Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KIEM TRA GIUA KI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Ngày gửi: 08h:44' 05-11-2023
Dung lượng: 123.3 KB
Số lượt tải: 421
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh Thuỷ
Ngày gửi: 08h:44' 05-11-2023
Dung lượng: 123.3 KB
Số lượt tải: 421
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024
Môn: Vật lí
(Đề này gồm 2 trang)
Lớp 11.
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 203
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
Caâu 1. Dao động điều hoà có phương trình dao động
phương trình
A.
. B.
.
, gia tốc tốc biến thiên điều hoà theo
C.
.
D.
.
Caâu 2. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
A. Pha của dao động.
B. biên độ dao động.
C. tần số của dao động. D. pha ban đầu của dao động.
Caâu 3. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m dao động điều hoà có phương trình
thức tính động năng của vật là
A.
C.
.
B.
.
. Biểu
.
D.
.
Caâu 4. Dao động cưỡng bức khi ổn định có
A. tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. biên độ bằng biên độ của lực cưỡng bức.
C. biên độ không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
D. tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Caâu 5. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc và chu kì T của một dao động điều
hòa?
A. =
B. =
.
C. =
.
D. =
.
Caâu 6. Cơ năng W của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc và biên độ A là
A.
B.
C.
D.
Caâu 7. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. pha dao động cực đại. B. gia tốc có độ lớn cực đại. C. li độ có độ lớn cực đại. D. li độ bằng không.
Caâu 8. Có hai dao động điều hòa cùng phương, dao động 1 có phương trình
2 có phương trình
A. dao động 1 đồng pha dao động 2.
C. dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 .
dao động
B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
D. dao động 1 ngược pha dao động 2.
Caâu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng chỉ độ dịch
chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là
Trang 1/2 – Mã
A. biên độ dao động.
B. pha dao động.
C. pha ban đầu.
D. li độ dao động.
Caâu 10. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng với tần số riêng của hệ dao động.
B. tần số của lực cưỡng bức rất lớn so với tần số riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức rất nhỏ so với tần số riêng của hệ dao động.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tăng lên đột ngột đến giá trị cực đại.
Caâu 11. Gia tốc của dao động điều hoà có pha dao động như thế nào so với pha vận tốc của nó?
A. Chậm pha π/2 .
B. Sớm pha π/2 .
C. Ngược pha.
D. Đồng pha.
Caâu 12. Dao động tắt dần là dao động có
A. li độ giảm dần theo thời gian.
C. gia tốc giảm dần theo thời gian.
B. vận tốc giảm dần theo thời gian.
D. biên độ giảm dần theo thời gian.
Caâu 13. Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài
, lấy
A. 2
. được treo tại nơi có gia tốc trọng trường
=10. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà, tần số góc của con lắc bằng
rad/s.
B.
rad/s.
C.
Hz.
D. 2
Hz.
Caâu 14. Dao động điều hòa là
A. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
B. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
C. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Caâu 15. Một chất điểm dao động điều hòa
có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
theo thời gian t như hình bên. Chu kì dao
động của chất điểm bằng
A. 2 s.
B. 3 s.
C. 1 s
D. 4 s.
x(cm)
10
0
1
2
t(s)
-10
B/ TỰ LUẬN: (5 điểm).
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng 200 g, dao động điều hoà có phương trình li độ
. lấy
Hãy
a/ tính li độ của chất điểm ở thời điểm t = 0,1 s kể từ thời điểm ban đầu và gia tốc cực đại của chất điểm.
