Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
PHRASAL VERBS- Class 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:33' 06-12-2010
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ái (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:33' 06-12-2010
Dung lượng: 117.0 KB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
PHRASAL VERBS ( Cụm động từ ) - Teacher : Kim AiA
account for : lý giải cho
add up : có lý
allow for : tính đến
answer back : cãi lời
answer for : chịu trách nhiệm
answer to : ăn khớp với
ask after : hỏi thăm sức khoẻ
ask for : yêu cầu
ask in : mời vào nhà
ask out : mời đi ăn
B
back away : lùi lại
back down : nhượng bộ
back up : ủng hộ
back out of : rút lui
bargain for : tính đến
to be against : chống đối
be away : đi vắng
be back : trở về
be for : ủng hộ
be in : có mặt
be out : ra ngoài
be in for : sắp đối mặt
be over : kết thúc
be up : hết, thức dậy
be up to : âm mưu, đủ sức
bear out : xác nhận
bear up : chịu đựng
blow out : dập tắt
blow over : quên lãng
blow up : nổi giận, nổ tung, phóng đại
break away : trốn thoát, bẻ gãy
break down : hỏng, suy sụp, đập vỡ
break in : ngắt lời, xông vào, , can thiệp vào
break into : đột nhập
break forth : vỡ ra, nổ ra, bắn ra
break off : ngừng nói, cắt đứt quan hệ, rời ra
break out : bùng nổ, bẻ ra
break up : đập nhỏ, giải tán, bế giảng,
chia lìa, thay đổi, sụt lở.
bring about : gây ra, dẫn đến ( tốt )
bring back : đem trả lại, làm nhớ lại
bring down : phá huỷ, hạ xuống
bring forth : sinh ra, gây ra
bring forward : nêu ra, đề ra
bring in : đưa vào, đem
bring off : cứu, thành công
bring on : dẫn đén, gây ra ( xấu )
bring out : xuất bản, mang ra
bring over : thuyết phục
bring round : làm cho tỉnh lại
bring sb round : thuyết phục
bring through : giúp vượt qua khó khăn
bring to : làm cho
bring together : gom lại, nhóm lại
bring under : làm ch ngoan ngoãn
bring up : đề cập, nuôi nấng
burn away : tiếp tục cháy
burn down : thiêu huỷ, lửa tàn
burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ
burn low : lụi dần ( lửa )
burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức
burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
C
call at / in : dừng, ghé thăm
call in : đòi trả lại
call on : trân trọng mời ai
call for : đòi hỏi, yêu cầu
call off : trì hoãn, ngừng lại
call out : điều động
call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
care about : quan tâm
care for : chăm sóc, thích
carry away : kích động
carry on : tiếp tục
carry out : thực hiện
carry off : thành công
catch on : phổ biến, hiểu được
catch on to : nắm bắt
catch out : bất chợt bắt được ( ai ) đang làm cái gì
catch up with : đuổi kịp
catch it : bị la mắng, bị đánh đập
check in / out : làm thủ tục vào / ra
check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài )
chew over : suy nghĩ kĩ
clean down : làm cho sạch, quét sạch
clean out : cạo, dọn sạch
clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn
clear away : thu dọn
clear out : dọn sạch, quét sạch
clear up : làm sáng tỏ, giải quyết, làm
tiêu tan, dọn dẹp, quang đãng
close about : bao bọc, bao quanh
close down : đóng cửa
close in : tới gần, tiến tới
close up : gần nhau, lành vết thương
account for : lý giải cho
add up : có lý
allow for : tính đến
answer back : cãi lời
answer for : chịu trách nhiệm
answer to : ăn khớp với
ask after : hỏi thăm sức khoẻ
ask for : yêu cầu
ask in : mời vào nhà
ask out : mời đi ăn
B
back away : lùi lại
back down : nhượng bộ
back up : ủng hộ
back out of : rút lui
bargain for : tính đến
to be against : chống đối
be away : đi vắng
be back : trở về
be for : ủng hộ
be in : có mặt
be out : ra ngoài
be in for : sắp đối mặt
be over : kết thúc
be up : hết, thức dậy
be up to : âm mưu, đủ sức
bear out : xác nhận
bear up : chịu đựng
blow out : dập tắt
blow over : quên lãng
blow up : nổi giận, nổ tung, phóng đại
break away : trốn thoát, bẻ gãy
break down : hỏng, suy sụp, đập vỡ
break in : ngắt lời, xông vào, , can thiệp vào
break into : đột nhập
break forth : vỡ ra, nổ ra, bắn ra
break off : ngừng nói, cắt đứt quan hệ, rời ra
break out : bùng nổ, bẻ ra
break up : đập nhỏ, giải tán, bế giảng,
chia lìa, thay đổi, sụt lở.
bring about : gây ra, dẫn đến ( tốt )
bring back : đem trả lại, làm nhớ lại
bring down : phá huỷ, hạ xuống
bring forth : sinh ra, gây ra
bring forward : nêu ra, đề ra
bring in : đưa vào, đem
bring off : cứu, thành công
bring on : dẫn đén, gây ra ( xấu )
bring out : xuất bản, mang ra
bring over : thuyết phục
bring round : làm cho tỉnh lại
bring sb round : thuyết phục
bring through : giúp vượt qua khó khăn
bring to : làm cho
bring together : gom lại, nhóm lại
bring under : làm ch ngoan ngoãn
bring up : đề cập, nuôi nấng
burn away : tiếp tục cháy
burn down : thiêu huỷ, lửa tàn
burn into : ăn mòn, khắc sâu vào trí nhớ
burn low : lụi dần ( lửa )
burn out : đốt hết, lửa tắt, kiệt sức
burn up : cháy bùng lên, làm nổi giận,
C
call at / in : dừng, ghé thăm
call in : đòi trả lại
call on : trân trọng mời ai
call for : đòi hỏi, yêu cầu
call off : trì hoãn, ngừng lại
call out : điều động
call up : gọi điện, gọi đi lính, gợi nhớ
care about : quan tâm
care for : chăm sóc, thích
carry away : kích động
carry on : tiếp tục
carry out : thực hiện
carry off : thành công
catch on : phổ biến, hiểu được
catch on to : nắm bắt
catch out : bất chợt bắt được ( ai ) đang làm cái gì
catch up with : đuổi kịp
catch it : bị la mắng, bị đánh đập
check in / out : làm thủ tục vào / ra
check up : kiểm tra, soát lại, chữa ( bài )
chew over : suy nghĩ kĩ
clean down : làm cho sạch, quét sạch
clean out : cạo, dọn sạch
clean up : dọn vệ sinh, dọn cho gọn
clear away : thu dọn
clear out : dọn sạch, quét sạch
clear up : làm sáng tỏ, giải quyết, làm
tiêu tan, dọn dẹp, quang đãng
close about : bao bọc, bao quanh
close down : đóng cửa
close in : tới gần, tiến tới
close up : gần nhau, lành vết thương
 






Các ý kiến mới nhất