/s
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    Trang4➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    Câu 32(VD): Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(4t -

     )cm. xác định thời gian để vật đi

    2
    từ vị trí 2,5cm đến -2,5cm.
    1
    1
    1
    1
    A.
    s
    B.
    s
    C.
    s
    D.
    s
    12
    10
    20
    6
    ..........................................................................................................................................................................

    ..........................................................................................................................................................................




    Câu 33(VD): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos 10t +

    
     ( cm ) , trong đó
    6

    x (cm), t ( s). Tại thời điểm vật có li độ 2, 5cm thì tốc độ của vật là:

    A. 25 2cm / s

    B.

    2,5 3cm / s

    C. 25cm / s

    D.

    25 3cm / s

    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    Câu 34(VD): Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0,
    vật đi qua cân bằng O theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là


    A. x = 5cos(t − ) (cm)
    B. x = 5 cos(2t − ) (cm)
    2
    2


    C. x = 5 cos(2t + ) (cm)
    D. x = 5cos(t + )
    2
    2
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    Câu 35(VD): Một vật dao động điều hòa với vận tốc góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là
    25 cm/s. Biên độ dao động của vật là
    A. 5 2 cm
    B. 10 cm
    C. 5,24 cm
    D. 5 3 cm
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    Câu 36(VD): Dao động điều hoà có vận tốc cực đại là vmax = 8π cm/s và gia tốc cực đại amax= 16π2 cm/s2 thì biên
    độ của dao động là
    A. 3 cm.
    B. 4 cm.
    C. 5 cm.
    D. 8 cm.
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    ............................................................................................................................................................................
    Câu 37(VD): Một vật dao động điều hòa có đồ thị sự phụ thuộc của li độ
    x vào thời gian t như hình vẽ. Chu kì dao động của vật bằng
    A. 0,4 s.
    C. 0,6 s.
    B. 0,1 s.
    D. 0,3 s

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    Trang5➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
    Câu 38(VDC): Một vật dao động điều hòa có vận tốc phụ thuộc vào thời gian
    như hình vẽ. Biên độ của dao động là
    A. 2cm.
    B. 10cm.
    C. 4cm.
    D. 8cm.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 39(VDC): Một chất điểm dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời
    gian như hình vẽ. Tốc độ của vật tại N là
    A. 15cm / s
    B. 16cm / s
    C. 20cm / s

    D. 30cm / s

    .................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    .................................................................................................................................................................................
    Câu 40(VDC): Một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Gọi M1, M2, M3, M4, M5, M6, M7
    (trong đó M4 trùng O) là bảy điểm liên tiếp trên đường thẳng qua O và cứ sau 0,05 s thì chất điểm lại qua các
    điểm trên. Biết tốc độ của chất điêm khi đi qua M4 là 20π cm/s. Biên độ dao động A có giá trị bằng bao nhiêu?
    A. 4 cm
    B. 6 cm
    C. 4 2 cm
    D. 5 cm.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    2
    Câu 41(VDC): (ĐH 2011) Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 4cos
    t (x tính bằng cm;
    3

    t tính bằng s). Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí có li độ x = -2 cm lần thứ 2011 tại thời điểm
    A. 3015 s.
    B. 6030 s.
    C. 3016 s.
    D. 6031 s.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 42(VDC): (QG 2018): Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tại thời điểm t1, vật đi qua vị
    1
    6

    trí cân bằng. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 = t1 + (s), vật không đổi chiều chuyển
    1

    động và tốc độ của vật giảm còn một nửa. Trong khoảng thời gian từ thời điểm t2 đến thời điểm t3 = t2 + 6 (s),
    vật đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật trong quá trình dao động là
    A. 1,41 m/s.
    B. 22,4 m/s.
    C. 0,38 m/s.
    D. 37,7 m/s.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    Trang6➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    TIẾT 2:

    CON LẮC LÒ XO
    1. Con lắc lò xo:
    Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m gắn vào lò xo có khối lượng không
    đáng kể, độ cứng k, một đầu gắn vào điểm cố định. VTCB: là vị trí khi lò xo không
    bị biến dạng.
    2. Khảo sát dao động của con lắc lò xo về mặt động lực học:
    - Lực tác dụng: Lực đàn hồi của lò xo: F = - kx
    F
    k
    - Áp dụng ĐL II Niutơn: a =  a = − x = - 2x
    m
    m
    - Phương trình dao động điều hoà của con lắc lò xo là: x = Acos(ωt + )

    KIỂM TRA MIỆNG
    CON LẮC LÒ XO

    - Tần số góc và chu kỳ của con lắc lò xo lần lượt là:

    =

    k
    m
     phụ thuộc vào khối lượng m và độ cứng k của lò xo
     T = 2
    m
    k
    N

    tần số: f =

    1
    2

    k
    ,
    m

    - Lực kéo về: Tỉ lệ với li độ x theo công thức: F = - kx
    + Luôn hướng về vị trí cân bằng
    + Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T của li độ
    + Ngươc pha với li độ

