Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Toán 11 hình học.

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trương Hồng Rạng
    Ngày gửi: 22h:34' 09-04-2024
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 4
    Khoảng cách trong không gian
    Chào mừng quý thầy cô cùng các em đến với bài học ngày hôm nay

    1
    Khoảng cách từ
    một điểm đến một
    đường thẳng, đến
    một mặt phẳng

    2
    Khoảng cách giữa các
    đường thẳng và mặt
    phẳng song song, giữa
    hai mặt phẳng song song

    3
    Luyện tập

    1

    Khoảng cách từ
    một điểm đến một
    đường thẳng, đến
    một mặt phẳng

    ĐO KHOẢNG CÁCH
    Câu 1
    Câu
    2 khoảng
    Em hãy cho
    biết
    Để có được
    đó đến
    em đã
    làm thế nào?
    cáchsố
    từliệu
    điểm
    đường
    thẳng là bao nhiêu?

    Nếu H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng a thì
    độ dài đoạn MH được gọi là khoảng cách từ M đến đường thẳng
    a, kí hiệu .

    Cách xác định :
    M

    .

    H
    a
    P

    ĐO KHOẢNG CÁCH
    Câu 3
    Câu
    4 khoảng
    Em hãy cho
    biết
    Để có được
    emđến
    đã mặt
    làm thế nào?
    cáchsố
    từliệu
    cây đó
    đinh
    sàn là bao nhiêu?

    Nếu H là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (P) thì
    độ dài đoạn MH được gọi là khoảng cách từ M đến (P), kí hiệu .

    M

    Cách xác định :
    .

    H
    P

    Chú ý:
    Ta quy ước:
    khi và chỉ khi M thuộc a;
    khi và chỉ khi M thuộc (P).
    Nhận xét:
    a) Lấy điểm tùy ý trên đường thẳng a, ta
    luôn có .

    M

    a
    H

    N
    M

    b) Lấy điểm tùy ý trên mặt phẳng , ta
    luôn có .
    H
    P

    N

    TH 1. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh và . Cho biết .
    a) Tính khoảng cách từ điểm đến .
    b) Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng .
    Giải
    a) Ta có , suy ra .
    Vậy .

    O

    C

    A
    H
    B

    b) Kẻ tại , suy ra .
    Mà tam giác là tam giác cân tại nên là đường trung tuyến của tam giác .
    là trung điểm của .
    .
    Ta có .
    Áp dụng định lí Pytagore vào tam giác vuông , ta có:
    .
    Vậy .

    2

    Khoảng cách giữa
    các đường thẳng
    và mặt phẳng song
    song, giữa hai mặt
    phẳng song song

    ĐO KHOẢNG CÁCH
    Câu
    1
    Câu 2
    Emsánh
    hãykhoảng
    đo và socách
    sánhgiữa hai mặt
    Em hãy so
    khoảng của
    cáchhộp
    giữagiày.
    hai cạnh
    bàn.

    Định nghĩa
    Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và là khoảng
    cách từ một điểm bất kì trên đến , kí hiệu .
    Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song với
    là khoảng cách từ một điểm bất kì trên đến , kí hiệu .
    Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song và là khoảng cách
    một điểm bất kì trên đến , kí hiệu .

    Trọng tâm
     Cách xác định :
    .
     Cách xác định :
    .

    TH2. Cho hình lập phương có cạnh bằng . Tính theo :
    a) Khoảng cách giữa đường thẳng và .
    b) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng và .

    Giải
    a) Ta có (1)
    Gọi là tâm hình vuông .
    Ta có
    (2)
    Từ (1) và (2) suy ra
    .
    Ta có
    .
    Vậy .

    A

    D
    O
    C

    B
    A'

    D'
    O'

    B'

    C'

    Giải
    b) Ta có (1)
    Ta lại có
    (2)
    Từ (1) và (2) suy ra .
    Vậy .

    A

    D
    O
    C

    B
    A'

    B'

    D'

    C'

    3
    Luyện tập

    Bài 1. Cho hình chóp với đáy là hình vuông cạnh . Cho biết
    và vuông góc với .
    a) Tính khoảng cách từ đến .
    b) Tính khoảng cách từ đến cạnh .
    c) Tìm khoảng cách từ đến .

    S

    Giải

    a) Ta có:
    (do tứ giác ABCD là hình vuông)

    Vậy .

    H

    B

    A

    D

    C

    Bài 1. Cho hình chóp với đáy là hình vuông cạnh . Cho biết
    và vuông góc với .

    S

    b) Tính khoảng cách từ đến cạnh .
    c) Tìm khoảng cách từ đến .

    H

    Giải

    A

    b) Kẻ .
    B
    C
    .
    Mà tam giác là tam giác vuông cân tại () nên vừa là đường trung tuyến vừa là
    đường cao của tam giác .
    .
    Vậy .

    D

    Bài 1. Cho hình chóp với đáy là hình vuông cạnh . Cho biết
    và vuông góc với .

    S

    c) Tìm khoảng cách từ đến .
    Giải

    H

    c) Ta có:
    (do tứ giác là hình vuông)
    B

    .
    .
    Vậy .

    A

    D

    C

    Kiến thức cần nhớ
    Cách xác định :
    .
    Cách xác định :
    .

    Kiến thức cần nhớ
     Cách xác định :
    .
     Cách xác định :
    .

    Thank you for your
    listening!
     
    Gửi ý kiến