(2điểm)
b/ tính vận tốc của chất điểm ở thời điểm t = 0,2 s kể từ thời điểm ban đầu. (1 điểm)
c/ tính thế năng của chất điểm khi vận tốc của nó bằng
. (1 điểm)
d/ vẽ đồ thị li độ x theo thời gian t của chất điểm. ( 0,5 điểm )
Câu 2. Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, có đồ thị biểu diễn sự biên thiên của động năng theo
thời gian như hình vẽ. Chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, hãy tính biên độ dao động của vật. (0,5điểm)
Trang 2/2 – Mã
----------------------------------- HEÁT -----------------------------
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Mã đề
201
209
217
Mã đề
202
210
218
D
D
A
A
D
B
C
D
C
C
B
A
C
B
D
C
A
D
C
B
D
D
A
B
A
D
C
A
C
B
Mã đề
203
211
219
C
A
C
D
B
A
D
B
D
A
B
D
A
C
D
Mã đề
204
212
220
A
D
D
D
B
C
B
C
B
B
A
C
A
D
C
Mã đề
205
213
221
Mã đề
206
214
222
Mã đề
207
215
223
Mã đề
208
216
224
B
D
B
B
A
A
C
C
C
B
A
D
D
C
D
B
C
D
D
B
B
D
C
A
D
B
A
C
A
D
A
A
C
A
B
A
C
B
B
D
D
C
C
D
C
D
C
D
C
A
A
D
D
A
D
B
C
B
C
B
Trang 3/2 – Mã
B/ ĐÁP ÁN TỰ LUẬN: (5 điểm)
a
Điểm
tổng
1
1
b
1
Câu
1
c
1
Nội dung
x = 2,5 3 cm = 4,33 cm.
amax = .A
amax = 12,5 m/s
v = - .A sin(.t )
= -25 sin(5 t- /3)
= -12,5 3 cm/s - 68,02 cm/s
W = 0,0625 J
Wđ = 0,03 J
Wt = W – Wđ
Wt = 0,0325 J
t (s)
0
1/15
1/6
4/15
x(cm) 2
d
0,5
Điểm chi tiết
5
0
1
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
11/30
-5
0
7/15
5
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
x(cm
5
2,5
0
1/15
1/6
11/30
4/15
0,25
7/15
t(s)
-5
2
0,5
10rad
A = 20 cm
0,25
0,25
Chú ý: sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25 điểm cho toàn bài làm.
Học sinh giải cách khác đúng kết quả cho điểm tối đa
HEÁT
Trang 1/2 – Mã đề 203
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 -2024
Môn: Vật lí
(Đề này gồm 2 trang)
Lớp 11.
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 203
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm).
Caâu 1. Dao động điều hoà có phương trình dao động
phương trình
A.
. B.
.
, gia tốc tốc biến thiên điều hoà theo
C.
.
D.
.
Caâu 2. Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là
A. Pha của dao động.
B. biên độ dao động.
C. tần số của dao động. D. pha ban đầu của dao động.
Caâu 3. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m dao động điều hoà có phương trình
thức tính động năng của vật là
A.
C.
.
B.
.
. Biểu
.
D.
.
Caâu 4. Dao động cưỡng bức khi ổn định có
A. tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.
B. biên độ bằng biên độ của lực cưỡng bức.
C. biên độ không phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực.
D. tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Caâu 5. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc và chu kì T của một dao động điều
hòa?
A. =
B. =
.
C. =
.
D. =
.
Caâu 6. Cơ năng W của một vật có khối lượng m dao động điều hòa với tần số góc và biên độ A là
A.
B.
C.
D.
Caâu 7. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. pha dao động cực đại. B. gia tốc có độ lớn cực đại. C. li độ có độ lớn cực đại. D. li độ bằng không.
Caâu 8. Có hai dao động điều hòa cùng phương, dao động 1 có phương trình
2 có phương trình
A. dao động 1 đồng pha dao động 2.
C. dao động 1 trễ pha hơn dao động 2 .
dao động
B. dao động 1 sớm pha hơn dao động 2.
D. dao động 1 ngược pha dao động 2.
Caâu 9. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại lượng chỉ độ dịch
chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t là
Trang 1/2 – Mã
A. biên độ dao động.
B. pha dao động.
C. pha ban đầu.
D. li độ dao động.
Caâu 10. Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi
A. tần số của lực cưỡng bức bằng với tần số riêng của hệ dao động.
B. tần số của lực cưỡng bức rất lớn so với tần số riêng của hệ dao động.
C. tần số của lực cưỡng bức rất nhỏ so với tần số riêng của hệ dao động.
D. tần số của lực cưỡng bức bằng tăng lên đột ngột đến giá trị cực đại.
Caâu 11. Gia tốc của dao động điều hoà có pha dao động như thế nào so với pha vận tốc của nó?
