Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
NGỮ PHÁP E (3) - DÀNH CHO ÔN THI ĐH 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:13' 25-06-2013
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 1768
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
Ngày gửi: 17h:13' 25-06-2013
Dung lượng: 177.5 KB
Số lượt tải: 1768
Số lượt thích:
0 người
TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC, MÔN TIẾNG ANH, 2013
CẤU TRÚC ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Lĩnh vực
Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra
Số câu
Ngữ âm
- Trọng âm từ (chính/phụ) - Trường độ âm và phương phức phát âm.
5
Ngữ pháp, Từ vựng
- Danh từ/ động từ (thời và hợp thời) /đại từ/ tính từ / trạng từ/ từ nối/ v.v…
7
- Cấu trúc câu
5
- Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice/usage)
6
- Tổ hợp từ / cụm từ cố định / động từ hai thành phần (phrasal verb)
4
- Từ đồng nghĩa / dị nghĩa
3
Chức năng giao tiếp
- Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản... (khuyến khích yếu tố văn hóa)
5
Kỹ năng đọc
- Điền từ vào chỗ trống: (sử dụng từ / ngữ; nghĩa ngữ pháp; nghĩa ngữ vựng); một bài text độ dài khoảng 200 từ.
10
- Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa…) một bài text, độ dài khoảng 400 từ, chủ đề: phổ thông.
10
- Đọc phân tích/đọc phê phán/tổng hợp/suy diễn; một bài text khoảng 400 từ chủ đề: phổ thông.
10
Kỹ năng viết
1. Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kỹ năng viết).
5
2. Viết gián tiếp. Cụ thể các vấn đề có kiểm tra viết bao gồm: - Loại câu. - Câu cận nghĩa. - Chấm câu. - Tính cân đối. - Hợp mệnh đề chính - phụ -Tính nhất quán (mood, voice, speaker, position…) - Tương phản. - Hòa hợp chủ - vị - Sự mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ…)
10
Tổng
80
TÓM LƯỢC NHỮNG ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý
1/ ĐẠI TỪ
* Đại từ nghi vấn: who, whose, whom, …
- What + be …like? Dùng hỏi tính cách, tính chất
Ex: What was the exam like? – It was very difficult.
What is David like? – He is very sociable.
- What does he / she / it …look like? Dùng hỏi về vẻ bên ngoài
Ex: What does she look like? – She is tall.
- What about + V-ing = How about + V-ing …? Đưa ra gợi ý hoặc đề nghị
- Which (nào, cái nào, người nào)
Ex: Which is your favourite subject?
Ex: Which of these photos would you like?
W Which of us is going to do the washing-up?
Note: + Which chỉ sự lựa chọn trong một số lượng có giới hạn
There’s fruit juice, coffee and tea. Which will you have?
+ What dùng khi có sự lựa chọn rộng rãi
What would you like to drink?
* Đại từ phân bổ:
- All (tất cả): có thể là chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ
All were eager to leave.
I’ll do all I can.
Wallet, ticket and a bunch of keys, that’s all in his pocket.
All (of) my friends like reading.
All of the money has been spent.
I’m going to invite all of you.
- All of + N (singular) = the whole I’ve eaten all of the cake = I’ve eaten the whole cake.
- Most (phần lớn, hầu hết)
Most of the people here know each other.
He spends most of his free time in the library.
Most of us enjoy shopping.
- Each (mỗi)
* Đại từ hỗ tương: là đại từ chỉ mối quan hệ qua lại giữa hai hoặc nhiều người hoặc vật với nhau, gồm each other và one another (nhau, lẫn nhau)
Sue and Ann don’t like each other / one another.
They sat for two hours without talking to each other / one another.
Không dùng each other sau các từ meet, marry và similar
They married in 1990. (not: They married each other.)
2/ DANH TỪ
2.1. Danh từ ghép:
- là danh từ gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp với nhau. Danh từ ghép có thể được viết
CẤU TRÚC ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Lĩnh vực
Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra
Số câu
Ngữ âm
- Trọng âm từ (chính/phụ) - Trường độ âm và phương phức phát âm.
