Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Giáo án tự chọn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Nhân Đức (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:07' 29-11-2010
    Dung lượng: 298.5 KB
    Số lượt tải: 294
    Số lượt thích: 0 người
    Week: 1 + 2
    The 1st class
    The simple present and the past simple tense
    I.The simple present tense:(thì hiện tại đơn)
    1.Form: (công thức)
    a.Động từ "to be" :
    -Câu khẳng định: -Câu phủ định: Câu hỏi:



    S = I am We
    S = You
    He They are
    S = She Ns
    It is
    N
    b.Động từ thường:



    S= he, she, it , N Vs/es He, she, it , N does
    S= I,we, you, they,Ns V0 I,we, you, they,Ns do
    2.Usage: (cách dùng)
    a.Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
    Ex: The sun rises in the East and sets in the West.
    I am a student.
    Tom comes from England.
    b.Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.
    Ex: I get up early every morning
    Nam often goes to school by bicycle.
    What do you do every night?
    3.Dấu hiệu nhận biết:
    Thì hiện tại đơn thường có các trạng từ chỉ tần suất :
    *Always, usually, often, normally, sometimes, seldom, occasionally, rarely
    -Các trạng từ chỉ tần suất đứng sau động từ TO BE và trước động từ thường.
    Ex: Thao is seldom late for school.
    Lan usually practises speaking English.
    hoặc trạng ngữ chỉ tần suất :
    *every day / week / month / year
    Once a week , twice a week...
    -Các trạng ngữ chỉ tần suất thường đứng ở cuối câu.
    Ex: I do morning exercise every morning.
    4.Quy tắc thêm "s" , "es" đối với động từ ở ngôi thứ ba số ít:
    a.Ta thêm "s" vào hầu hết các động từ có chủ từ ở ngôi thứ ba số ít.
    I work - He works
    We return - Mai returns
    You buy - She buys
    They ride - Minh rides
    b.Ta thêm "es" đối với các động từ tận cùng là ch, sh, x, s, o và z.
    I watch -She watches
    You pass -He passes
    We rush -My friend rushes
    They relax -Mary relaxes
    We go -He goes
    *Đối với động từ tận cùng là "y" có 2 trường hợp:
    -Trước"y" là nguyên âm (a, e, o,u, i) : chỉ thêm "s".[ plays,enjoys]
    -Trước "y" là phụ âm:thêm "es",chuyển "y" thành "i"[ study-----studies, hurry-----hurries]
    5.Quy tắc phát âm "s" đối với động từ ngôi thứ ba số ít ( hoặc danh từ):có ba cách
    a."S" được đọc là /s/ đối với những từ tận cùng là gh ,p , k , t : gets,stops,takes, laughs...
    b."S" phải chuyển thành "es" và phát âm là /iz/ đối với những từ tận cùng là s, sh, ch, c, g, z: relaxes, freezes, rushes, watches, changes, raises..
    c."S" đ ược đọc là /z/ đối với những từ còn lại : agrees, tries, stays, describes, spends, hugs, lives...
    II.The simple past tense:( thì quá khứ đơn)
    1.Công thức:
    a.Động từ "to be" :
    -Câu khẳng định: -Câu phủ định: Câu hỏi:
     
    Gửi ý kiến