A. Chậm pha π/2 .
B. Sớm pha π/2 .
C. Ngược pha.
D. Đồng pha.
Caâu 12. Dao động tắt dần là dao động có
A. li độ giảm dần theo thời gian.
C. gia tốc giảm dần theo thời gian.
B. vận tốc giảm dần theo thời gian.
D. biên độ giảm dần theo thời gian.
Caâu 13. Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài
, lấy
A. 2
. được treo tại nơi có gia tốc trọng trường
=10. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà, tần số góc của con lắc bằng
rad/s.
B.
rad/s.
C.
Hz.
D. 2
Hz.
Caâu 14. Dao động điều hòa là
A. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.
B. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
C. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Caâu 15. Một chất điểm dao động điều hòa
có đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x
theo thời gian t như hình bên. Chu kì dao
động của chất điểm bằng
A. 2 s.
B. 3 s.
C. 1 s
D. 4 s.
x(cm)
10
0
1
2
t(s)
-10
B/ TỰ LUẬN: (5 điểm).
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng 200 g, dao động điều hoà có phương trình li độ
. lấy
Hãy
a/ tính li độ của chất điểm ở thời điểm t = 0,1 s kể từ thời điểm ban đầu và gia tốc cực đại của chất điểm.
(2điểm)
b/ tính vận tốc của chất điểm ở thời điểm t = 0,2 s kể từ thời điểm ban đầu. (1 điểm)
c/ tính thế năng của chất điểm khi vận tốc của nó bằng
. (1 điểm)
d/ vẽ đồ thị li độ x theo thời gian t của chất điểm. ( 0,5 điểm )
Câu 2. Một vật có khối lượng 250 g dao động điều hòa, có đồ thị biểu diễn sự biên thiên của động năng theo
thời gian như hình vẽ. Chọn gốc tính thế năng ở vị trí cân bằng, hãy tính biên độ dao động của vật. (0,5điểm)
Trang 2/2 – Mã
----------------------------------- HEÁT -----------------------------
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Mã đề
201
209
217
Mã đề
202
210
218
D
D
A
A
D
B
C
D
C
C
B
A
C
B
D
C
A
D
C
B
D
D
A
B
A
D
C
A
C
B
Mã đề
203
211
219
C
A
C
D
B
A
D
B
D
A
B
D
A
C
D
Mã đề
204
212
220
A
D
D
D
B
C
B
C
B
B
A
C
A
D
C
Mã đề
205
213
221
Mã đề
206
214
222
Mã đề
207
215
223
Mã đề
208
216
224
B
D
B
B
A
A
C
C
C
B
A
D
D
C
D
B
C
D
D
B
B
D
C
A
D
B
A
C
A
D
A
A
C
A
B
A
C
B
B
D
D
C
C
D
C
D
C
D
C
A
A
D
D
A
D
B
C
B
C
B
Trang 3/2 – Mã
B/ ĐÁP ÁN TỰ LUẬN: (5 điểm)
a
Điểm
tổng
1
1
b
1
Câu
1
c
1
Nội dung
x = 2,5 3 cm = 4,33 cm.
amax = .A
amax = 12,5 m/s
v = - .A sin(.t )
= -25 sin(5 t- /3)
= -12,5 3 cm/s - 68,02 cm/s
W = 0,0625 J
Wđ = 0,03 J
Wt = W – Wđ
Wt = 0,0325 J
t (s)
0
1/15
1/6
4/15
x(cm) 2
d
0,5
Điểm chi tiết
5
0
1
0,5 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
11/30
-5
0
7/15
5
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
x(cm
5
2,5
0
1/15
1/6
11/30
4/15
0,25
7/15
t(s)
-5
2
0,5
10rad
A = 20 cm
0,25
0,25
Chú ý: sai hoặc thiếu từ 2 đơn vị trở lên – 0,25 điểm cho toàn bài làm.
Học sinh giải cách khác đúng kết quả cho điểm tối đa
HEÁT
Trang 1/2 – Mã đề 203
 






Các ý kiến mới nhất