5
Ngữ pháp, Từ vựng
- Danh từ/ động từ (thời và hợp thời) /đại từ/ tính từ / trạng từ/ từ nối/ v.v…
7
- Cấu trúc câu
5
- Phương thức cấu tạo từ/sử dụng từ (word choice/usage)
6
- Tổ hợp từ / cụm từ cố định / động từ hai thành phần (phrasal verb)
4
- Từ đồng nghĩa / dị nghĩa
3
Chức năng giao tiếp
- Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản... (khuyến khích yếu tố văn hóa)
5
Kỹ năng đọc
- Điền từ vào chỗ trống: (sử dụng từ / ngữ; nghĩa ngữ pháp; nghĩa ngữ vựng); một bài text độ dài khoảng 200 từ.
10
- Đọc lấy thông tin cụ thể/đại ý (đoán nghĩa từ mới; nghĩa ngữ cảnh; ví von; hoán dụ; ẩn dụ; tương phản; đồng nghĩa/dị nghĩa…) một bài text, độ dài khoảng 400 từ, chủ đề: phổ thông.
10
- Đọc phân tích/đọc phê phán/tổng hợp/suy diễn; một bài text khoảng 400 từ chủ đề: phổ thông.
10
Kỹ năng viết
1. Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kỹ năng viết).
5
2. Viết gián tiếp. Cụ thể các vấn đề có kiểm tra viết bao gồm: - Loại câu. - Câu cận nghĩa. - Chấm câu. - Tính cân đối. - Hợp mệnh đề chính - phụ -Tính nhất quán (mood, voice, speaker, position…) - Tương phản. - Hòa hợp chủ - vị - Sự mập mờ về nghĩa (do vị trí bổ ngữ…)
10
Tổng
80
TÓM LƯỢC NHỮNG ĐIỂM NGỮ PHÁP CẦN LƯU Ý
1/ ĐẠI TỪ
* Đại từ nghi vấn: who, whose, whom, …
- What + be …like? Dùng hỏi tính cách, tính chất
Ex: What was the exam like? – It was very difficult.
What is David like? – He is very sociable.
- What does he / she / it …look like? Dùng hỏi về vẻ bên ngoài
Ex: What does she look like? – She is tall.
- What about + V-ing = How about + V-ing …? Đưa ra gợi ý hoặc đề nghị
- Which (nào, cái nào, người nào)
Ex: Which is your favourite subject?
Ex: Which of these photos would you like?
W Which of us is going to do the washing-up?
Note: + Which chỉ sự lựa chọn trong một số lượng có giới hạn
There’s fruit juice, coffee and tea. Which will you have?
+ What dùng khi có sự lựa chọn rộng rãi
What would you like to drink?
* Đại từ phân bổ:
- All (tất cả): có thể là chủ ngữ, tân ngữ hoặc bổ ngữ
All were eager to leave.
I’ll do all I can.
Wallet, ticket and a bunch of keys, that’s all in his pocket.
All (of) my friends like reading.
All of the money has been spent.
I’m going to invite all of you.
- All of + N (singular) = the whole I’ve eaten all of the cake = I’ve eaten the whole cake.
- Most (phần lớn, hầu hết)
Most of the people here know each other.
He spends most of his free time in the library.
Most of us enjoy shopping.
- Each (mỗi)
* Đại từ hỗ tương: là đại từ chỉ mối quan hệ qua lại giữa hai hoặc nhiều người hoặc vật với nhau, gồm each other và one another (nhau, lẫn nhau)
Sue and Ann don’t like each other / one another.
They sat for two hours without talking to each other / one another.
Không dùng each other sau các từ meet, marry và similar
They married in 1990. (not: They married each other.)
2/ DANH TỪ
2.1. Danh từ ghép:
- là danh từ gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp với nhau. Danh từ ghép có thể được viết
 






Các ý kiến mới nhất