Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Preposition+exercises

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Kim Ái (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 06-12-2010
    Dung lượng: 103.0 KB
    Số lượt tải: 373
    Số lượt thích: 0 người
    REPOSITIONS - Teacher : Kim Ai
    Time (Thời gian)
    1. At + giờ Ex: at 9 o’clock
    2. In + mùa / tháng / năm Ex: in Summer
    3. On + thứ , ngày. Ex: on Monday / on September 5th
    4. Since + thời điểm. Ex: since 1990 ( thì hiện tại hoàn thành)
    For + khoảng thời gian. for 2 years
    5. From . . . to . . . Ex: from 1995 to 2000 ( từ . . . đến . . .)
    From time to time = đ
    6. During = trong (ra liên )
    Place (Nơi chốn):
    1. At + nơi nhỏ, hẹp Ex : at home, at school.
    2. In + nơi rộng lớn Ex: in HCM city, in England, in the world.
    3. -In the middle of (ở giữa) - In front of (ở trước )
    -In the centre of (ở trung tâm) - On top of ( ở trên ) / at the top of (ở vị trí cao I)
    Direction – Motion ( Phương hướng- Chuyển động):
    In the North ( South, East, West) : ở phía Bắc ( Nam, Đông, Tây )
    On the left ( right ) : ở bên trái ( phải)
    3. -From ( từ) - To ( đến ) -Into ( vào trong)
    -Out of ( ra khoi ) - Toward ( về phía) -Ahead (thẳng phía trước)
    *Note : -Out of date=cũ, lạc hậu >< up to date = mới, cập nhật
    -Out of work = thất nghiệp, mất việc -Out of order = hỏng, không hoạt động
    Manner (thể cách):
    1. By + phương tiện đi lại. Ex: by car ( plane, train, ship . . .)
    2 By + O ( bởi, passive voice) Ex: America was discovered by Columbus.
    3.-On foot ( đi bộ)
    -By hand ( bằng tay) - By machine (bằng máy)
    -In English (bằng tiếng Anh) Ex: She can write a letter in English
    - by accident = by mistake = tình cờ, ngẫu nhiên - by then = cho đến lúc đó.
    Verb + Noun phrase + Preposition:
    -catch sight of : bắt gặp.
    -give place to : dành chỗ cho.
    -lose sight of : mất hút.
    -give way to : nhượng bộ.
    -lose track of : mất dấu.
    -pay attention to : chú ý tới.
    -make fun of : chế nhạo.
    -put a stop to : chấm dứt.
    -make use of : sử dụng. -put an end to : kết thúc.
    -take notice of : lưu ý .
    -set fire to : đốt, làm cháy.
    -take account of : lưu tâm đến.
    -make allowance for : chiếu cố đến.
    -take advantage of : lợi dụng. -make room for : dọn chỗ cho
    -take note of : ghi chú. -make a fuss over/ about :làm ầm ĩ.
    -take care of : chăm sóc. -lose touch with : mất liên lạc với.
    -keep pace with : theo kịp.
    Two- word verbs with “GO” :
    -go after : rượt đuổi theo.
    -go down : giảm xuống (giá cả).
    -go ahead : thực hiện, xảy ra.
    -go up : tăng lên (giá cả).
    -go along : tiến bộ, phát triển.
    -go off : nổ, reo vang.
    -go away : rời khỏi, ra đi .
    -go on : diễn ra, tiến hành, tiếp
    -go back : trở lại, trở về.
    -go out : tắt, bị dập tắt.
    -go by : (thời gian ) trôi qua.
    -go over : xem kĩ õ, kiểm
     
    Gửi ý kiến