     T = T +T

     Nếu m = m1 - m2

    2
    2
    2
     T = T1 − T2

    2
    1

    N

    O

    F
    N

    F

    P

     Nếu m = m1 + m2

    2

    x/

    2
    2

    3. Khảo sát dao động của lò xo về mặt năng lượng:
    - Động năng của con lắc lò xo: Là động năng của vật m: Wđ =

    1
    mv 2
    2

    ❖ Động năng nhỏ nhất: Tại biên v = 0 → Wđ = 0
    ❖ Động năng lớn nhất: Tại vị trí cân bằng Wđm a x =

    1
    1
    2
    mvmax
    = m 2 A 2
    2
    2

    1 2
    kx
    2
    ❖ Thế năng nhỏ nhất: Tại vị trí cân bằng Wt = 0
    1
    ❖ Thế năng lớn nhất: Tại biên Wt max = kA 2
    2

    - Thế năng của con lắc lò xo: Wt =

    - Cơ năng của con lắc lò xo: W =

    1 2 1 2
    mv + kx
    2
    2

    ❖ Tại vị trí cân bằng: W = Wđm a x =

    1
    1
    2
    mvmax
    = m 2 A 2
    2
    2

    Tại biên: W = Wt max =

    1 2
    kA
    2

    1 2 1
    kA = m 2 A 2 = hằng số
    2
    2
    ➢Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
    ➢Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát và lực cản
     Chú ý:
    * Đổi đơn vị khi tính W, Wt, Wđ (J) ; m (kg) ; x, A (m) ; v (m/s)

    - Sự bảo toàn cơ năng: (nếu không có ma sát) W =

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    Trang7➢

    x

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    * Trong dao động thế năng, động năng biến thiên với tần số f' = 2f, chu kỳ T' = T và  ' = 2
    2
    - Tỉ số giữa động năng, thế năng, cơ năng.
    1, Wt =


    2
    x2
    v max
    − v2
    =
    A2 − x 2
    v2


    A2 − x 2
    v2
    =
    =
    2
    W
    A2
    v max

    2,

    - Tại vị trí có Wđ = nWt ta có:

    + Toạ độ: x = ±

    3,

    2
    Wt x 2 v max
    − v2
    = 2 =
    2
    W A
    v max

    + Vận tốc: v = ± A

    A
    n +1

    n
    n +1

    4. Con lắc lò xo treo thẳng đứng:
    Gọi

    lo : Chiều dài tự nhiên của lò xo; l : Độ dãn của lò xo khi vật ở VTCB;
    lb : Chiều dài của lò xo khi vật ở VTCB  lb = l0 + l

    Khi vật ở VTCB: Fđh = P



     Chu kì của con lắc T = 2
     Tần số: f =

    kl = mg

     =

    k
    =
    m

    g
    l

    l0

    lcb

    lmax

    lmin
    A

    m
    l
    = 2
    k
    g

    l
    A

    O
    N

    1 k
    1 g
    =
    2 m 2  

    Chiều dài của lò xo ở li độ x:

    M

    l = lb  x

    ➢ Chiều dài cực đại ( Khi vật ở vị trí thấp nhất):

    l max = lb + A

    ➢ Chiều dài cực tiểu ( Khi vật ở vị trí cao nhất):

    l min = lb − A



    A=

    l max − l min
    2

    lb =

    l max + l min
    2

    Lực đàn hồi: Fđh = k( l + x)
    ➢Lực đàn hồi cực đại: Fđhmax = k( l + A)
    ➢Lực đàn hồi cực tiểu:
    Fđhmin = k( l - A) nếu l > A;
    Fđhmin = 0 nếu l  A (Fdhmin tại vị trí ℓò xo không bị biến dạng)
    II. TRẮC NGHIỆM THEO MỨC ĐỘ
    MỨC ĐỘ BIẾT
    Câu 1(NB): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương
    trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
    1
    1
    A. mωA2.
    B. mA 2 .
    C. m2 A2 .
    D. m2 A 2 .
    2
    2
    Câu 2(NB): (TN-THPTQG 2019): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k.
    Con lắc dao động điều hòa với chu kì là
    A. 2 

    m
    .
    k

    B. 2 

    k
    .
    m

    C.

    m
    .
    k

    D.

    k
    .
    m

    Câu 3(NB): Tìm kết luận sai về lực tác dụng lên vật dao động điều hoà:
    A. luôn hướng về vị trí cân bằng.
    B. luôn cùng chiều vận tốc.
    C. luôn cùng chiều với gia tốc.
    D. luôn ngược dấu với li độ.
    Câu 4(NB): Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị
    trí có li độ x thì thế năng của con lắc lò xo là
    A. Wt =

    kx
    .
    2

    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    B. Wt = kx2 .

