Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KIEM TRA GIUA KI 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
    Ngày gửi: 08h:44' 05-11-2023
    Dung lượng: 123.3 KB
    Số lượt tải: 421
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024

    Môn: Vật lí
    (Đề này gồm 2 trang)

    Lớp 11.
    Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
    MÃ ĐỀ 203

    A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
    Caâu 1. Dao động điều hoà có phương trình dao động
    phương trình
    A.

    . B.

    .

    , gia tốc tốc biến thiên điều hoà theo
    C.

    .

    D.

    .

    Caâu 2. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
    A. Pha của dao động.
    B. biên độ dao động.
    C. tần số của dao động. D. pha ban đầu của dao động.
    Caâu 3. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m dao động điều hoà có phương trình
    thức tính động năng của vật là
    A.
    C.

    .

    B.
    .

    . Biểu

    .

    D.

    .

    Caâu 4. Dao động cưỡng bức khi ổn định có
    A. tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
    B. biên độ bằng biên độ của lực cưỡng bức.
    C. biên độ không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
    D. tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
    Caâu 5. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc  và chu kì T của một dao động điều
    hòa?
    A.  =

    B.  =

    .

    C.  =

    .

    D.  =

    .

    Caâu 6. Cơ năng W của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc  và biên độ A là
    A.

    B.

    C.

    D.

    Caâu 7. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
    A. pha dao động cực đại. B. gia tốc có độ lớn cực đại. C. li độ có độ lớn cực đại. D. li độ bằng không.
    Caâu 8. Có hai dao động điều hòa cùng phương, dao động 1 có phương trình
    2 có phương trình
    A. dao động 1 đồng pha dao động 2.
    C. dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 .

    dao động

    B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
    D. dao động 1 ngược pha dao động 2.

    Caâu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng chỉ độ dịch
    chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là
    Trang 1/2 – Mã

    A. biên độ dao động.

    B. pha dao động.

    C. pha ban đầu.

    D. li độ dao động.

    Caâu 10. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi
    A. tần số của lực cưỡng bức bằng với tần số riêng của hệ dao động.
    B. tần số của lực cưỡng bức rất lớn so với tần số riêng của hệ dao động.
    C. tần số của lực cưỡng bức rất nhỏ so với tần số riêng của hệ dao động.
    D. tần số của lực cưỡng bức bằng tăng lên đột ngột đến giá trị cực đại.
    Caâu 11. Gia tốc của dao động điều hoà có pha dao động như thế nào so với pha vận tốc của nó?
    A. Chậm pha π/2 .
    B. Sớm pha π/2 .
    C. Ngược pha.
    D. Đồng pha.
    Caâu 12. Dao động tắt dần là dao động có
    A. li độ giảm dần theo thời gian.
    C. gia tốc giảm dần theo thời gian.

    B. vận tốc giảm dần theo thời gian.
    D. biên độ giảm dần theo thời gian.

    Caâu 13. Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài
    , lấy
    A. 2

    . được treo tại nơi có gia tốc trọng trường

    =10. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà, tần số góc của con lắc bằng

    rad/s.

    B.

    rad/s.

    C.

    Hz.

    D. 2

    Hz.

    Caâu 14. Dao động điều hòa là
    A. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
    B. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
    C. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
    D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
    Caâu 15. Một chất điểm dao động điều hòa
    có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
    theo thời gian t như hình bên. Chu kì dao
    động của chất điểm bằng
    A. 2 s.
    B. 3 s.
    C. 1 s
    D. 4 s.

    x(cm)
    10
    0

    1

    2

    t(s)

    -10

    B/ TỰ LUẬN: (5 điểm).
    Câu 1. Một chất điểm có khối lượng 200 g, dao động điều hoà có phương trình li độ

    . lấy

    Hãy
    a/ tính li độ của chất điểm ở thời điểm t = 0,1 s kể từ thời điểm ban đầu và gia tốc cực đại của chất điểm.
    (2điểm)
    b/ tính vận tốc của chất điểm ở thời điểm t = 0,2 s kể từ thời điểm ban đầu. (1 điểm)
    c/ tính thế năng của chất điểm khi vận tốc của nó bằng
    . (1 điểm)
    d/ vẽ đồ thị li độ x theo thời gian t của chất điểm. ( 0,5 điểm )
    Câu 2. Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, có đồ thị biểu diễn sự biên thiên của động năng theo
    thời gian như hình vẽ. Chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, hãy tính biên độ dao động của vật. (0,5điểm)

    Trang 2/2 – Mã

    ----------------------------------- HEÁT -----------------------------

    A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)

    Câu

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15

    Mã đề
    201
    209
    217

    Mã đề
    202
    210
    218

    D
    D
    A
    A
    D
    B
    C
    D
    C
    C
    B
    A
    C
    B
    D

    C
    A
    D
    C
    B
    D
    D
    A
    B
    A
    D
    C
    A
    C
    B

    Mã đề
    203
    211
    219
    C
    A
    C
    D
    B
    A
    D
    B
    D
    A
    B
    D
    A
    C
    D

    Mã đề
    204
    212
    220
    A
    D
    D
    D
    B
    C
    B
    C
    B
    B
    A
    C
    A
    D
    C

    Mã đề
    205
    213
    221

    Mã đề
    206
    214
    222

    Mã đề
    207
    215
    223

    Mã đề
    208
    216
    224

    B
    D
    B
    B
    A
    A
    C
    C
    C
    B
    A
    D
    D
    C
    D

    B
    C
    D
    D
    B
    B
    D
    C
    A
    D
    B
    A
    C
    A
    D

    A
    A
    C
    A
    B
    A
    C
    B
    B
    D
    D
    C
    C
    D
    C

    D
    C
    D
    C
    A
    A
    D
    D
    A
    D
    B
    C
    B
    C
    B

    Trang 3/2 – Mã

    B/ ĐÁP ÁN TỰ LUẬN: (5 điểm)

    a

    Điểm
    tổng
    1
    1

    b

    1

    Câu

    1

    c

    1

    Nội dung
    x = 2,5 3 cm = 4,33 cm.
    amax = .A
    amax = 12,5 m/s
    v = - .A sin(.t   )
    = -25  sin(5  t- /3)
    = -12,5  3 cm/s  - 68,02 cm/s
    W = 0,0625 J
    Wđ = 0,03 J
    Wt = W – Wđ
    Wt = 0,0325 J
    t (s)
    0
    1/15
    1/6
    4/15
    x(cm) 2

    d

    0,5

    Điểm chi tiết

    5

    0

    1
    0,5 đ
    0,5 đ
    0,25 đ
    0,25 đ
    0,5 đ

    11/30

    -5

    0

    7/15
    5

    0,25 đ
    0,25 đ
    0,25 đ
    0,25 đ
    0,25 đ

    x(cm
    5
    2,5
    0

    1/15

    1/6

    11/30
    4/15

    0,25
    7/15

    t(s)

    -5

    2

    0,5

     10rad
    A = 20 cm

    0,25
    0,25

    Chú ý: sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25 điểm cho toàn bài làm.
    Học sinh giải cách khác đúng kết quả cho điểm tối đa
    HEÁT

    Trang 1/2 – Mã đề 203
     
    Gửi ý kiến