Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    PHRASAL VERBS- Class 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:33' 06-12-2010
    Dung lượng: 117.0 KB
    Số lượt tải: 331
    Số lượt thích: 0 người
    PHRASAL VERBS ( Cụm động từ ) - Teacher : Kim Ai A
    account for : lý giải cho
    add up : có lý
    allow for : tính đến
    answer back : cãi lời
    answer for : chịu trách nhiệm
    answer to : ăn khớp với
    ask after : hỏi thăm sức khoẻ
    ask for : yêu cầu
    ask in : mời vào nhà
    ask out : mời đi ăn
    B
    back away : lùi lại
    back down : nhượng bộ
    back up : ủng hộ
    back out of : rút lui
    bargain for : tính đến
    to be against : chống đối
    be away : đi vắng
    be back : trở về
    be for : ủng hộ
    be in : có mặt
    be out : ra ngoài
    be in for : sắp đối mặt
    be over : kết thúc
    be up : hết, thức dậy
    be up to : âm mưu, đủ sức
    bear out : xác nhận
    bear up : chịu đựng
    blow out : dập tắt
    blow over : quên lãng
    blow up : nổi giận, nổ tung, phóng đại
    break away : trốn thoát, bẻ gãy
    break down : hỏng, suy sụp, đập vỡ
    break in : ngắt lời, xông vào, , can thiệp vào
    break into : đột nhập
    break forth : vỡ ra, nổ ra, bắn ra
    break off : ngừng nói, cắt đứt quan hệ, rời ra
    break out : bùng nổ, bẻ ra
    break up : đập nhỏ, giải tán, bế giảng,
    chia lìa, thay đổi, sụt lở.
    bring about : gây ra, dẫn đến ( tốt )
    bring back : đem trả lại, làm nhớ lại
    bring down : phá huỷ, hạ xuống
    bring forth : sinh ra, gây ra
    bring forward : nêu ra, đề ra
    bring in : đưa vào, đem
    bring off : cứu, thành công
    bring on : dẫn đén, gây ra ( xấu )
    bring out : xuất bản, mang ra
    bring over : thuyết phục
    bring round : làm cho tỉnh lại
    bring sb round : thuyết phục
    bring through : giúp vượt qua khó khăn
    bring to : làm cho
    bring together : gom lại, nhóm lại
    bring under : làm ch ngoan ngoãn
    bring up : đề cập, nuôi nấng
    burn away : tiếp tục cháy
    burn down : thiêu huỷ, lửa tàn
    burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ
    burn low : lụi dần ( lửa )
    burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức
    burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
    C
    call at / in : dừng, ghé thăm
    call in : đòi trả lại
    call on : trân trọng mời ai
    call for : đòi hỏi, yêu cầu
    call off : trì hoãn, ngừng lại
    call out : điều động
    call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
    care about : quan tâm
    care for : chăm sóc, thích
    carry away : kích động
    carry on : tiếp tục
    carry out : thực hiện
    carry off : thành công
    catch on : phổ biến, hiểu được
    catch on to : nắm bắt
    catch out : bất chợt bắt được ( ai ) đang làm cái gì
    catch up with : đuổi kịp
    catch it : bị la mắng, bị đánh đập
    check in / out : làm thủ tục vào / ra
    check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài )
    chew over : suy nghĩ kĩ
    clean down : làm cho sạch, quét sạch
    clean out : cạo, dọn sạch
    clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn
    clear away : thu dọn
    clear out : dọn sạch, quét sạch
    clear up : làm sáng tỏ, giải quyết, làm
    tiêu tan, dọn dẹp, quang đãng
    close about : bao bọc, bao quanh
    close down : đóng cửa
    close in : tới gần, tiến tới
    close up : gần nhau, lành vết thương
     
    Gửi ý kiến