Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    unit 4 Passive voice

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Nguyễn Thế Châu
    Ngày gửi: 15h:45' 18-07-2010
    Dung lượng: 63.5 KB
    Số lượt tải: 274
    Số lượt thích: 0 người
    PASSIVE VOICE

    1. Form
    Active: S + V + O + …….
    Passive: S + be + V3/ed + (by O) + ……
    Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend.
    S V O
    Passive: The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    S be V3/ed by O
    2. Rules Khi đổi từ chủ động sang bị động, ta chú ý các bước sau:
    a. Xác định S (Chủ từ), V (Động từ), O (Túc từ) và thì của động từ trong câu chủ động.
    Ex: Active: She arranges the books on the shelves every weekend.
    S V1 O
    b. Đem O lên làm S, chuyển S xuống làm O đặt sau by.
    Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    S by O
    c. Thêm động từ to be (phù hợp với thì của động từ trong câu chủ động), và chuyển động từ chính sang V3/ed.
    Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    be V3/ed
    3. Notes:
    a. Trong trường hợp có liên từ and và giới từ of, ta phải xác định đầy đủ chủ từ hoặc túc từ khi chuyển đổi.
    Ex:- Active: He and I see the film
    ( Passive: The film is seen by him and me.
    - Active: He bought a box of chocolates last week
    ( Passive: A box of chocolates was bought last week.
    b. Trong câu bị động: by O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) và trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian).
    Ex: (P) The books are arranged on the shelves (by her) every weekend.
    adv of place by O adv of time
    c. Trong câu bị động, ta có thể bỏ: by people, by us, by them, by someone….
    Ex: Passive: A new bridge has been built across the river (by them).
    d. Trong các thì có các trợ động từ (Auxiliary verbs) như: am/ is/ are, was/ were, has/ have, had……
    Active: S + Aux + V + O + …….
    Passive: S + Aux + be + V3/ed + (by O) + ……
    Ex: - Active: They have built a new bridge across the river.
    S Aux V O
    ( Passive: A new bridge has been built across the river (by them).
    S Aux be V3 by O
    - Active: Mai was watching a cartoon at 8 o’clock last night.
    S Aux V O
    ( Passive: A cartoon was being watched by Mai at 8 o’clock last night.
    S Aux be V-ed by O
    Active
    Passive
    
    S + V1 + O
    S + am/is/are + V3/ed
    
    S + am/is/are + V-ing + O
    S + am/is/are + being +V3/ed
    
    S + has/have + V3/ed + O
    S + has/have + been + V3/ed
    
    S + V2/ed + O
    S + was/were +V3/ed
    
    S + was/were + V-ing + O
    S + was/were + being +V3/ed
    
    S + had + V3/ed + O
    S + had + been + V3/ed
    
    S + will/shall + Vo + O
    S + will/shall + be +V3/ed
    
    ---------------------------------------------------------------------------------------------

    EXERCISES (PASSIVE VOICE)

    I/ Change these sentences into the passive voice
    1. Somebody has robbed the bank near our house.
    (…………………………………………………………….…………………..
    2. Somebody told me to wait outside.
    (…………………………………………………………….…………………..
    3. Somebody has driven them to the airport.
    (…………………………………………………….…………………………..
    4. They will complete the new high way from north to south next year.
    (…………………………………………………….…………………………..
    5. My aunt made this sweater for her son.
    (…………………………………………………….…………………………..
    6. The television station has broadcast all the 22nd Sea-Games competitions.
    (…………………………………………………….…………………………..
    7. My teacher asked me to be here at 10 am.
    (…………………………………………………….…………………………..
    9. Thomas Edison invented the electric light bulb.
    (…………………………………………………….…………………………..
    10. She makes coffee for her parents every day.
    (…………………………………………………….…………………………..
    II/ Put the verbs in parentheses into the correct active or passive voice
    1. Last night my favorite program________________ (interrupt) by a special news bulletin.
    2. When I______________ (arrive) at the airport yesterday, I______________ (
     
    Gửi ý kiến