Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    DE HOA DHCD NAM 2011 SO 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sở GD&ĐT Đà Nẵng
    Người gửi: Nguyễn Hoàng Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:31' 29-09-2011
    Dung lượng: 71.0 KB
    Số lượt tải: 37
    Số lượt thích: 0 người
    LUYỆN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC NĂM 2010-2011
    http://ductam_tp.violet.vn/
    ĐỀ ÔN THI SỐ 3.
    Thời gian làm bài 90 phút
    Phần chung cho tất cả thí sinh (44 câu, từ câu 1 đến câu 44)
    Câu 1. Cấu hình electron nào sau đây là của cation Fe2+ (Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn).
    A. 1s22s22p63s23p63d5 B. 1s22s22p63s23p63d64s2
    C. 1s22s22p63s23p63d54s1 D. 1s22s22p63s23p63d6
    Câu 2. Sự phá hủy thép trong không khí ẩm được gọi là:
    A. sự khử B. sự ăn mòn điện hóa học
    C. sự oxi hóa D. sự ăn mòn hóa học
    Câu 3. Có các chất bột sau: K2O, CaO, Al2O3, MgO, chọn một hóa chất dưới đây để phân biệt từng chất ?
    A. H2O B. HCl C. NaOH D. H2SO4
    Câu 4. Nguyên tử nào sau đây có hai electron độc thân ở trạng thái cơ bản?
    A. Ne (Z = 10) B. Ca (Z = 20) C. O (Z = 8) D. N (Z = 7)
    Câu 5. Cho một mẩu kim loại Na nhỏ bằng hạt đỗ xanh vào các dung dịch Fe2(SO4)3, FeCl2, AlCl3, sau đó thêm dung dịch NaOH đến dư thì có hiện tượng gì giống nhau xảy ra ở các cốc?
    A. có kết tủa B. có khí thoát ra
    C. có kết tủa rồi tan D. kết tủa trắng xanh, hóa nâu trong không khí.
    Câu 6. Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào sau đây?
    A. Nhiệt phân NaNO B. Điện phân dung dịch NaCl
    C. Điện phân NaCl nóng chảy D. Cho K phản ứng với dung dịch NaCl.
    Câu 7. Hòa tan hoàn toàn hợp kim Li, Na và K vào nước thu được 4,48 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn X thu được 16,2 gam chất rắn. Khối lượng hợp kim đã dùng là:
    A. 9,4 gam B. 12,8 gam C. 16,2 gam D. 12,6 gam
    Câu 8. Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 đều là:
    A. axit B. Bazơ C. chất trung tính D. chất lưỡng tính.
    Câu 9. Cho dung dịch HCl vừa đủ, khí CO2, dung dịch AlCl3 lần lượt vào 3 cốc đựng dung dịch NaAlO2 đều thấy:
    A. có khí thoát ra, B. dung dịch trong suốt,
    C. có kết tủa trắng, D. có kết tủa sau đó tan dần.
    Câu 10. Cho 5,1 gam Mg và Al vào dung dịch X gồm HCl dư 5,6 lít H2 ở đktc. Phần trăm (%) của Mg và Al theo số mol trong hỗn hợp lần lượt là:
    A. 75% và 25% B. 50% và 50%
    C. 25% và 75% D. 45% và 55%
    Câu 11. Chất lỏng nào sau đây không dẫn điện?
    A. Dung dịch NaCl B. Axit axetic C. Axit sunfuric D. Etanol
    Câu 12. Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, c mol Cl–, d mol HCl–. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là:
    A. 2a + 2b = c – d B. 2a + 2b = c + d
    C. a + b = c + d D. a + b = 2c + 2d
    Câu 13. Để đề phòng bị nhiễm độc cacbon monoxit, người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp phụ là:
    A. đồng (II) oxit và mangan đioxit B. đồng (II) oxit và magie oxit
    C. đồng (II) oxit và than hoạt tính D. than hoạt tính
    Câu 14. Trong thí nghiệm điều chế metan, người ta sử dụng các hóa chất là CH3COONa, NaOH, CaO. Vai trò của CaO trong thí nghiệm này là gì?
    A. là chất tham gia phản ứng.
    B. là chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng.
    C. là chất bảo vệ ống nghiệm thủy tinh, tránh bị nóng chảy.
    D. là chất hút ẩm.
    Câu 15. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa
     
    Gửi ý kiến