Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Võ Thành Quang)
  • (Trợ giúp kỹ thuật)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Gg.jpg 10404393_727387380712972_4614398140044437414_n.jpg Bang_so_nguyen_to_nho_hon_1000jpg.jpg IMG_00033.jpg IMG_00253.jpg IMG_00032.jpg Cnbh.jpg IMG_0007.jpg IMG_00351.jpg Day_be_hoc_chu_cai.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Tinh_hinh_mu_chu.jpg Truydieu1.jpg Truydieu1.jpg Le_tang_5_KWLB1.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg MaybaytructhangMi1711.jpg Thieu_ta_Phu_Yen.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên giáo dục Phú Yên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    TỔNG HỢP ĐỀ CUỐI KỲ - E 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:35' 01-05-2013
    Dung lượng: 199.0 KB
    Số lượt tải: 942
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn : TIẾNG ANH – LỚP 11 (CTC)
    Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian phát đề)

    A.MULTIPLE CHOICE
    Câu 1: Chọn câu thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để ghép thành câu hoàn chỉnh
    Having missed too many lessons . ………………………………………..
    A. he wasnot allowed taking the final test B. he wasnot allowed to take the final test
    C. they didnot let him take the final test D. he wasnot able to allow taking the final test .
    Câu 2: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    Oil , coal and natural gases are examples of …………….fuels .
    A. nuclear B. fossil C. atomic D. alternative
    Câu 3: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    Have you found the keys…………………..you lost ?
    A. where / which B. which / whom C. that / who D. which / that
    Câu 4: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    ………………. please send me an application form ?
    A. Are you able to B. Could you C. Can you be able to D. Would you like to
    Câu 5: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    I’m reading a book …………………..by Jack London .
    A. was written B. that wrote C. written D. which written

    Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án ứng với ( A hoặc B , C , D) cho các câu từ 6 đến 9

    I have two sisters Abigail and Jill , and two brothers Graham and Robert. Abigail is twenty . Jill is six years younger than Abigail but she is two years older than Robert . Robert is four years younger than me and he is eight years younger than Graham .
    Câu 6: How old am I ?
    A. 14 B. 16 C. 15 D. 20
    Câu 7: The youngest in the family is ……………
    A. Abigail B. Robert C. Graham D. Jill
    Câu 8: Who are the twins ( sinh đôi) ?
    A. The author and Abigail B. Robert and Jill
    C. Graham and Abigail D. Graham and Robert
    Câu 9: How old is Jill ?
    A. 16 B. 12 C. 14 D. 18
    Câu 10: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    Our office is equipped ……………..advanced technology
    A. about B. on C. on D. with
    Câu 11: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    You arenot able to go to Jane’s party tonight . ……………….?
    A. could you B. do you C. can you D. are you
    Câu 12: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    Your EMS will be ……………….in the shortest possible time .
    A. provided B. brought C. delivered D. taken
    Câu 13: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    Since his accident , he ……………..to leave the house .
    A. wasn’t able B. couldn’t C. didn’t enable D. hasn’t been able
    Câu 14: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    It was my father ……………to give a talk about our city .
    A. had asked B. who was asked C. who asked D. asking
    Câu 15: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    The most common ……………….activities in my country are home-based
    A. test B. practice C. freedom D. leisure
    Câu 16: Chọn (cụm) từ thích hợp (ứng với A, hoặc B,C,D) để hoàn thành câu sau
    Collecting stamps ………………..my knowledge about the world .
    A. provides B. enlarges C. broadens D. encourages
    Câu 17: Chọn phương án ( A hoặc B , C , D ) ứng với từ có phần gạch dưới được phát âm khác với những từ còn
     
    Gửi ý kiến