    C. Wt =

    kx 2
    .
    2

    D. Wt = kx.

    Trang8➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    Câu 5(NB): (QG 2015): Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao
    động điều hòa với tần số góc là:
    A. 2π

    m
    k

    B. 2π

    k
    m

    C.

    m
    k

    D.

    k
    m

    Câu 6(NB): Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo
    A. f = 2

    m
    k

    B. f = 2

    k
    m

    C. f =

    1
    2

    k
    m

    D. f =

    1
    2

    m
    k

    Câu 7(NB): (QG 2017): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa dọc theo
    trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức xác định lực kéo về tác dụng lên vật ở li độ x là F = - kx. Nếu F tính
    bằng niutơn (N), x tính bằng mét (m) thì k tính bằng
    A. N.m2.
    B. N.m2.
    C. N/m.
    C. N/m.
    Câu 8(NB) (QG 2021): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo
    1
    phương ngang. Mốc thế năng ở VTCB . Gọi x là li độ của vật đại lượng Wt = kx 2 được gọi là:
    2
    A. động năng của con lắc
    B. Lực ma sát.
    C. Lực kéo về.
    D. Thế năng của con lắc
    Câu 9(NB-TN 2022): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động
    điều hòa. Đại lượng T = 2

    m
    được gọi là
    k

    A. chu kì của con lắc.
    B. biên độ dao động của con lắc.
    C. tần số góc của con lắc.
    D. tần số của con lắc.
    Câu 10(NB-MH 2024): Một vật dao động điều hòa với phương trình 𝑥 = 𝐴cos⁡(𝜔𝑡 + 𝜑) (𝑡 tính bằng s). Tần
    số góc 𝜔 có đơn vị là
    A.⁡rad/s.
    B.⁡rad/s 2.
    C. s/rad.
    D.⁡s 2 /rad.
    MỨC ĐỘ HIỂU
    Câu 11(TH): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng
    độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
    A. tăng 2 lần.
    B. giảm 2 lần.
    C. giảm 4 lần.
    D. tăng 4 lần.
    Câu 12(TH): Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?
    A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.
    B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
    C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
    D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.
    Câu 13(TH): Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
    A. động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
    B. khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
    C. khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.
    D. thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
    Câu 14(TH): (QG 2017): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng
    nằm ngang. Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
    A. lò xo không biến dạng.
    B. vật có vận tốc cực đại.
    C. vật đi qua vị trí cân bằng.
    D. lò xo có chiều dài cực đại.
    MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
    Câu 15(VD): (TN-THPTQG 2015): Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x
    tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng
    A. 32 mJ.
    B. 64 mJ.
    C. 16 mJ.
    D. 128 mJ.
    TỔ VẬT LÍ - LƯU VĂN LIỆT

    Trang9➢

    TÀI LIỆU ÔN TNTHPT 2024 - MÔN VẬT LÍ

    Câu 16(VD): (QG 2018): Một con lắc lò xo có k = 40 N/m và m = 100 g. Dao động riêng của con lắc này có
    tần số góc là
    A. 400 rad/s.
    B. 0,1π rad/s.
    C. 20 rad/s.
    D. 0,2π rad/s.
    Câu 17(VD): (QG 2018): Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m, dao động điều hòa
    vói chu kì riêng 1 s. Khối lượng của vật là
    A. 100 g.
    B. 250 g
    C. 200 g
    D.150 g
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 18(VD): Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà.
    Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
    A. 200 g.
    B. 100 g.
    C. 50 g.
    D. 800 g.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 19(VD): Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên
    độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng
    A. 3,2 mJ.
    B. 0,64 J.
    C. 0,32 J.
    D. 6,4 mJ.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 20 (VD): Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k=100 N/m, dao động điều hòa với cơ năng 0,5 J.
    Biên độ dao động của con lắc là
    A. 100 cm.
    B. 10 cm.
    C. 5 cm.
    D. 50 cm.
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 21(VD): Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg. Trong 20 (s) con lắc thực hiện
    được 50 dao động. Độ cứng của lò xo là
    A. 60 N/m
    B. 40 N/m
    C. 50 N/m
    D. 55 N/m
    ...........................................................................................................................................................................
    ...........................................................................................................................................................................
    Câu 22(VD): Một lò xo có độ cứng k mắc với vật nặng m1 có chu kỳ dao động T1 = 1,8 (s). Nếu mắc lò xo đó
    với vật nặng m2 thì chu kỳ dao động là T2 = 2,4 (s). Chu kỳ dao động khi ghép m1 và m2 với lò xo nói trên:
    A. T = 2,5 (s).
    B. T = 2,8 (s).
    C. T = 3,6 (s).
    D. T = 3 (s).
    ...........................................................................................................................................................
     
    Gửi ý kiến