Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Từ vựng và ngữ pháp Tiếng Anh 11 (Word)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Hoàng Sanh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:55' 18-10-2011
    Dung lượng: 300.5 KB
    Số lượt tải: 728
    Số lượt thích: 0 người
    Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11 (Chương trình chuẩn)
    ( Cả năm )

    UNIT 1: FRIENDSHIP
    VOCABULARY
    acquaintance (n) người quen
    admire (v) ngưỡng mộ
    aim (n) mục đích
    appearance (n) vẻ bề ngoài
    attraction (n) sự thu hút
    be based on (exp) dựa vào
    benefit (n) lợi ích
    calm (a) điềm tĩnh
    caring (a) chu đáo
    change (n,v) (sự) thay đổi
    changeable (a) có thể thay đổi
    chilli (n) ớt
    close (a) gần gũi, thân thiết
    concerned (with) (a) quan tâm
    condition (n) điều kiện
    constancy (n) sự kiên định
    constant (a) kiên định
    crooked (a) cong
    customs officer (n) nhân viên hải quan
    delighted (a) vui mừng
    enthusiasm (n) lòng nhiệt tình
    exist (v) tồn tại
    feature (n) đặc điểm
    forehead (n) trán
    generous (a) rộng rãi, rộng lượng
    get out of (v) ra khỏi (xe)
    give-and-take (n) sự nhường nhịn
    good-looking (a) dễ nhìn
    good-natured (a) tốt bụng
    gossip (v) ngồi lê đôi mách
    height (n) chiều cao
    helpful (a) giúp đỡ, giúp ích
    honest (a) trung thực
    hospitable (a) hiếu khách
    humorous (a) hài hước
    in common (exp) chung
    incapable (of) (a) không thể
    influence (v) ảnh hưởng
    insist on (v) khăng khăng
    jam (n) mứt
    joke (n,v) (lời) nói đùa
    journalist (n) phóng viên
    joy (n) niềm vui
    jump (v) nhảy
    last (v) kéo dài
    lasting (a) bền vững
    lifelong (a) suốt đời
    like (n) s ở thích
    loyal (a) trung thành
    loyalty (n) lòng trung thành
    medium (a) trung bình
    mix (v) trộn
    modest (a) khiêm tốn
    mushroom (n) nấm
    mutual (a) lẫn nhau
    oval (a) có hình trái xoan
    patient (a) kiên nhẫn
    personality (n) tích cách, phẩm chất
    pleasant (a) vui vẻ
    pleasure (n) niềm vui thích
    principle (n) nguyên tắc
    pursuit (n) mưu cầu
    quality (n) phẩm chất
    quick-witted (a) nhanh trí
    relationship (n) mối quan hệ
    remain (v) vẫn (còn)
    Residential Area (n) khu dân cư
    rumour (n) lời đồn
    secret (n) bí mật
    selfish (a) ích kỷ
    sense of humour (n) óc hài hước
    share (v) chia sẻ
    sincere (a) thành thật
    sorrow (n) nỗi buồn
    studious (a) chăm chỉ
    suspicion (n) sự nghi ngờ
    suspicious (a) nghi ngờ
    sympathy (n) sự thông cảm
    take up (v) đề cập đến
    trust (n,v) sự tin tưởng
    uncertain (a) không chắc chắn
    understanding (a) thấu hiểu
    unselfishness (n) tính không ích kỷ
    GRAMMAR
    1. Infinitive with to (Động từ nguyên mẫu có to)
    1.1 Sau túc từ của động từ:
    Ex: The teacher told me to do this exercise. (Thầy bảo tôi làm bài tập này.)
    S V O to V
    _ advise (khuyên), allow, permit (cho phép), ask (yêu cầu),
    invite (mời), tell (bảo, kể), order (ra lệnh), …
    1.2 Sau một số tính từ:
    able (có thể), unable (không thể), happy (vui vẻ), delighted (vui mừng), easy
    (dễ), lovely (thú vị, hay), glad (vui), sorry (tiếc), anxious (nóng lòng), content
    (bằng lòng), afraid (sợ), eager (háo hức), amazed (ngạc nhiên), pleased (hài
     
    Gửi ý kiến